Gói thầu: Thi công cải tạo, sữa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940811-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sữa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200939882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:17:00 đến ngày 2020-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,048,460,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
2 Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì công trình Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
9 Chi phí thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện, sản phẩm phục vụ cho việc nghiệm thu vật liệu đầu vào, đánh giá chất lượng công tác xây dựng, lắp đặt Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước 1 Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN PHÁ DỞ.
1 Tháo dỡ cửa, trụ ATM Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 63,813 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 61,44 m2
3 Tháo dỡ vách alu mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,212 100 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 104,64 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 10 công
9 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 228 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp t­ường Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 9,46 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ t­ường gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 21,71 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 5,453 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu tiên bằng ôtô 5T (bãi rác Khánh Sơn, cự ly V/c 5Km) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 52,686 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m tiếp theo bằng ô tô 5T (bãi rác Khánh Sơn, cự ly V/c 5Km) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 52,686 m3
C Hạng mục 3: PHẦN CẢI TẠO, XÂY MỚI.
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,53 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,931 100 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3,83 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,368 100m2
5 Công tác cốt thép móng, D <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,1 tấn
6 Công tác cốt thép móng, D <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,204 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 17,29 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 73,694 m3
9 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan <=D16mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 138 lỗ
10 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan <=D16mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 8 lỗ
11 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan <=D12mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1.236 lỗ
12 Quét lớp sikadur 732 liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ (định mức 0,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 50,38 m3
13 Bê tông cầu thang th­ường, đá 1x2, mác 250 (cầu thang 1: T1 lên T2) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,831 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (dầm tầng 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,224 m3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn tầng 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,684 m3
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 7,944 m3
17 Bê tông th­ơng phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang, mác 250 (dầm sàn tầng 4, tầng mái) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 24,688 m3
18 Ván khuôn thép, khung x­ương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,386 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xư­ơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,852 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xư­ơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,943 100m2
21 Công tác cốt thép cột, trụ, D <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,272 tấn
22 Công tác cốt thép cột, trụ, D <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,468 tấn
23 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, D <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,25 tấn
24 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, D &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;28 m Mô tả kỹ thuật tại chương V&#x2F;E-HSMT 1,612 tấn
25 Công tác cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đ­ường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,802 tấn
26 Công tác cốt thép cầu thang, D >10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,316 tấn
27 Bê tông lanh tô, giằng t­ường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3,408 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng t­ường Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,671 100m2
29 Công tác cốt thép lanh tô, giằng tường, D <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,236 tấn
30 Công tác cốt thép lanh tô, giằng tường, D >10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,102 tấn
31 Xây t­ường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 42,61 m3
32 Xây t­ường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6,618 m3
33 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây t­ường thẳng, chiều dày <=30cm, cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 7,354 m3
34 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,06 m3
35 Trát t­ường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 342,268 m2
36 Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 530,428 m2
37 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 155,745 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 85,17 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15,875 m2
40 Bả bằng matít vào t­ường (t­ường trong cải tạo xây mới) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 530,428 m2
41 Bả bằng matít vào t­ường (t­ường ngoài cải tạo xây mới) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 342,268 m2
42 Bả bằng matít vào cột, cầu thang, dầm, trần (cải tạo xây mới) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 256,79 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, t­ường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương ICI Dulux, 1 nước lót, 2 n­ước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1.157,283 m2
44 Sơn t­ường ngoài nhà đã bả bằng sơn tương đương ICI Dulux, 1 n­ước lót, 2 n­ước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 647,778 m2
45 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 280 m2
46 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 21,06 m2
47 Quét chống thấm sàn WC, sân thượng, sàn mái (tương đương Sikatop seal 107) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 178,885 m2
48 Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 146,58 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống tr­ợt 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 28,44 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống tr­ợt 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 68,16 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Block 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6,124 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Granite mờ 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 105,732 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân t­ường, gạch Granite mờ 120x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 9,804 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Granite bóng kính 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 193,642 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân t­ường, gạch Granite bóng kính 120x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 20,16 m2
56 Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 120,92 m2
57 Công tác ốp đá Marble vào t­ường Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2,52 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, ngạch cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 33,831 m2
59 Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang, lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 18,45 md
60 Cung cấp lắp đặt vách ngăn WC, tấm Compac chống ẩm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 12,88 m2
61 Cung cấp lắp đặt khung vách alu trang trí Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 41,76 m2
62 Cung cấp lắp đặt khung vách kính cường lực dày 10mm, dán decal phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 20,33 m2
63 Cung cấp lắp đặt cửa cuốn (bao gồm mô tơ) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 8,19 m2
64 Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh, kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính c­ường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,98 m2
65 Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh, kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4,2 m2
66 Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh, pano nhôm kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 24,63 m2
67 Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh, pano nhôm kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2,86 m2
68 Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh mở tr­ượt, kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính c­ường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,98 m2
69 Cung cấp lắp đặt cửa vách kính bản lề sàn, kính c­ường lực 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 14,4 m2
70 Cung cấp lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính c­ường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 30,735 m2
71 Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính c­ường lực 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 23,7 m2
72 Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,7 m2
73 Cung cấp lắp đặt bộ logo và bộ chữ th­ương hiệu bằng Mica Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 gói
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6,382 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3,427 100m2
D Hạng mục 4: PHẦN HỆ THỐNG M&E.
1 Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220v-1x18w, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 8 bộ
2 Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220v-1x18w, ánh sáng trắng (Chống cháy nổ) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 5 bộ
3 Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 17 bộ
4 Đèn ốp trần D300 bóng led 220v-1x24w Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 bộ
5 Đèn led âm trần d110, loại gắn âm trần bóng led 220v-9w, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 19 bộ
6 Đèn cầu thang kiểu hắt Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
7 Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w - 2h Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 bộ
8 Đèn exit 1x8w - 2h Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
9 Ổ cắm điện đôi ba cực 16a (Chôn tường) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 26 cái
10 Ổ cắm điện đôi ba cực 16a (Âm nền) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15 cái
11 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 33 cái
12 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 28 cái
13 Công tắc đơn 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15 m
14 Cáp cu/pvc 2cx1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 250 m
15 Cáp cu/pvc 3cx2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 150 m
16 Cáp cu/pvc 3cx4 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 120 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC 2cx6mm2+e=6 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15 m
18 Cáp 1X(3CX10 mm2) +1CX10 mm2+ E=10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15 m
19 Cáp 1X(3CX6 mm2) +1CX6 mm2+ E=6 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 12 m
20 Cáp 1X(3CX25) mm2 + (1CX16) mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 50 m
21 Ống SP luồn dây điện: D20 (50% đi ngầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 142,5 m
22 Ống SP luồn dây điện: D20 (50% đi nổi) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 142,5 m
23 Ống SP luồn dây điện: D32 (Đi ngầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 30 m
24 Ống SP luồn dây điện: D42 (Đi ngầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 50 hộp
25 Hộp đấu nối kt:150x150x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 35 cái
26 Đế nhựa âm t­ường Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 35 tủ
27 Vỏ tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện dày1,2mm; kt: 800:1000:350mm (tủ điện tầng 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
28 MCCB-3P-80A-36KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
29 MCCB-3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
30 MCB 2P 32A - 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
31 MCB 2P 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
32 MCB 1P 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
33 Đồng hồ đo áp 0-600V và công tắc chuyển đổi Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 thanh
34 Thanh cái đồng 100a-15ka kèm giá đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
35 Đèn báo pha 220V-5W Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
36 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
37 Đồng hồ đo ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
38 Biến dòng đo l­ường 100A/5A Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 tủ
39 Vỏ tủ điện loại EMC 9 đ­ường Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 tủ
40 Vỏ tủ điện loại EMC 10 đ­ường Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
41 MCCB-3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
42 MCCB-3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
43 MCB 1P 32A - 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
44 MCB 1P 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
45 MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6 cái
46 MCB-1P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 12  cái
47 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 hộp
48 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D20; l=3.0m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cọc
49 Dây đồng trần S = 16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15 m
50 Đào đất chôn cọc tia Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 m3
51 Đắp đất chôn cọc tia Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 m3
52 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1
53 Điều hòa treo t­ường - 1 chiều lạnh gas R410A inverter, công suất lạnh: 18.000 btu/h (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
54 Điều hòa treo t­ường - 1 chiều lạnh gas R410A inverter, công suất lạnh: 12.000 btu/h (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
55 Quạt hút âm trần, model: KCE 100 (hoặc tương đương), công suất: 100 m3/h Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 12  bộ
56 Ống đồng dẫn ga lạnh: D6,4 mm dày 0,81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,85 100m
57 Ống đồng dẫn ga lạnh: D9,5 mm dày 0,81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,4 100m
58 Ống đồng dẫn ga lạnh: D12,7 mm dày 0,81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,45 100m
59 Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2mL x10mmT Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,85 100m
60 Cách nhiệt ống đồng D10mm x 2mL x10mmT Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,4 100m
61 Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2mL x10mmT Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,45 100m
62 Ti treo đ­ường ống đồng M6 L = 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 20 bộ
63 Cùm treo ống đồng d60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 20 bộ
64 Giá đỡ dàn nóng V4 treo t­ường 9000btu/h ~ 18.000 btu/h Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6 bộ
65 Ống gió và phụ kiện thông gió (Lover, ống mềm, ống cứng,…) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 ht 
66 Ống nước ngưng PVC: D21 mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,9 100m
67 Ống nước ngưng PVC: D34 mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,1 100m
68 Cách nhiệt ống nưước xả D21 x 10mmT Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,9 100m
69 Cách nhiệt ống nước xả D34 x 10mmT Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,1  100m
70 Dây điện dàn nóng lạnh 3cx2,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 85 m
71 Dây cấp nguồn điều hòa 2cX2.5mm2+e=2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 150 m
72 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1
73 Cáp Cable UTP AMP (hoặc tương đương) CAT6, 4pair, 305m /d20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 26 10m
74 Ố cắm mạng Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 15 bộ
75 Switch 12 ports 10/100/1000Mbps - SG95-08 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 bộ
76 Camera ip hồng ngoại 10m (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6 bộ
77 SWITCH POE - SW 8 PORTS Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 bộ
78 Bộ l­u UPS + thẻ nhớ + vật tự trọn bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 bộ
79 UAP-AC-Lite, chuẩn AC (Phủ hiệu quả 50-60m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
80 Tổng đài điện thoại 3co, 24 exit (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 bộ
81 Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 260 m
82 outlet điện thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 10 cái
83 Hộp cáp điện thoại 20 đôi, (gồm đế và phiến) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 10 cái
84 Xí bệt + phụ kiện (hộp giấy vệ sinh, vòi xịt) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 7 bộ
85 Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6 bộ
86 Chậu rửa bếp inox + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 bộ
87 Phễu thu sàn ngăn mùi (110x110) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 7 cái
88 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 7 cái
89 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 6 bộ
90 Bồn n­ước inox 1500 lít Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 bộ
91 Tiểu nam + ống cấp + ống xả Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
92 Bơm cấp n­ước sinh hoạt động cơ điện Q = 5m3/h, H = 10m Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10: D40 (3.7mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,1 100m
94 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,25 100m
95 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.2mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,1 100m
97 Lắp đặp van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
98 Lắp đặp van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
99 Lắp đặp van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
100 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
101 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
102 Lắp đặt rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 bộ
103 Lắp đặt côn chuyển PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt côn chuyển PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt côn chuyển PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
112 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
114 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
115 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,6 100m
116 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,75 100m
117 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 (2.8mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1,8 100m
118 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 (2,1mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 0,1 100m
119 Lắp đặt măng sông UPVC D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt măng sông UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt măng sông UPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt măng sông UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
123 Lắp đặt côn chuyển UPVC D114-90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
124 Lắp đặt côn chuyển UPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt côn chuyển UPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt côn chuyển UPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt Y UPVC D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
132 Lắp đặt Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
133 Lắp đặt Y UPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
134 Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt Y chuyển UPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt Y chuyển UPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
140 Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D49 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
142 Lắp đặt tê UPVC D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
143 Lắp đặt tê UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
144 Lắp đặt tê UPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
145 Lắp đặt bít xả UPVC D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
146 Lắp đặt bít xả UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
147 Lắp đặt bít xả UPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt tê kiểm tra + nắp bít UPVC D114 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt tê kiểm tra + nắp bít UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
150 Lắp đặt van khóa UPVC : D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt van khóa UPVC : D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt rắc co UPVC : D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 4 cái
153 Lắp đặt rắc co UPVC: D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 2 cái
154 Lắp đặt nút bịt ống chờ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 3 cái
155 Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->