Gói thầu: Thi công cải tạo, sữa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sữa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:17:00 đến ngày 2020-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,460,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì công trình | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện, sản phẩm phục vụ cho việc nghiệm thu vật liệu đầu vào, đánh giá chất lượng công tác xây dựng, lắp đặt | Nhà thầu thực hiện theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN PHÁ DỞ. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, trụ ATM | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 63,813 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách alu mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,212 | 100 m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 104,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 228 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 5,453 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu tiên bằng ôtô 5T (bãi rác Khánh Sơn, cự ly V/c 5Km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 52,686 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m tiếp theo bằng ô tô 5T (bãi rác Khánh Sơn, cự ly V/c 5Km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 52,686 | m3 |
| C | Hạng mục 3: PHẦN CẢI TẠO, XÂY MỚI. | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,931 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 5 | Công tác cốt thép móng, D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 6 | Công tác cốt thép móng, D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 73,694 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan <=D16mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 138 | lỗ |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan <=D16mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 8 | lỗ |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan <=D12mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1.236 | lỗ |
| 12 | Quét lớp sikadur 732 liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ (định mức 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 50,38 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (cầu thang 1: T1 lên T2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (dầm tầng 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn tầng 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 7,944 | m3 |
| 17 | Bê tông thơng phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang, mác 250 (dầm sàn tầng 4, tầng mái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 24,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 21 | Công tác cốt thép cột, trụ, D <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 22 | Công tác cốt thép cột, trụ, D <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,468 | tấn |
| 23 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, D <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 24 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, D <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 25 | Công tác cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,802 | tấn |
| 26 | Công tác cốt thép cầu thang, D >10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 29 | Công tác cốt thép lanh tô, giằng tường, D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 30 | Công tác cốt thép lanh tô, giằng tường, D >10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 42,61 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6,618 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30cm, cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 7,354 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 342,268 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 530,428 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 155,745 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 85,17 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15,875 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường (tường trong cải tạo xây mới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 530,428 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường (tường ngoài cải tạo xây mới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 342,268 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang, dầm, trần (cải tạo xây mới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 256,79 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1.157,283 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn tương đương ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 647,778 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 280 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm sàn WC, sân thượng, sàn mái (tương đương Sikatop seal 107) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 178,885 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 146,58 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trợt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trợt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 68,16 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Block 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6,124 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mờ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 105,732 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite mờ 120x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 9,804 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite bóng kính 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 193,642 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite bóng kính 120x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 120,92 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá Marble vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 33,831 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang, lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 18,45 | md |
| 60 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn WC, tấm Compac chống ẩm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt khung vách alu trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt khung vách kính cường lực dày 10mm, dán decal phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn (bao gồm mô tơ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh, kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh, kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh, pano nhôm kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 24,63 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh, pano nhôm kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh mở trượt, kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cửa vách kính bản lề sàn, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 30,735 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm, nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt bộ logo và bộ chữ thương hiệu bằng Mica | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6,382 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3,427 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: PHẦN HỆ THỐNG M&E. | |||
| 1 | Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220v-1x18w, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220v-1x18w, ánh sáng trắng (Chống cháy nổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 bóng led 220v-1x24w | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần d110, loại gắn âm trần bóng led 220v-9w, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Đèn cầu thang kiểu hắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w - 2h | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đèn exit 1x8w - 2h | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16a (Chôn tường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16a (Âm nền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Cáp cu/pvc 2cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Cáp cu/pvc 3cx2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Cáp cu/pvc 3cx4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2cx6mm2+e=6 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Cáp 1X(3CX10 mm2) +1CX10 mm2+ E=10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Cáp 1X(3CX6 mm2) +1CX6 mm2+ E=6 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Cáp 1X(3CX25) mm2 + (1CX16) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Ống SP luồn dây điện: D20 (50% đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 142,5 | m |
| 22 | Ống SP luồn dây điện: D20 (50% đi nổi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 142,5 | m |
| 23 | Ống SP luồn dây điện: D32 (Đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Ống SP luồn dây điện: D42 (Đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 50 | hộp |
| 25 | Hộp đấu nối kt:150x150x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 35 | tủ |
| 27 | Vỏ tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện dày1,2mm; kt: 800:1000:350mm (tủ điện tầng 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCCB-3P-80A-36KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp 0-600V và công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | thanh |
| 34 | Thanh cái đồng 100a-15ka kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Biến dòng đo lường 100A/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Vỏ tủ điện loại EMC 9 đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Vỏ tủ điện loại EMC 10 đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | MCB 1P 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D20; l=3.0m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Dây đồng trần S = 16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Đào đất chôn cọc tia | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | m3 |
| 51 | Đắp đất chôn cọc tia | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | m3 |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | lô |
| 53 | Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh gas R410A inverter, công suất lạnh: 18.000 btu/h (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh gas R410A inverter, công suất lạnh: 12.000 btu/h (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Quạt hút âm trần, model: KCE 100 (hoặc tương đương), công suất: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Ống đồng dẫn ga lạnh: D6,4 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 57 | Ống đồng dẫn ga lạnh: D9,5 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Ống đồng dẫn ga lạnh: D12,7 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 59 | Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2mL x10mmT | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 60 | Cách nhiệt ống đồng D10mm x 2mL x10mmT | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2mL x10mmT | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 62 | Ti treo đường ống đồng M6 L = 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Cùm treo ống đồng d60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 64 | Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 9000btu/h ~ 18.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Ống gió và phụ kiện thông gió (Lover, ống mềm, ống cứng,…) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | ht |
| 66 | Ống nước ngưng PVC: D21 mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 67 | Ống nước ngưng PVC: D34 mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Cách nhiệt ống nưước xả D21 x 10mmT | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 69 | Cách nhiệt ống nước xả D34 x 10mmT | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Dây điện dàn nóng lạnh 3cx2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 85 | m |
| 71 | Dây cấp nguồn điều hòa 2cX2.5mm2+e=2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 72 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | lô |
| 73 | Cáp Cable UTP AMP (hoặc tương đương) CAT6, 4pair, 305m /d20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 26 | 10m |
| 74 | Ố cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 75 | Switch 12 ports 10/100/1000Mbps - SG95-08 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Camera ip hồng ngoại 10m (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | SWITCH POE - SW 8 PORTS | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Bộ lu UPS + thẻ nhớ + vật tự trọn bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | UAP-AC-Lite, chuẩn AC (Phủ hiệu quả 50-60m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Tổng đài điện thoại 3co, 24 exit (Chỉ tính chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ, Thiết bị máy: Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 260 | m |
| 82 | outlet điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi, (gồm đế và phiến) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Xí bệt + phụ kiện (hộp giấy vệ sinh, vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 85 | Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Chậu rửa bếp inox + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Phễu thu sàn ngăn mùi (110x110) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Bồn nước inox 1500 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Tiểu nam + ống cấp + ống xả | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q = 5m3/h, H = 10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10: D40 (3.7mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.2mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặp van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặp van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặp van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt côn chuyển PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 (2.8mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 (2,1mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt măng sông UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn chuyển UPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn chuyển UPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn chuyển UPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn chuyển UPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D49 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC: D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bít xả UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt bít xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt bít xả UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê kiểm tra + nắp bít UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê kiểm tra + nắp bít UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa UPVC : D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa UPVC : D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co UPVC : D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co UPVC: D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt nút bịt ống chờ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V/E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi