Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965689-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200941130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 09:23:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,814,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
B SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
C Tường rào đoạn hư hỏng
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch chiều cao < 4m . 1,33 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (5.5x9x19), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 . 0,3 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch (5.5x9x19), vữa XM M75 . 0,12 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch (5.5x9x19), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 . 0,28 m3
5 Xây móng bằng gạch (5.5x9x19), chiều dày >33cm, vữa XM M75 . 0,63 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . 10,8 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ . 260,49 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng . 260,49 m2
D Giằng đỉnh tường rào
1 Thép Φ6 . 0,007 100kg
2 Thép Φ12 . 0,044 100kg
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 . 0,03 m3
4 Ván khuôn gia cố tường . 35 m2
5 Cắm mảnh sành chai đỉnh tường rào . 2,5 m
E Tường rào đoạn mở cổng phụ
1 Phá dỡ đoạn tường rào cũ . 1,33 m3
2 Trát vữa XM M75 dày 1,5 cm . 1,5 m2
F Gia công, lắp dựng cánh cổng
1 Thép ống Φ42 tráng kẽm . 0,0339 tấn
2 Thép vuông 12x12 . 0,0162 tấn
3 Tôn d3 . 0,1978 tấn
4 Lắp đặt cửa thép, cổng thép . 0,2479 Tấn
5 Bản lề+ lắp đặt . 4 bộ
6 Chốt cửa + lắp đặt . 2 bộ
G SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ . 3,5 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ, độ chặt K=0,9 . 0,053 100m3
3 Bê tông lót M100 . 0,35 m3
4 Láng nền vữa XM M75 dày tb 3cm . 3,5 m2
H KÈ BẢO VỆ
1 Trát, bắt mạch lại phần kè đá bị bong lớp vữa xây . 30 m2
I TÉC NƯỚC INOX
1 Vận chuyển, lắp đặt 02 téc nước 5m3/téc ngang . 2 téc
J SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
K Sơn lại tường 03 nước
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ . 567,48 m2
2 Sơn tường phía trong nhà . 283,74 m2
3 Sơn tường phía ngoài nhà . 283,74 m2
L Trần tầng 1, CT +4.20 m
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần . 64,82 m2
2 Sơn tường 03 nước . 64,82 m2
M Trần tầng 2, CT +7.80 m
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần . 83,57 m2
2 Sơn tường phía trong nhà 03 nước . 83,57 m2
3 Mài cao lớp vôi, làm nhẵn bề mặt sênô để sơn . 10,92 m2
4 Sơn sênô 03 nước . 10,92 m2
N Trần mái, CT +11.2 m
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần . 9,1 m2
2 Sơn tường phía trong nhà 03 nước . 9,1 m2
3 Mài cao lớp vôi, làm nhẵn bề mặt sênô để sơn . 4,26 m2
4 Sơn sênô 03 nước . 4,26 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ . 5,36 m2
6 Sơn tường phía ngoài nhà 03 nước . 5,36 m2
O THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA
P Tháo dỡ hệ thống cửa
Q Tháo dỡ khuôn cửa đi
1 Tháo dỡ khuôn cửa Đ1 . 12 m
2 Tháo dỡ vòm cửa Đ1 . 4,16 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa Đ2 . 29 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa Đ2a . 5,8 m
5 Tháo dỡ vòm cửa Đ2a . 1,77 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa Đ3 . 9,6 m
7 Tháo dỡ khuôn cửa Đ4 . 4 m
R Tháo dỡ khuôn cửa sổ
1 Tháo dỡ khuôn cửa S1 . 70,2 m
2 Tháo dỡ vòm cửa S1 . 23,01 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa S2 . 13,5 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa Sq . 3,5 m
S Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ panô gỗ
1 Tháo dỡ cửa Đ1 . 5,28 m2
2 Tháo dỡ cửa Đ2 . 11 m2
3 Tháo dỡ cửa Đ2a . 2,2 m2
4 Tháo dỡ cửa Đ3 . 2,88 m2
5 Tháo dỡ cửa Đ4 . 0,9 m2
6 Tháo dỡ cửa S1 . 18,85 m2
7 Tháo dỡ cửa S2 . 2,88 m2
T Tháo dỡ vòm cửa đi + cửa sổ bằng kính
1 Vòm cửa Đ1 . 1,14 m2
2 Vòm cửa Đ2a . 0,39 m2
3 Vòm cửa S1 . 5,07 m2
4 Cửa Sq . 0,5 m2
U Lắp đặt hệ thống cửa mới, cửa nhựa lõi thép
V Xây, trát lại hèm cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ và đục tạo liên kết với tường cũ
1 Xây lại hèm cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ và đục tạo liên kết với tường cũ . 1,82 m3
W Đục tạo hèm đặt khuôn cửa nhựa lõi thép
1 Đục tạo hèm đặt khuôn cửa nhựa lõi thép . 0,22 m
2 Trát khuôn cửa bằng VXM M75 dày 2cm . 35,31 m2
X Cửa đi, cửa sổ
Y SX, LĐ hệ thống cửa đi, kèm phụ kiện
1 Cửa đi Đ1, dạng mở 2 cánh, vách kính trên cố định Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 6,42 m2
2 Cửa đi Đ2, dạng mở 1 cánh Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 11 m2
3 Cửa đi Đ2a, dạng mở 2 cánh, vách kính trên cố định Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 2,59 m2
4 Cửa đi Đ3, dạng mở 1 cánh Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 2,88 m2
5 Cửa đi Đ4, dạng mở 1 cánh Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 0,9 m2
Z SX, LĐ hệ thống cửa sổ, kèm phụ kiện
1 Cửa sổ S2, dạng mở 2 cánh, vách kính trên Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 23,92 m2
2 Cửa sổ S2, dạng mở 2 cánh Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 2,88 m2
3 Cửa sổ Sq, dạng mở hất ra ngoài Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 0,5 m2
4 Màn sáo nhựa dạng kéo lùa tại cửa sổ S1, S2, S3 . 3,38 m2
AA Tháo dỡ, thay thế thiết bị vệ sinh hiện hữu
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí . 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa . 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi sen, vòi chậu rửa...) . 3 bộ
4 Bệ xí Inax AC-700A/CW-S15VB hoặc tương đương 1 bộ
5 Chậu Lavabo treo tường chân dài Inax L-298VD hoặc tương đương 1 bộ
6 Vòi tắm hương sen Inax BFV-1403-7c hoặc tương đương 1 bộ
7 Gương soi 1 cái
AB LỢP MÁI TÔN CHE PHẦN SÂN BỂ NƯỚC
AC Bê tông bảo vệ chân cột
1 Đào móng chân cột . 0,25 m3
2 Bê tông M300-B8 đá 1x2 . 0,36 m3
AD Cột thép
1 Thép tròn D50,3 mạ kẽm . 0,574 tấn
2 Lắp dựng . 0,574 tấn
AE Xà thép hình mạ kẽm 80x40mm
1 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 80x40mm . 0,4376 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép . 0,4376 tấn
AF Xà thép hình mạ kẽm 40x40mm
1 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x40mm . 0,7534 tấn
2 Lắp dựng . 0,7534 tấn
AG Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.47mm
1 Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.47mm . 0,65 100m2
2 Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.47mm . 0,0995 100m2
AH Phần mái chống hắt đầu cột
1 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x40mm . 0,5581 tấn
2 Lắp dựng . 0,5581 tấn
3 Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.47mm . 0,16 100m2
AI ĐƯỜNG LÊN ĐÈN
1 Phát quang cây rừng tạo tầm nhìn hai bên đường . 8 100m2
2 Đào nền đường . 14,22 m3
3 Thi công bù cao độ bằng cấp phố đá dăm loại 1 . 0,1919 100m3
4 Đắp mái taluy (đất tận dụng) . 22,05 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ, K = 0,9 . 0,96 100m3
6 Giấy dầu lớp cách ly . 4,8 100m2
7 Bê tông nền đường đá 2x4, mác 250 . 71,37 m3
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (VD) . 1,2 100m2
9 Gỗ nhóm IV chèn khe . 0,29 m3
AJ Cống
1 Xây đá hộc bằng vữa XM mác 100 . 4,14 m3
2 Thép Φ8 . 0,0105 tấn
3 Thép Φ12 . 0,0756 tấn
4 Thép Φ16 . 0,0423 tấn
5 Bê tông cống . 1,02 m3
6 Ván khuôn . 0,0818 100m2
AK THÁP ĐÈN
AL Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV . 146,34 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II . 164,23 m3
3 Bê tông lót M100 đá 4x6 . 7,89 m3
4 Thép Φ12 . 0,4693 tấn
5 Thép Φ14 . 0,9734 tấn
6 Thép Φ16 . 2,4816 tấn
7 Bê tông móng M300 đá 1x2 - B8 . 83,31 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác . 1,3865 100m2
9 Xây móng bằng gạch VXM M50 . 22,24 m3
10 Trát cổ móng tường nghiêng vữa XM M75 . 90,32 m2
11 Kẻ chỉ trang trí giả đá . 21,07 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ . 21,07 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 . 1,2808 100m3
14 Bê tông nền M100 đá 4×6: . 2,68 m3
15 Lát đá bậc cấp . 8,4 m2
16 Lát đá nền tháp cốt +1.50m: . 17,89 m2
17 Trụ gang xám đúc sẵn cao 945cm . 20 trụ
18 Bulông D14, L=120 . 80 cái
19 Xích thép mạ kẽm D16 . 48 m
AM Phần thân, sàn các tầng, cầu thang
AN Thân tháp
AO Cốt thép thân tháp
1 Thép Φ14 . 4,0741 tấn
2 Bê tông M300 đá 1×2 - B8 thân tháp . 54,019 m3
3 Ván khuôn thân tháp . 5,7258 100m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . 286,29 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . 286,29 m2
6 Ốp gạch vỉ Gạch Inax hoặc tương đương 54,43 m2
7 Sơn phía trong thân tháp 03 nước . 113,4 m2
AP Sàn các tầng, lồng thang cốt +23.25m
AQ Cốt thép sàn, chiếu nghỉ
1 Thép Φ12 . 0,3205 tấn
2 Thép Φ14 . 0,5659 tấn
3 Bê tông M300-B8 đá 1x2 . 20,95 m3
4 Ván khuôn các sàn, chiếu nghỉ . 0,4696 100m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 . 46,96 m2
6 Sơn phía trong thân tháp 03 nước . 46,96 m2
AR Cầu thang
1 Thép Φ12 . 1,605 tấn
2 Bê tông M300-B8 đá 1x2 . 9,43 m3
3 Ván khuôn . 0,6286 100m2
4 Xây bậc thang gạch thẻ VXM M75 . 3,75 m3
5 Trát cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 . 62,86 m2
6 Lát đá Granit cầu thang, sàn chiếu nghỉ . 67,01 m2
7 Cầu thang Inox, tay vịn nhựa giả gỗ (định hình sẵn) Inox SUS304 43,5 m
AS Sàn đèn cao trình +21.65m
1 Lát đá nền tháp cốt +1.50m: . 17 m2
AT Lan can, tay vịn:
1 Ống Inox d60 dày 3 Inox SUS304 0,1264 tấn
2 Ống Inox d42 dày 2 Inox SUS304 0,1234 tấn
3 Inox tấm dày 3 Inox SUS304 0,0065 tấn
4 Bulông thép rút M12, L=120 . 72 cái
5 Lắp dựng . 14 m2
AU Sàn đèn cao trình +23.25m
AV Thang lên đèn từ +21.65m đến +23.65m
1 Ống Inox d60 dày 3 Inox SUS304 0,0224 tấn
2 Ống Inox d42 dày 2 Inox SUS304 0,0041 tấn
3 Inox tấm dày 3 Inox SUS304 0,0022 tấn
4 Bulông thép rút M12, L=120 . 16 cái
5 Lắp dựng . 1,2 m2
AW Lồng đèn cao trình +23.25m
AX Lắp đặt lồng bảo vệ đèn
1 Khoan tạo lỗ D=2cm, chiều sâu 20cm . 40 lỗ khoan
2 Vữa sikadur 731 hoặc tương đương 0,41 kg
3 Thép D=40 mạ kẽm . 0,7625 tấn
4 Inox tấm dày 5mm Inox SUS304 0,5078 tấn
5 Inox tấm dày 3mm Inox SUS304 0,293 tấn
6 Inox D=6 Inox SUS304 0,0005 tấn
7 Inox D=16 Inox SUS304 0,0029 tấn
8 Thép L55x55x10 . 0,0226 tấn
9 Lắp đặt . 1,5893 tấn
10 Gioăng chữ U . 35,06 m
11 Kính cong dày 8mm . 15,42 m
12 Bulong Inox M6x35 . 48 bộ
13 Bulong Inox M8x35 . 64 bộ
14 Bulong Inox M8x45 . 112 bộ
15 Bulong Inox M8x60 . 56 bộ
16 Bulong Inox M8x85 . 48 bộ
17 Bulong Inox M12x150 . 40 bộ
AY Cửa đi, cửa sổ
1 Cửa đi 2 cánh mở, kính trắng dày 5mm Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 2,64 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 1,02 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở, kính trắng dày 5mm Eurowindow profile Koemmerling hoặc tương đương 6,48 m2
AZ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đèn huỳnh quang bán cầu D200, 16W . 7 bộ
2 Át to mát 15A . 1 cái
3 Công tắc ngầm 5A loại đơn . 7 cái
4 Dây điện đôi mềm vỏ bọc PVC 2x4mm2 . 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 . 60 m
6 Ống nhựa ruột gà PVC D21 luồn dây . 80 m
7 Hộp đấu dây 80x80x50 . 4 hộp
BA Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét D20 đồng đỏ, L = 1,7m . 1 cái
2 Thanh tiếp địa bằng đồng L100×5 . 71,68 kg
3 Đóng cọc chống sét . 1 cọc
4 Dây nối đất bằng đồng D12 . 231 m
5 Đào hố chôn cọc . 5,67 m3
6 Đất sét trộn muối (1:1) . 1,09 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường . 4,67 m3
BB Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao
1 Vận chuyển Cát các loại . 62,325 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao . 82,9113 m3
3 Vận chuyển sơn, bột, bột đá, bột bả . 0,085 Tấn
4 Vận chuyển gạch xây các loại . 9,0965 1000v
5 Vận chuyển xi măng các loại . 39,662 Tấn
6 Vận chuyển gỗ các loại . 6,3198 m3
7 Vận chuyển kính các loại . 0,507 10m2
8 Di chuyển + lắp đặt + kiểm tra vận hành lại hệ thống đèn . 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->