Gói thầu: 01XL: Toàn bộ phần Xây dựng và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | 01XL: Toàn bộ phần Xây dựng và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 07:55:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,846,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 173,982 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V, bản vẽ | 728,679 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ, cạo sạch lớp vữa lót | Theo Chương V, bản vẽ | 471,03 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 4,284 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch tam cấp, cạo sạch lớp vữa lót | Theo Chương V, bản vẽ | 34,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 75,972 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống hoa văn nhôm | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | công |
| 13 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 44,857 | m3 |
| 14 | Đục bỏ lớp ốp gạch trụ sảnh | Theo Chương V, bản vẽ | 19,152 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn đá mài bậc thang | Theo Chương V, bản vẽ | 16,389 | m2 |
| 16 | Sơn lại mặt đá mài bậc thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 16,389 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can sắt cầu thang và sơn PU tay vịn | Theo Chương V, bản vẽ | 84,418 | m2 |
| 18 | Sơn lại lan can cầu thang và sơn PU tay vịn, sơn 3 nước | Theo Chương V, bản vẽ | 84,418 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột trụ ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 1.179,974 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột trụ trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 1.005,017 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 100) | Theo Chương V, bản vẽ | 64,05 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,414 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,728 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,187 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,188 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,174 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 8,104 | m3 |
| 29 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,7 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,079 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,433 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,421 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát (tôn nền) công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,097 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,512 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đk <=10mm h<=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,087 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường kho bạc dày <=45cm h<=28m đá 1x2 M300 | Theo Chương V, bản vẽ | 25,954 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tường kho bạc, chiều dày <=45cm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,606 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính <=10mm h<=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính <=18mm h<=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 4,078 | tấn |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 9x9x19cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 14,022 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19 h<=28m M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 14,912 | m3 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 267,75 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh mầu chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 tạo độ dốc thoát nước về lỗ thu nước | Theo Chương V, bản vẽ | 231,63 | m2 |
| 46 | Bê tông nền kho bạc đá 2x4 M150 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,769 | m3 |
| 47 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo Chương V, bản vẽ | 23,45 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường sàn kho bạc dày 30mm | Theo Chương V, bản vẽ | 87,544 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa kho 2 lớp cửa và cửa kho gian đệm theo tiêu chuẩn kho bạc (tận dụng cửa kho còn tốt lắp lại) | Theo Chương V, bản vẽ | 5,126 | m2 |
| 50 | Lắp đặt quạt thông gió theo quy định của Ngân hàng nhà nước | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng lưới thép theo quy định của Ngân hàng nhà nước | Theo Chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 52 | Sơn chống sét lưới thép màu vàng nâu theo quy định của Ngân hàng nhà nước | Theo Chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm bản lề sàn, tay nắm, khoá bằng Inox mờ | Theo Chương V, bản vẽ | 24,192 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Theo Chương V, bản vẽ | 144,02 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung sắt liên kết vách kính VK1 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,352 | m2 |
| 56 | Sơn khung sắt các loại 1 nước lót chống gỉ 2 nước màu | Theo Chương V, bản vẽ | 4,214 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 55 nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 32,526 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ WC khung nhôm hệ 55 nhập khẩu, kính trắng+mờ cường lực dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 7,488 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 9,3 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4,59 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) | Theo Chương V, bản vẽ | 20,4 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) | Theo Chương V, bản vẽ | 6,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lại vách kính vào khuôn (tận dụng vật liệu cũ) | Theo Chương V, bản vẽ | 18,69 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 giả gỗ, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 25,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn WC bằng nhựa compact dày 12mm | Theo Chương V, bản vẽ | 26 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V, bản vẽ | 3,956 | 100m2 |
| 67 | Lợp lại mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3,951 | 100m2 |
| 68 | Lát nền gạch granite nhân tạo 80x80cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 301,22 | m2 |
| 69 | Lát sàn gạch granite nhân tạo 60x60cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 79,52 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm nhám chống trượt vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 34,26 | m2 |
| 71 | ốp tường W.C gạch men bóng mờ 30x60cm | Theo Chương V, bản vẽ | 96,6 | m2 |
| 72 | Công tác ốp chân tường gạch 10x80cm (cắt từ gạch 80x80cm) | Theo Chương V, bản vẽ | 13,35 | m2 |
| 73 | Công tác ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,95 | m2 |
| 74 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo Chương V, bản vẽ | 19,152 | m2 |
| 75 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 67,654 | m2 |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 2,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung Inox bàn đá- lavabo (inox 304) | Theo Chương V, bản vẽ | 2,374 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 8,06 | m2 |
| 79 | Trát tường kho bạc vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 91,656 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo Chương V, bản vẽ | 368,625 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo Chương V, bản vẽ | 378,09 | m2 |
| 82 | Làm vách ngăn bằng tấm thạch cao | Theo Chương V, bản vẽ | 30,08 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 138,638 | m2 |
| 84 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 351,257 | m2 |
| 85 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 397,513 | m2 |
| 86 | Bả matít vào dầm, lanh tô, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 376,685 | m2 |
