Gói thầu: TC 20-16: Trồng trụ, thu hồi trụ và đổ bê tông móng trụ, đào và tái lập mương mắc điện, xử lý sự cố năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | TC 20-16: Trồng trụ, thu hồi trụ và đổ bê tông móng trụ, đào và tái lập mương mắc điện, xử lý sự cố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD, SCL, ĐTXD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:33:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,504,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục trồng trụ mới | |||
| 1 | Trồng trụ BTLT 6m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 312 | Trụ |
| 2 | Trồng trụ BTLT (2 đoạn) 8m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 108 | Trụ |
| 3 | Trồng trụ BTLT (2 đoạn) 8m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 8 | Trụ |
| 4 | Trồng trụ BTLT 8,5m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 330 | Trụ |
| 5 | Trồng trụ BTLT 8,5m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 10 | Trụ |
| 6 | Trồng trụ BTLT 10,5m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 40 | Trụ |
| 7 | Trồng trụ BTLT 12m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 10 | Trụ |
| 8 | Trồng trụ BTLT 12m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Trụ |
| 9 | Trồng trụ BTLT 14m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 10 | Trụ |
| 10 | Trồng trụ BTLT 14m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 6 | Trụ |
| 11 | Trồng trụ BTLT (2 đoạn) 14m đơn bằng biện pháp live-line - phần gốc trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 10 | Trụ |
| 12 | Trồng trụ BTLT (2 đoạn) 14m đôi bằng biện pháp live-line - phần gốc trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 10 | Trụ |
| B | Hạng mục thu hồi trụ (do sửa chữa, di dời trụ/thu hồi trụ dư thừa) | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 6m/7,5m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 130 | Trụ |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT 8,4m/8,5m/10,5m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 200 | Trụ |
| 3 | Thu hồi trụ BTLT 12m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 25 | Trụ |
| 4 | Thu hồi trụ BTLT 12m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 15 | Trụ |
| 5 | Thu hồi trụ BTLT 14m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | Trụ |
| 6 | Thu hồi trụ BTLT 14m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 15 | Trụ |
| C | Sửa chữa trụ bị nghiêng (rúng trụ) | |||
| 1 | Sửa chữa trụ BTLT 6m đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 26 | Trụ |
| 2 | Sửa chữa trụ H7,5m đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 40 | Trụ |
| 3 | Sửa chữa BTLT 8m (2 đoạn) đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Trụ |
| 4 | Sửa chữa trụ BTLT 8m (2 đoạn) đôi bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Trụ |
| 5 | Sửa chữa trụ BTLT 8,4m đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 50 | Trụ |
| 6 | Sửa chữa trụ BTLT 8,4m đôi bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 30 | Trụ |
| 7 | Sửa chữa trụ BTLT 10,5m đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 50 | Trụ |
| 8 | Sửa chữa trụ BTLT 10,5m đôi bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 10 | Trụ |
| 9 | Sửa chữa trụ BTLT 12m đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 25 | Trụ |
| 10 | Sửa chữa trụ BTLT 12m đôi bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 15 | Trụ |
| 11 | Sửa chữa trụ BTLT 14m đơn bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | Trụ |
| 12 | Sửa chữa trụ BTLT 14m đôi bị nghiêng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 15 | Trụ |
| D | Hạng mục gia cố bê tông móng trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trạm trụ BTLT 14m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 8 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 18 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 25 | Móng |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ BLLT 12m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 15 | Móng |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 12m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 15 | Móng |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 10m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 25 | Móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 8m/8,5m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | Móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 8m/8,5m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 30 | Móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 6m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Móng |
| E | Hạng mục đào lỗ trụ và đổ bê tông móng trụ (phục vụ trồng trụ bằng biện pháp live-line) | |||
| 1 | Đào lỗ trồng trụ trạm BTLT 14m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Móng |
| 2 | Đào lỗ trồng trụ BTLT 14m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | Móng |
| 3 | Đào lỗ trồng trụ BTLT 14m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Móng |
| 4 | Đào lỗ trụ BTLT 12m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Móng |
| 5 | Đào lỗ trụ BTLT 12m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 4 | Móng |
| 6 | Đào lỗ trồng trụ BTLT 10,5m/10m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 4 | Móng |
| 7 | Đào lỗ trồng trụ 8,4m/8,5m đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 5 | Móng |
| 8 | Đào lỗ trồng trụ 8,4m/8,5m đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 2 | Móng |
| F | Hạng mục thi công mắc điện | |||
| 1 | Thi công kéo dây mắc điện | Theo quy định của ngành điện | 120.000 | mét |
| 2 | Kéo cáp ngầm mắc điện 1 pha/3 pha | Theo quy định của ngành điện | 1.000 | mét |
| 3 | Lắp hộp điện kế | Theo quy định của ngành điện | 7.000 | Cái |
| 4 | Lắp sắt potellet 2m/2,4m | Theo quy định của ngành điện | 3.000 | Cái |
| 5 | Di dời điện kế và nhánh dây mắc điện | Theo quy định của ngành điện | 3.000 | Cái |
| 6 | Kéo cáp nhôm xoắn ABC 35mm2 | Theo quy định của ngành điện | 8.000 | mét |
| 7 | Thi công kéo cáp nhôm xoắn ABC 50mm2 | Theo quy định của ngành điện | 1.200 | mét |
| 8 | Thi công kéo cáp nhôm xoắn ABC 70mm2 | Theo quy định của ngành điện | 2.000 | mét |
| 9 | Thi công kéo cáp nhôm xoắn ABC 95mm2 | Theo quy định của ngành điện | 25.000 | mét |
| 10 | Thi công kéo cáp nhôm xoắn ABC 120mm2 | Theo quy định của ngành điện | 12.000 | mét |
| 11 | Lắp hộp domino | Theo quy định của ngành điện | 1.500 | Cái |
| 12 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo quy định của ngành điện | 50 | Cái |
| G | Cung cấp vật tư ống luồn cáp cho cáp ngầm hạ thế mắc điện, cáp ngầm trung thế cấp điện chuyên dùng | |||
| 1 | Ống luồn cáp nhựa xoán HDPE D50mm | Ống luồn cáp nhựa xoán HDPE D50mm | 500 | mét |
| 2 | Ống luồn cáp nhựa xoán HDPE D100mm | Ống luồn cáp nhựa xoán HDPE D100mm | 500 | mét |
| H | Hạng mục đào và tái lập mương cáp ngầm Phục vụ xử lý sự cố lưới điện | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp mặt đường bê tông nhựa nóng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | 1mdài |
| 2 | Đào và tái lập mương cáp mặt đường bê tông xi măng/gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | 1mdài |
| 3 | Đào và tái lập mương cáp mặt đường đất | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 20 | 1mdài |
| I | Hạng mục đào và tái lập mương cáp ngầm Phục vụ gắn mới điện kế | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp bê tông xi măng hạ thế mắc điện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 250 | 1mdài |
| 2 | Đào và tái lập mương cáp Gạch con sâu hạ thế mắc điện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 250 | 1mdài |
| J | Hạng mục đào và tái lập mương cáp ngầm Phục vụ XDM TBA chuyên dùng khách hàng | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng lòng đường - trung thế cấp điện chuyên dùng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 200 | 1mdài |
| 2 | Đào và tái lập mương cáp Gạch con sâu - trung thế cấp điện chuyên dùng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 200 | 1mdài |
| 3 | Đào và tái lập mương cáp đường đất đá - trung thế cấp điện chuyên dùng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Bảng vẽ QCKT đính kèm | 100 | 1mdài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi