Gói thầu: Gói thầu số 04: Cổng hàng rào, Nhà bảo vệ, sân đường nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200971440-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cổng hàng rào, Nhà bảo vệ, sân đường nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20200922985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:50:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,583,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,7482 100m3
2 Đào đà kiềng, dầm ray cổng chiều rộng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,1365 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,6308 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo E-HSMT 10,272 100m
5 Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn Theo E-HSMT 2,675 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 4,401 m3
7 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 16,584 m3
8 Bê tông cổ trụ, trụ trệt, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 14,284 m3
9 Bê tông cổ trụ, trụ trệt , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 1,984 m3
10 Bê tông đà kiềng, dầm cổng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 48,7866 m3
11 Bê tông bảng hiệu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,6 m3
12 Bê tông đan dầm cổng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 2,057 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,066 m3
14 Bê tông dầm ray cổng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,4 m3
15 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo E-HSMT 57,5125 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Theo E-HSMT 1,2906 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ trụ, trụ trệt, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 3,0264 100m2
18 Rải tấm cao su lót đổ bê tông Theo E-HSMT 1,0267 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống giáo ống, đà kiềng, dầm cổng, giằng tường, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 5,9003 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống giáo ống, bảng hiệu, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,126 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,2668 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Theo E-HSMT 2,295 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo E-HSMT 1,4364 100m2
24 Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,1719 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,2431 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 12mm Theo E-HSMT 1,0467 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 1,3088 tấn
28 Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,253 tấn
29 Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 1,1995 tấn
30 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đan trụ cổng, dầm ray cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 1,171 tấn
31 Lắp dựng cốt thép giằng tường, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 10mm Theo E-HSMT 0,6544 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 12mm Theo E-HSMT 0,0176 tấn
33 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 16mm Theo E-HSMT 3,3034 tấn
34 Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, chiều cao ≤6m, thép V50x50x4mm Theo E-HSMT 0,0305 tấn
35 Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0104 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,0448 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 0,0575 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 20mm Theo E-HSMT 0,1515 tấn
39 Lắp dựng cốt thép đan dầm cổng chính, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0365 tấn
40 Lắp dựng cốt thép đan dầm cổng chính, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 10mm Theo E-HSMT 0,1305 tấn
41 Lắp dựng cốt thép bảng hiệu, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,019 tấn
42 Lắp dựng cốt thép bảng hiệu, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 10mm Theo E-HSMT 0,0407 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 2,2087 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 4,5643 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm Theo E-HSMT 0,1319 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 73,2883 m3
47 Xây ốp trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 2,641 m3
48 Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 0,1883 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 1.832,207 m2
50 Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 578,3969 m2
51 Trát trụ, bảng hiệu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 175,38 m2
52 Đắp vữa xi măng tạo độ dốc trên giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 104,1306 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 23,56 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox Theo E-HSMT 6,6488 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox Theo E-HSMT 23,6112 m2
56 Đắp chữ xi măng bảng hiệu Theo E-HSMT 1 Bộ
57 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1.832,207 m2
58 Sơn trụ, bảng hiệu, đà kiềng, giằng tường, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 747,0769 m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 0,2481 tấn
60 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 0,3444 100m2
61 Lắp dựng mũi giáo hàng rào Theo E-HSMT 100,1206 m2
62 Lắp dựng cửa cổng hàng rào Theo E-HSMT 17,16 m2
63 Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 Theo E-HSMT 13,86 m2
64 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần Theo E-HSMT 104,9125 1m2
65 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,0893 100m3
66 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,0022 100m3
67 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,0585 100m3
68 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,768 100m
69 Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn Theo E-HSMT 0,2 m3
70 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 0,0159 100m3
71 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 0,502 m3
72 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 2,5718 m3
73 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,2675 m3
74 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,5776 m3
75 Bê tông đà kiềng, dầm mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 1,943 m3
76 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,9472 m3
77 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 1,537 m3
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,4568 m3
79 Láng sênô, ô văng chỗ mỏng nhất dày 2cm tạo dốc, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 8,1968 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước sênô, ô văng Theo E-HSMT 8,1968 m2
81 Quét Sikalatex chống thấm sênô, ô văng Theo E-HSMT 8,1968 m2
82 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 4,3 m3
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Theo E-HSMT 0,1129 100m2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột trệt, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,1583 100m2
85 Rải tấm cao su lót đổ bê tông Theo E-HSMT 0,1219 100m2
86 Ván khuôn, cột chống giáo ống, đà kiềng, dầm mái, lanh tô, ô văng, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,3136 100m2
87 Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn trệt, sàn mái + sênô, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,202 100m2
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cọc Theo E-HSMT 0,1913 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo E-HSMT 0,6596 100m2
90 Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,0192 tấn
91 Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 12mm Theo E-HSMT 0,1446 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0249 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 0,1229 tấn
94 Lắp dựng cốt thép đà kiềng + đan, dầm mái, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0653 tấn
95 Lắp dựng cốt thép đan, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,0014 tấn
96 Lắp dựng cốt thép đan, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 10mm Theo E-HSMT 0,0061 tấn
97 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm mái, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 16mm Theo E-HSMT 0,238 tấn
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0099 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,0849 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 10mm Theo E-HSMT 0,1107 tấn
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0094 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,0109 tấn
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 12mm Theo E-HSMT 0,0274 tấn
104 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép 08mm Theo E-HSMT 0,0632 tấn
105 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,1651 tấn
106 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 0,3413 tấn
107 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm Theo E-HSMT 0,0099 tấn
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 1,9334 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 1,3179 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 32,584 m2
111 Trát đà kiềng, dầm mái, lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 7,306 m2
112 Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 5,776 m2
113 Trát sênô, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 13,3968 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 32,09 m2
115 Trát dầm mái, lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 7,848 m2
116 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 8,06 m2
117 Trát sênô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 0,78 m2
118 Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 2,56 m2
119 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 0,1903 tấn
120 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 0,204 100m2
121 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo E-HSMT 32,584 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, dầm mái, lanh tô, sênô, ô văng ngoài nhà Theo E-HSMT 26,4788 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo E-HSMT 32,09 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm mái, lanh tô, trần, sênô trong nhà Theo E-HSMT 19,248 m2
125 Sơn tường, cột, đà kiềng, dầm mái, lanh tô, sênô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 59,0628 m2
126 Sơn tường, cột, dầm mái, lanh tô, trần, sênô trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 51,338 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo E-HSMT 10,73 m2
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 2,34 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 6,12 m2
130 Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp Theo E-HSMT 7,1248 m2
131 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần Theo E-HSMT 7,704 1m2
132 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đk 100mm Theo E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Theo E-HSMT 0,012 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo E-HSMT 0,114 100m
135 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Theo E-HSMT 3 cái
136 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,4554 100m3
137 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,032 100m3
138 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,2292 100m3
139 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 4,14 m3
140 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 20,556 m3
141 Bê tông cổ trụ, trụ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 3,3488 m3
142 Bê tông đà kiềng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 11,877 m3
143 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Theo E-HSMT 0,3008 100m2
144 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ trụ, trụ, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,8178 100m2
145 Rải tấm cao su lót đổ bê tông Theo E-HSMT 0,3959 100m2
146 Ván khuôn, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,1877 100m2
147 Lắp dựng cốt thép móng + cổ trụ, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0511 tấn
148 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo E-HSMT 0,2434 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 0,4657 tấn
150 Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,0626 tấn
151 Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 12mm Theo E-HSMT 0,313 tấn
152 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm Theo E-HSMT 0,2739 tấn
153 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm Theo E-HSMT 1,0744 tấn
154 Lắp cột thép các loại Theo E-HSMT 0,2977 tấn
155 Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 Theo E-HSMT 369 m2
156 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần Theo E-HSMT 311,8075 1m2
B HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường - Cấp đất I Theo E-HSMT 1,7776 100m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 Theo E-HSMT 1,7776 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo E-HSMT 9,356 100m2
4 Làm lớp lót bằng đá dăm loại 1 Theo E-HSMT 187,12 m3
5 Rải lớp cao su đen Theo E-HSMT 9,356 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo E-HSMT 0,7665 100m2
7 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 112,272 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo E-HSMT 0,4398 100m3
9 Rải lớp cao su đen Theo E-HSMT 8,796 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo E-HSMT 0,767 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 70,368 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->