Gói thầu: Gói thầu số 04: Cổng hàng rào, Nhà bảo vệ, sân đường nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cổng hàng rào, Nhà bảo vệ, sân đường nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:50:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,583,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, dầm ray cổng chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,6308 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 10,272 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn | Theo E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,401 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,584 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ trụ, trụ trệt, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,284 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ trụ, trụ trệt , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, dầm cổng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 48,7866 | m3 |
| 11 | Bê tông bảng hiệu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Bê tông đan dầm cổng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm ray cổng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 57,5125 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 1,2906 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ trụ, trụ trệt, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,0264 | 100m2 |
| 18 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | Theo E-HSMT | 1,0267 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống giáo ống, đà kiềng, dầm cổng, giằng tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 5,9003 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống giáo ống, bảng hiệu, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2668 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo E-HSMT | 2,295 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 1,4364 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 12mm | Theo E-HSMT | 1,0467 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 1,3088 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 1,1995 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đan trụ cổng, dầm ray cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 10mm | Theo E-HSMT | 0,6544 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 12mm | Theo E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 16mm | Theo E-HSMT | 3,3034 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, chiều cao ≤6m, thép V50x50x4mm | Theo E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm cổng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 20mm | Theo E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đan dầm cổng chính, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan dầm cổng chính, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 10mm | Theo E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bảng hiệu, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bảng hiệu, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 10mm | Theo E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 2,2087 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 4,5643 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm | Theo E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 73,2883 | m3 |
| 47 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 48 | Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,1883 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.832,207 | m2 |
| 50 | Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 578,3969 | m2 |
| 51 | Trát trụ, bảng hiệu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 175,38 | m2 |
| 52 | Đắp vữa xi măng tạo độ dốc trên giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 104,1306 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT | 6,6488 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT | 23,6112 | m2 |
| 56 | Đắp chữ xi măng bảng hiệu | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.832,207 | m2 |
| 58 | Sơn trụ, bảng hiệu, đà kiềng, giằng tường, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 747,0769 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Theo E-HSMT | 100,1206 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Theo E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 | Theo E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần | Theo E-HSMT | 104,9125 | 1m2 |
| 65 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 68 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,768 | 100m |
| 69 | Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 72 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,5718 | m3 |
| 73 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,2675 | m3 |
| 74 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,5776 | m3 |
| 75 | Bê tông đà kiềng, dầm mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9472 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,537 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,4568 | m3 |
| 79 | Láng sênô, ô văng chỗ mỏng nhất dày 2cm tạo dốc, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,1968 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 8,1968 | m2 |
| 81 | Quét Sikalatex chống thấm sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 8,1968 | m2 |
| 82 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột trệt, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 85 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | Theo E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, đà kiềng, dầm mái, lanh tô, ô văng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn trệt, sàn mái + sênô, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cọc | Theo E-HSMT | 0,1913 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 0,6596 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đường kính cốt thép 12mm | Theo E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng + đan, dầm mái, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đan, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép đan, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 10mm | Theo E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm mái, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 16mm | Theo E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m, đường kính cốt thép 10mm | Theo E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 12mm | Theo E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép 08mm | Theo E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 0,3413 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm | Theo E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,9334 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,3179 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 32,584 | m2 |
| 111 | Trát đà kiềng, dầm mái, lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,306 | m2 |
| 112 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,776 | m2 |
| 113 | Trát sênô, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,3968 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 32,09 | m2 |
| 115 | Trát dầm mái, lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 116 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 117 | Trát sênô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 118 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 120 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT | 32,584 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, dầm mái, lanh tô, sênô, ô văng ngoài nhà | Theo E-HSMT | 26,4788 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT | 32,09 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm mái, lanh tô, trần, sênô trong nhà | Theo E-HSMT | 19,248 | m2 |
| 125 | Sơn tường, cột, đà kiềng, dầm mái, lanh tô, sênô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 59,0628 | m2 |
| 126 | Sơn tường, cột, dầm mái, lanh tô, trần, sênô trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 51,338 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 130 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp | Theo E-HSMT | 7,1248 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần | Theo E-HSMT | 7,704 | 1m2 |
| 132 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đk 100mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 140 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 20,556 | m3 |
| 141 | Bê tông cổ trụ, trụ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,3488 | m3 |
| 142 | Bê tông đà kiềng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,877 | m3 |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 144 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ trụ, trụ, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,8178 | 100m2 |
| 145 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | Theo E-HSMT | 0,3959 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,1877 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng + cổ trụ, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo E-HSMT | 0,2434 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 0,4657 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép trụ, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 12mm | Theo E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 06mm | Theo E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao ≤6m, đường kính cốt thép 14mm | Theo E-HSMT | 1,0744 | tấn |
| 154 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2977 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 | Theo E-HSMT | 369 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần | Theo E-HSMT | 311,8075 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 1,7776 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo E-HSMT | 1,7776 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo E-HSMT | 9,356 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp lót bằng đá dăm loại 1 | Theo E-HSMT | 187,12 | m3 |
| 5 | Rải lớp cao su đen | Theo E-HSMT | 9,356 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,7665 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 112,272 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo E-HSMT | 0,4398 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp cao su đen | Theo E-HSMT | 8,796 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 70,368 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi