Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương thực hiện Quyết định số 2086/QĐ- TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 09:59:00 đến ngày 2020-10-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,259,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,886,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | 1. Chi phí lán trại, nhà điều hành thi công | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1 | Khoản |
| 2 | 2. Chi phí đảm bảo giao thông | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3 | Tháng |
| B | B. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | I. Nền đường | |||
| D | I.1. Đào đất | |||
| 1 | 1. Vét hữu cơ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 422,6 | m3 |
| 2 | 2. Đào nền đường đất C3 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 24.519,66 | m3 |
| 3 | 3. Đào cấp đất C3 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 743,93 | m3 |
| 4 | 4. Đào khuôn đất C3 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3.267,22 | m3 |
| 5 | 5. Đào rãnh đất C3 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 606,48 | m3 |
| E | I.2. Đắp đất | |||
| 1 | 1. Đắp đất nền đường K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 4.200,24 | m3 |
| 2 | 2. Đắp đất nền đường K98 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 780,51 | m3 |
| 3 | 3. Xáo xới, lu lèn K98 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3.513,79 | m3 |
| F | II. Mặt đường | |||
| G | II.1. Móng, mặt đường | |||
| 1 | 1. Lớp móng cấp phối đá dăm, gia cố 3% xi măng, dày 15cm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2.015,88 | m3 |
| 2 | 2. Giấy dầu | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 12.117,33 | m2 |
| 3 | 3. Bê tông mặt đường M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2.423,47 | m3 |
| H | II.2. Khe dọc, khe co giãn, khe giả | |||
| 1 | 1. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3.640,86 | kg |
| 2 | 2. Cốt thép10<D≤18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 7.487,65 | kg |
| 3 | 3. Cốt thépD>18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 8.177,4 | kg |
| 4 | 4. Matit chèn khe | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,66 | m3 |
| 5 | 5. Ống nhựa PVC D30 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 77,4 | m3 |
| 6 | 6. Quét nhựa đường | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 42,8 | m2 |
| 7 | 7. Bọc màng nilon | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3,87 | m2 |
| 8 | 8. Mùn cưa trộn bitum | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,74 | m3 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 gia cố BTXM tại các vị trí cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 37,29 | kg |
| 10 | 10. Cốt thép 10<D≤18 gia cố BTXM tại các vị trí cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 5.572,38 | kg |
| I | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| J | I. Cải tạo cầu bản | |||
| 1 | 1. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 16,04 | kg |
| 2 | 2. Cốt thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 109,97 | kg |
| 3 | 3. Sơn Lan can + tay vịn (2 lớp) | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 13,37 | m2 |
| 4 | 4. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,28 | m3 |
| K | II. Cống tròn D100 | |||
| L | II.1. Cống tròn D100, Km1+115,31 | |||
| 1 | 1. Xây đá hộc vữa xi măng M100 (Sân, móng, hố ga, tường đầu, tường cánh) | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 55,52 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 5,25 | m3 |
| 3 | 3. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 560,85 | kg |
| 4 | 4. Ống cống D100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 15 | m |
| 5 | 5. Quét nhựa đường 3 lớp | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 117,9 | m2 |
| 6 | 6. Mối nối VMX M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,19 | m3 |
| 7 | 7. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,38 | m2 |
| 8 | 8. Giấy dầu matit bitum | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 5,52 | m2 |
| 9 | 9. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 6,61 | m3 |
| 10 | 10. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 16,66 | m3 |
| 11 | 11. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 94,93 | m3 |
| 12 | 12. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 37,75 | m3 |
| M | II.2. Cống tròn D100, Km1+352,92 | |||
| 1 | 1. Xây đá hộc vữa xi măng M100 (Sân, móng, hố ga, tường đầu, tường cánh) | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 13,51 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 10,5 | m3 |
| 3 | 3. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 112,17 | kg |
| 4 | 4. Ống cống D100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3 | m |
| 5 | 5. Quét nhựa đường 3 lớp | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 23,58 | m2 |
| 6 | 6. Mối nối VMX M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,02 | m3 |
| 7 | 7. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,69 | m2 |
| 8 | 8. Giấy dầu matit bitum | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2,76 | m2 |
| 9 | 9. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,13 | m3 |
| 10 | 10. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 4,93 | m3 |
| 11 | 11. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 28,17 | m3 |
| 12 | 12. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 11,27 | m3 |
| N | II.3. Cống tròn D100, Km510,28 | |||
| 1 | 1. Xây đá hộc vữa xi măng M100 (Sân, móng, hố ga, tường đầu, tường cánh) | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 92,46 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông M150 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 15,6 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 25,92 | m3 |
| 4 | 4. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2.341,44 | kg |
| 5 | 5. Ống cống D100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 36 | m |
| 6 | 6. Quét nhựa đường 3 lớp | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 419,04 | m2 |
| 7 | 7. Mối nối VMX M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,67 | m3 |
| 8 | 8. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2,59 | m2 |
| 9 | 9. Giấy dầu matit bitum | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 10,35 | m2 |
| 10 | 10. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 19,11 | m3 |
| 11 | 11. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 5 | m3 |
| 12 | 12. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 119,01 | m3 |
| 13 | 13. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 47,6 | m3 |
| O | II.4. Cống tròn D100, Km1+352,92 | |||
| 1 | 1. Xây đá hộc vữa xi măng M100 (Sân, móng, hố ga, tường đầu, tường cánh) | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 66,44 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 9,36 | m3 |
| 3 | 3. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 845,52 | kg |
| 4 | 4. Ống cống D100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 13 | m |
| 5 | 5. Quét nhựa đường 3 lớp | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 151,32 | m2 |
| 6 | 6. Mối nối VMX M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,22 | m3 |
| 7 | 7. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,04 | m2 |
| 8 | 8. Giấy dầu matit bitum | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 4,14 | m2 |
| 9 | 9. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 10,51 | m3 |
| 10 | 10. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 14,35 | m3 |
| 11 | 11. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 155,33 | m3 |
| 12 | 12. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 62,13 | m3 |
| P | III. Cống bản | |||
| Q | III.1. Cống bản B50, Km1+129,74 | |||
| 1 | 1. Bê tông mũ mố M200 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 4,19 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông tấm bản M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2,99 | m3 |
| 3 | 3. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 286,77 | kg |
| 4 | 4. Cốt thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 229,08 | kg |
| 5 | 5. Xây đá VXM M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2,1 | m3 |
| 6 | 6. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 3,52 | m3 |
| 7 | 7. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 4,2 | m3 |
| 8 | 8. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 55,32 | m3 |
| 9 | 9. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 22,13 | m3 |
| R | III.2. Cống bản B80, Km1+690,74 | |||
| 1 | 1. Bê tông mũ mố M200 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,58 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông tấm bản M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,5 | m3 |
| 3 | 3.Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 114,6 | kg |
| 4 | 4.Cốt thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 165,76 | kg |
| 5 | 5. Xây đá VXM M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 22,46 | m3 |
| 6 | 6. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2,94 | m3 |
| 7 | 7. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 6,74 | m3 |
| 8 | 8. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 38,84 | m3 |
| 9 | 9. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 14,91 | m3 |
| S | III.3. Cống bản B80, Km1+928,85 | |||
| 1 | 1. Bê tông mũ mố M200 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,88 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông tấm bản M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 0,8 | m3 |
| 3 | 3.Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 58,59 | kg |
| 4 | 4.Cốt thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 82,88 | kg |
| 5 | 5. Xây đá VXM M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 41,21 | m3 |
| 6 | 6. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 2,94 | m3 |
| 7 | 7. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 4,2 | m3 |
| 8 | 8. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 55,32 | m3 |
| 9 | 9. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 22,13 | m3 |
| T | III.4. Cống bản B80, Km1+928,85 | |||
| 1 | 1. Bê tông mũ mố M200 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,58 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông tấm bản M250 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 1,5 | m3 |
| 3 | 3.Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 44,6 | kg |
| 4 | 4.Cốt thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 165,76 | kg |
| 5 | 5. Xây đá VXM M100 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 41,21 | m3 |
| 6 | 6. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 5,83 | m3 |
| 7 | 7. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 16,49 | m3 |
| 8 | 8. Đào đất móng cống | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 55,7 | m3 |
| 9 | 9. Đắp đất mang cống K95 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 22,28 | m3 |
| U | IV. Rãnh dọc lắp ghép (160m) | |||
| 1 | 1. Đào khuôn rãnh | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 26,51 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông lót M150 | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 5,14 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông thân rãnh | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 12,85 | m3 |
| 4 | 4. Lắp dựng cấu kiện | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 618 | ck |
| V | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | 1. Cọc tiêu | Theo QĐ số 1242/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 | 231 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi