Gói thầu: 01XL: Toàn bộ phần Xây dựng và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922193-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu 01XL: Toàn bộ phần Xây dựng và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200918033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 07:55:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,846,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 173,982 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Chương V, bản vẽ 728,679 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 5 công
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 3 công
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 4 công
8 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ, cạo sạch lớp vữa lót Theo Chương V, bản vẽ 471,03 m2
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 4,284 m3
10 Tháo dỡ nền gạch tam cấp, cạo sạch lớp vữa lót Theo Chương V, bản vẽ 34,2 m2
11 Tháo dỡ vách gỗ Theo Chương V, bản vẽ 75,972 m2
12 Tháo dỡ hệ thống hoa văn nhôm Theo Chương V, bản vẽ 20 công
13 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 44,857 m3
14 Đục bỏ lớp ốp gạch trụ sảnh Theo Chương V, bản vẽ 19,152 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn đá mài bậc thang Theo Chương V, bản vẽ 16,389 m2
16 Sơn lại mặt đá mài bậc thang 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 16,389 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can sắt cầu thang và sơn PU tay vịn Theo Chương V, bản vẽ 84,418 m2
18 Sơn lại lan can cầu thang và sơn PU tay vịn, sơn 3 nước Theo Chương V, bản vẽ 84,418 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn tường cột trụ ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 1.179,974 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn tường cột trụ trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 1.005,017 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 100) Theo Chương V, bản vẽ 64,05 m3
22 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,414 m3
23 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 7,728 m3
24 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,187 tấn
25 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,188 tấn
26 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,174 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,128 100m2
28 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 8,104 m3
29 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,7 m3
30 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,079 tấn
31 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,433 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 0,18 100m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,421 100m3
34 Đắp cát (tôn nền) công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,097 100m3
35 Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,512 m3
36 SXLD cốt thép lanh tô, giằng đk <=10mm h<=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,045 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,087 100m2
38 Bê tông tường kho bạc dày <=45cm h<=28m đá 1x2 M300 Theo Chương V, bản vẽ 25,954 m3
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tường kho bạc, chiều dày <=45cm Theo Chương V, bản vẽ 1,606 100m2
40 SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính <=10mm h<=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,04 tấn
41 SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính <=18mm h<=28m Theo Chương V, bản vẽ 4,078 tấn
42 Xây tường trong nhà bằng gạch ống 9x9x19cm, cao <=28m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 14,022 m3
43 Xây tường ngoài gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19 h<=28m M50 Theo Chương V, bản vẽ 14,912 m3
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 267,75 m2
45 Láng nền sàn có đánh mầu chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 tạo độ dốc thoát nước về lỗ thu nước Theo Chương V, bản vẽ 231,63 m2
46 Bê tông nền kho bạc đá 2x4 M150 Theo Chương V, bản vẽ 1,769 m3
47 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo Chương V, bản vẽ 23,45 m2
48 Trát granitô tường sàn kho bạc dày 30mm Theo Chương V, bản vẽ 87,544 m2
49 Lắp dựng cửa kho 2 lớp cửa và cửa kho gian đệm theo tiêu chuẩn kho bạc (tận dụng cửa kho còn tốt lắp lại) Theo Chương V, bản vẽ 5,126 m2
50 Lắp đặt quạt thông gió theo quy định của Ngân hàng nhà nước Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
51 Lắp dựng lưới thép theo quy định của Ngân hàng nhà nước Theo Chương V, bản vẽ 0,36 m2
52 Sơn chống sét lưới thép màu vàng nâu theo quy định của Ngân hàng nhà nước Theo Chương V, bản vẽ 0,36 m2
53 Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm bản lề sàn, tay nắm, khoá bằng Inox mờ Theo Chương V, bản vẽ 24,192 m2
54 Lắp dựng lam nhôm hộp Theo Chương V, bản vẽ 144,02 m2
55 Lắp dựng khung sắt liên kết vách kính VK1 Theo Chương V, bản vẽ 4,352 m2
56 Sơn khung sắt các loại 1 nước lót chống gỉ 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 4,214 m2
57 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 55 nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 32,526 m2
58 Lắp dựng cửa sổ WC khung nhôm hệ 55 nhập khẩu, kính trắng+mờ cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 7,488 m2
59 Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo Chương V, bản vẽ 9,3 m
60 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo Chương V, bản vẽ 4,59 m2
61 Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) Theo Chương V, bản vẽ 20,4 m
62 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) Theo Chương V, bản vẽ 6,88 m2
63 Lắp dựng lại vách kính vào khuôn (tận dụng vật liệu cũ) Theo Chương V, bản vẽ 18,69 m2
64 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 giả gỗ, kính trắng cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 25,6 m2
65 Lắp dựng vách ngăn WC bằng nhựa compact dày 12mm Theo Chương V, bản vẽ 26 m2
66 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V, bản vẽ 3,956 100m2
67 Lợp lại mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Theo Chương V, bản vẽ 3,951 100m2
68 Lát nền gạch granite nhân tạo 80x80cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 301,22 m2
69 Lát sàn gạch granite nhân tạo 60x60cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 79,52 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm nhám chống trượt vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 34,26 m2
71 ốp tường W.C gạch men bóng mờ 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 96,6 m2
72 Công tác ốp chân tường gạch 10x80cm (cắt từ gạch 80x80cm) Theo Chương V, bản vẽ 13,35 m2
73 Công tác ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) Theo Chương V, bản vẽ 1,95 m2
74 Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inox Theo Chương V, bản vẽ 19,152 m2
75 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, bản vẽ 67,654 m2
76 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo Theo Chương V, bản vẽ 2,64 m2
77 Lắp dựng khung Inox bàn đá- lavabo (inox 304) Theo Chương V, bản vẽ 2,374 m2
78 Trát lanh tô vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 8,06 m2
79 Trát tường kho bạc vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 91,656 m2
80 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm Theo Chương V, bản vẽ 368,625 m2
81 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo Chương V, bản vẽ 378,09 m2
82 Làm vách ngăn bằng tấm thạch cao Theo Chương V, bản vẽ 30,08 m2
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 138,638 m2
84 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 351,257 m2
85 Bả matít vào tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 397,513 m2
86 Bả matít vào dầm, lanh tô, trần Theo Chương V, bản vẽ 376,685 m2
87 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 138,638 m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 1.318,612 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 1.763,915 m2
90 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V, bản vẽ 0,754 100m3
91 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 7T Theo Chương V, bản vẽ 3,016 100m3
92 Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T Theo Chương V, bản vẽ 1,508 100m3
93 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo Chương V, bản vẽ 576 1 lỗ khoan
94 Bơm sika lỗ khoan liên kết với sắt Theo Chương V, bản vẽ 576 lỗ
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 10,622 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, bản vẽ 7,663 100m2
97 Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 42,64 m3
98 Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 5 lít/m3 Theo Chương V, bản vẽ 42,64 m3
99 Đắp đất hào chống mối bao ngoài công trình Theo Chương V, bản vẽ 42,64 m3
100 Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 1,5 lít/m2 Theo Chương V, bản vẽ 482,65 m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT; HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 36W/220V Theo Chương V, bản vẽ 75 bộ
2 Lắp đặt đèn LED 1,2m/2x36W/220V chống nổ Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight LED 15W Theo Chương V, bản vẽ 30 bộ
4 Lắp đặt đèn downlight LED 9W Theo Chương V, bản vẽ 14 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED 30W Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 11 cái
7 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
8 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
9 Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (âm sàn)+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 64 cái
12 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 2.224 m
13 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.336 m
14 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 24 m
15 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 96 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 24 m
17 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 96 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 1.156 m
19 Lắp đặt máng cáp 100x100 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 34 m
20 Lắp đặt máng cáp 150x100 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 29 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V, bản vẽ 285 hộp
22 Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) Theo Chương V, bản vẽ 1
23 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.392 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 384 m
26 Lắp MCCB 4P - 200A 18KA + SHUNTRIP Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
27 Lắp MCCB 4P - 80A 18KA Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
28 Lắp đặt ATS 4P-80A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
29 Lắp đặt bổ bảo vệ pha (Relay bảo vệ Schneider RM22TR33) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
30 Lắp MCCB 3P - 63A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
31 Lắp MCB 3P - 63A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
32 Lắp MCB 3P - 40A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
33 Lắp MCB 3P - 32A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
34 Lắp MCB 3P-25A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
35 Lắp MCB 1P-16A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
36 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 200/5A PCT Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
37 Lắp đặt cầu chì+ đế Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
38 Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P + cầu chì 100A Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
39 Lắp đặt Vôn kế 0-500V+SW Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
40 Lắp đặt Ampe kế 0:200A + SW Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
41 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
42 Bus bar 200A- Thanh cái Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
43 Lắp đặt tủ điện kích thước H2000xW600xD350 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
44 Phụ kiện lắp đặt tủ điện MDB Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
45 Cọc tiếp đất d16, L2400 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
46 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
47 Dây đồng trần M50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 52 m
48 Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
49 Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
50 Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
51 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
52 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-LGT Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
53 Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
54 Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
55 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
56 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-AC Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
57 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 kích thước (800x500x250) + phụ kiện lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
58 Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
59 Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
60 Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
61 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
62 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-LGT Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
63 Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
64 Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
65 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
66 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-AC Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
67 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 kích thước (800x500x250) + phụ kiện lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
68 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 Theo Chương V, bản vẽ 39 bộ
69 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ11 Theo Chương V, bản vẽ 39 bộ
70 Jack RJ45; 11 Theo Chương V, bản vẽ 1 hộp
71 Patch panel 24 port Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
72 Dây nhảy Cat6 Theo Chương V, bản vẽ 34 sợi
73 MDF 50 pairs Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
74 Tổng đài 36 số máy nhánh, 3 trung kế Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
75 Thiết bị chống sét cho mạng điện thoại 10 pairs Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
76 Thiết bị chống sét cho đường truyền Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
77 Switch 24 port Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
78 Tủ Rack 42U + quạt + nguồn Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
79 UPS 2KVA Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
80 Dây cáp mạng CAT 6 (cuộn 305m) Theo Chương V, bản vẽ 3 cuộn
81 Dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 (cuộn 200m) Theo Chương V, bản vẽ 4 cuộn
82 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 380 m
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
84 Máng cáp 150x75 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 54 m
85 Phụ kiện lắp hệ thống mạng Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
86 Cọc tiếp đất d16, L2400 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
87 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V, bản vẽ 11 cái
88 Dây đồng trần M50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 62 m
89 Camera chống đập phá IP Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
90 Camera IP gắn trần Theo Chương V, bản vẽ 9 bộ
91 Camera IP gắn tường Theo Chương V, bản vẽ 7 bộ
92 Monitor LCD quan sát 42 inches Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
93 Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
94 Switch poc 24 port + patch panel của camera Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
95 Dây nhảy Cat6 Theo Chương V, bản vẽ 17 sợi
96 UPS 2KVA Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
97 Cáp Cat6 cuộn 305m Theo Chương V, bản vẽ 2 cuộn
98 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 288 m
99 Phụ kiện lắp camera Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
100 Trung tâm báo động 8 zone Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
101 Nút báo động Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
102 Cảm biến hồng ngoại Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
103 Công tắc từ Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
104 Đầu báo chấn động Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
105 Dây điện 2Cx1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 280 m
106 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 220 m
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 (bồn nằm) Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
2 Lắp đặt lavabo Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
3 Lắp đặt vòi inox D21 cho lavabo Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
4 Lắp đặt bộ gương lavabo (7 chi tiết) Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
5 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt D15 - inox Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
7 Lắp đặt tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
8 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D34 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x34 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x21 Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
12 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
13 Lắp đặt rắc co uPVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
14 Cút 90 độ uPVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
15 Cút 90 độ uPVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
16 Cút 90 độ uPVC 1 đầu ren trong D21 Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
17 Ống nhựa uPVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 0,62 100m
18 Ống nhựa uPVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 0,45 100m
19 Lắp đặt phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
20 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x114 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
21 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x60 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
22 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x90 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
23 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x60 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
24 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D42x42 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
25 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D168x168 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
26 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x114 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
27 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x42 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
28 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x42 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
29 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x60 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
30 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60x60 (thông hơi vượt mái) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
31 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
32 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
33 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
34 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
35 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
36 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
37 Lắp đặt côn uPVC D60x42 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
38 Ống nhựa uPVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 0,27 100m
39 Ống nhựa uPVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 0,28 100m
40 Ống nhựa uPVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 0,36 100m
41 Ống nhựa uPVC D42 Theo Chương V, bản vẽ 0,1 100m
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ BAO GỒM: HỆ THỐNG ỐNG GAS, GEN CÁCH NHIỆT, ỐNG NƯỚC NGƯNG
1 Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø9,5 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi Theo Chương V, bản vẽ 0,6 100m
2 Lắp đặt dây điện nguồn và khiển, tiết diện dây 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 120 m
3 Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø15,9 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi Theo Chương V, bản vẽ 0,6 100m
4 Lắp đặt dây điện nguồn và khiển, tiết diện dây 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 120 m
5 Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø19,1 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi Theo Chương V, bản vẽ 2,25 100m
6 Lắp đặt dây điện nguồn và khiển, tiết diện dây 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 450 m
7 Lắp đặt ống nước ngưng đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nước ngưng đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,8 100m
9 Lắp đặt ống nước ngưng đk 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nước ngưng đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,9 100m
11 Gas R410A, bình 11,3Kg Theo Chương V, bản vẽ 4 Bình
12 Lắp đặt quạt hút gắn tường 600m3/h Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
13 Lắp đặt trunking (300x200)mm lộ thiên Theo Chương V, bản vẽ 20 m
14 Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường … Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 Zone (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 0,4 Trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế Theo Chương V, bản vẽ 2,4 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V, bản vẽ 0,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Chương V, bản vẽ 0,4 5 nút
5 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 500 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 500 m
7 Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã Theo Chương V, bản vẽ 30 hộp
8 Vật liệu phụ (ốc, vít...) Theo Chương V, bản vẽ 1
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V, bản vẽ 0,8 5 đèn
10 Lắp đặt đèn exit Theo Chương V, bản vẽ 0,6 5 đèn
11 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 200 m
13 Vật liệu phụ (ốc, vít, ổ cắm, hộp nối...) Theo Chương V, bản vẽ 1
14 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
15 Bình chữa cháy bột loại 8kg (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
16 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
17 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 45m (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
18 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, đường kính 50x2,5mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
19 Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
20 Lắp đặt cáp đồng thoát sét 50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 60 m
21 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16x2,4mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cọc
22 Lắp đặt cáp neo trụ đỡ fi 5mm Theo Chương V, bản vẽ 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,4 100m
24 Ốc xiết cáp vào cọc tiếp địa Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
25 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, bản vẽ 1 hộp
26 Vật tư phụ + vận chuyển Theo Chương V, bản vẽ 1
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống nhựa uPVC D168 Theo Chương V, bản vẽ 0,33 100m
2 Đào móng hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 1,536 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,256 m3
4 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,528 m3
5 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,086 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga Theo Chương V, bản vẽ 0,02 100m2
7 SXLD cốt thép nắp đan đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,006 tấn
8 Láng đáy và thành hố ga dày trung bình 2cm M75 (có đánh màu) Theo Chương V, bản vẽ 4,92 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V, bản vẽ 4,92 m2
10 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,162 100m3
11 Đắp đất bể tự hoại và hố tự thấm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 Theo Chương V, bản vẽ 0,045 100m3
12 Đắp cát lót đáy bể máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,008 100m3
13 Bê tông lót đáy bể rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 1,296 m3
14 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,916 m3
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,354 m3
16 SXLD cốt thép nắp đan đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,06 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V, bản vẽ 0,021 100m2
18 Trát tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 38,539 m2
19 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,23 m2
20 Quét Flinkote chống thấm đáy bể tự hoại, hố ga Theo Chương V, bản vẽ 3,23 m2
21 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 đất cấp I Theo Chương V, bản vẽ 0,164 100m3
22 Đắp đất mương ống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,153 100m3
G MỞ CỔNG PHỤ, ĐỔ BÊ TÔNG SÂN
1 Phá dỡ hàng rào sắt Theo Chương V, bản vẽ 5,432 m2
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,276 m3
3 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,94 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 2,016 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,134 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,726 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,007 100m3
8 Xây gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,547 m3
9 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,202 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,004 tấn
11 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,017 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo Chương V, bản vẽ 0,02 100m2
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,176 m3
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,004 tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,027 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,035 100m2
17 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 7,36 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 7,36 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 7,36 m2
20 Gia công cửa song sắt Theo Chương V, bản vẽ 5,504 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Chương V, bản vẽ 5,504 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 5,504 m2
23 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 11,45 m3
24 Trải bạc nhựa chống mất nước xi măng Theo Chương V, bản vẽ 1,421 100m2
25 Cắt ron sân bê tông ô 2m x 2m Theo Chương V, bản vẽ 11,96 10m
26 Bê tông nền đá 1x2 M200- kẽ ron ô 2m x 2m Theo Chương V, bản vẽ 14,202 m3
H PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt)
1 Cửa kho gian đệm ngân hàng theo tiêu chuẩn kho bạc Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
2 Khung thông gió theo tiêu chuẩn kho bạc Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
3 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zone Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
4 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo Chương V, bản vẽ 5 Cái
5 Bình chữa cháy loại 8kg Theo Chương V, bản vẽ 5 Cái
6 Kim thu sét có bán kính bảo vệ 45m Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
7 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V, bản vẽ 1 Trọn gói
8 BackGround: kích thước (dài x rộng x cao) 8100x50x3000 Theo Chương V, bản vẽ 26,5 m2
9 Quầy giao dịch 1: kích thước (dài x rộng x cao) 1800x1650x1550 Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
10 Quầy giao dịch 2: kích thước (dài x rộng x cao) 1600x1650x1550 Theo Chương V, bản vẽ 2 Bộ
11 Quầy giao dịch 3: kích thước (dài x rộng x cao) 1650x1650x1550 Theo Chương V, bản vẽ 3 Bộ
12 Quầy giao dịch 4: kích thước (dài x rộng x cao) 1650x1650x1550 Theo Chương V, bản vẽ 3 Bộ
13 Quầy giao dịch 5: kích thước (dài x rộng x cao) 1600x1650x1550 Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
14 Vách ngăn VN 1: kích thước (dài x rộng x cao) 2300x50x9000 Theo Chương V, bản vẽ 1 m2
15 Vận chuyển từ TP Hồ Chí Minh về Phú Yên (công trình) Theo Chương V, bản vẽ 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->