| 87 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 138,638 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 1.318,612 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 1.763,915 | m2 |
| 90 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,754 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo Chương V, bản vẽ | 3,016 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo Chương V, bản vẽ | 1,508 | 100m3 |
| 93 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 576 | 1 lỗ khoan |
| 94 | Bơm sika lỗ khoan liên kết với sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 576 | lỗ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Chương V, bản vẽ | 10,622 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, bản vẽ | 7,663 | 100m2 |
| 97 | Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 42,64 | m3 |
| 98 | Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 5 lít/m3 | Theo Chương V, bản vẽ | 42,64 | m3 |
| 99 | Đắp đất hào chống mối bao ngoài công trình | Theo Chương V, bản vẽ | 42,64 | m3 |
| 100 | Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 1,5 lít/m2 | Theo Chương V, bản vẽ | 482,65 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT; HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 36W/220V | Theo Chương V, bản vẽ | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m/2x36W/220V chống nổ | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight LED 15W | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight LED 9W | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED 30W | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (âm sàn)+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2.224 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.336 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 96 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1.156 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 100x100 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 34 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp 150x100 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 29 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V, bản vẽ | 285 | hộp |
| 22 | Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.392 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 384 | m |
| 26 | Lắp MCCB 4P - 200A 18KA + SHUNTRIP | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 27 | Lắp MCCB 4P - 80A 18KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ATS 4P-80A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bổ bảo vệ pha (Relay bảo vệ Schneider RM22TR33) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp MCCB 3P - 63A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Lắp MCB 3P - 63A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 32 | Lắp MCB 3P - 40A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 33 | Lắp MCB 3P - 32A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp MCB 3P-25A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 35 | Lắp MCB 1P-16A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 200/5A PCT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì+ đế | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P + cầu chì 100A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V+SW | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ampe kế 0:200A + SW | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 41 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 42 | Bus bar 200A- Thanh cái | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện kích thước H2000xW600xD350 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện MDB | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 45 | Cọc tiếp đất d16, L2400 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 47 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 52 | m |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-LGT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-AC | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 kích thước (800x500x250) + phụ kiện lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-LGT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-AC | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 kích thước (800x500x250) + phụ kiện lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo Chương V, bản vẽ | 39 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ11 | Theo Chương V, bản vẽ | 39 | bộ |
| 70 | Jack RJ45; 11 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 71 | Patch panel 24 port | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 72 | Dây nhảy Cat6 | Theo Chương V, bản vẽ | 34 | sợi |
| 73 | MDF 50 pairs | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 74 | Tổng đài 36 số máy nhánh, 3 trung kế | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 75 | Thiết bị chống sét cho mạng điện thoại 10 pairs | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 76 | Thiết bị chống sét cho đường truyền | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 77 | Switch 24 port | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 78 | Tủ Rack 42U + quạt + nguồn | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | UPS 2KVA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 80 | Dây cáp mạng CAT 6 (cuộn 305m) | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cuộn |
| 81 | Dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 (cuộn 200m) | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cuộn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 380 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 84 | Máng cáp 150x75 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 54 | m |
| 85 | Phụ kiện lắp hệ thống mạng | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 86 | Cọc tiếp đất d16, L2400 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 87 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 88 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 62 | m |
| 89 | Camera chống đập phá IP | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 90 | Camera IP gắn trần | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 91 | Camera IP gắn tường | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 92 | Monitor LCD quan sát 42 inches | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 93 | Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 94 | Switch poc 24 port + patch panel của camera | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 95 | Dây nhảy Cat6 | Theo Chương V, bản vẽ | 17 | sợi |
| 96 | UPS 2KVA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 97 | Cáp Cat6 cuộn 305m | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cuộn |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 288 | m |
| 99 | Phụ kiện lắp camera | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 100 | Trung tâm báo động 8 zone | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 101 | Nút báo động | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 102 | Cảm biến hồng ngoại | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | Công tắc từ | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 104 | Đầu báo chấn động | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 105 | Dây điện 2Cx1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 280 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 220 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 (bồn nằm) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi inox D21 cho lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ gương lavabo (7 chi tiết) | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt D15 - inox | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nam | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x34 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x21 | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co uPVC D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 độ uPVC D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 15 | Cút 90 độ uPVC D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 16 | Cút 90 độ uPVC 1 đầu ren trong D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 17 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,62 | 100m |
| 18 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x114 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x60 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x90 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x60 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D42x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D168x168 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x114 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x60 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60x60 (thông hơi vượt mái) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn uPVC D60x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 38 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,27 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,36 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ BAO GỒM: HỆ THỐNG ỐNG GAS, GEN CÁCH NHIỆT, ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø9,5 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây điện nguồn và khiển, tiết diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø15,9 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây điện nguồn và khiển, tiết diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø19,1 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi | Theo Chương V, bản vẽ | 2,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây điện nguồn và khiển, tiết diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng đk 21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nước ngưng đk 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng đk 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nước ngưng đk 42mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 11 | Gas R410A, bình 11,3Kg | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | Bình |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 600m3/h | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt trunking (300x200)mm lộ thiên | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 14 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường … | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 Zone (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế | Theo Chương V, bản vẽ | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | hộp |
| 8 | Vật liệu phụ (ốc, vít...) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V, bản vẽ | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn exit | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 13 | Vật liệu phụ (ốc, vít, ổ cắm, hộp nối...) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột loại 8kg (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 45m (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, đường kính 50x2,5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 50mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16x2,4mm | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 22 | Lắp đặt cáp neo trụ đỡ fi 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 24 | Ốc xiết cáp vào cọc tiếp địa | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 26 | Vật tư phụ + vận chuyển | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D168 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,33 | 100m |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,256 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,086 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | Theo Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 8 | Láng đáy và thành hố ga dày trung bình 2cm M75 (có đánh màu) | Theo Chương V, bản vẽ | 4,92 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V, bản vẽ | 4,92 | m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bể tự hoại và hố tự thấm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lót đáy bể máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đáy bể rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,296 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,916 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,354 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,06 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V, bản vẽ | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Trát tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 38,539 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,23 | m2 |
| 20 | Quét Flinkote chống thấm đáy bể tự hoại, hố ga | Theo Chương V, bản vẽ | 3,23 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 đất cấp I | Theo Chương V, bản vẽ | 0,164 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất mương ống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,153 | 100m3 |
| G | MỞ CỔNG PHỤ, ĐỔ BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 5,432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 0,276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 0,94 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,134 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,726 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,547 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,202 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,176 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,36 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 7,36 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 7,36 | m2 |
| 20 | Gia công cửa song sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 5,504 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 5,504 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 5,504 | m2 |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo Chương V, bản vẽ | 11,45 | m3 |
| 24 | Trải bạc nhựa chống mất nước xi măng | Theo Chương V, bản vẽ | 1,421 | 100m2 |
| 25 | Cắt ron sân bê tông ô 2m x 2m | Theo Chương V, bản vẽ | 11,96 | 10m |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M200- kẽ ron ô 2m x 2m | Theo Chương V, bản vẽ | 14,202 | m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa kho gian đệm ngân hàng theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Khung thông gió theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zone | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy loại 8kg | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | Cái |
| 6 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ 45m | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 8 | BackGround: kích thước (dài x rộng x cao) 8100x50x3000 | Theo Chương V, bản vẽ | 26,5 | m2 |
| 9 | Quầy giao dịch 1: kích thước (dài x rộng x cao) 1800x1650x1550 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Quầy giao dịch 2: kích thước (dài x rộng x cao) 1600x1650x1550 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | Bộ |
| 11 | Quầy giao dịch 3: kích thước (dài x rộng x cao) 1650x1650x1550 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | Bộ |
| 12 | Quầy giao dịch 4: kích thước (dài x rộng x cao) 1650x1650x1550 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | Bộ |
| 13 | Quầy giao dịch 5: kích thước (dài x rộng x cao) 1600x1650x1550 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Vách ngăn VN 1: kích thước (dài x rộng x cao) 2300x50x9000 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | m2 |
| 15 | Vận chuyển từ TP Hồ Chí Minh về Phú Yên (công trình) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi