Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm hạng mục: bãi kiểm hóa, nhà kiểm hóa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963794-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm hạng mục: bãi kiểm hóa, nhà kiểm hóa)
Số hiệu KHLCNT 20200959191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:19:00 đến ngày 2020-10-06 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,422,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: BÃI KIỂM HÓA
1 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3858 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4359 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1718 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0977 100m3
5 Rải ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6145 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,5 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,954 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2689 tấn
10 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,771 10m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8934 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7868 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,868 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2596 m2
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,732 100m2
16 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,588 10m³/1km
17 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,928 10m³/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,627 10m³/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,643 10m³/1km
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,508 10m³/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0683 10 tấn/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6147 10 tấn/1km
23 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2732 10 tấn/1km
24 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,683 tấn
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3305 10 tấn/1km
26 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9742 10 tấn/1km
27 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3219 10 tấn/1km
28 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3046 tấn
B Hạng mục 2: NHÀ KIỂM HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3323 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0988 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7563 100m3
4 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,6304 m3
5 Đầm nén nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9976 100m3
6 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,604 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6032 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6088 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6289 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0964 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4732 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 m3
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4398 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 100m2
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2409 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2481 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9812 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8936 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0468 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8358 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,998 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8066 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9824 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,484 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9192 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
67 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
68 Cung cấp gạch bánh ú lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
69 Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 khung thép Vĩnh Tường nổi (bao gồm NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
70 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000, lambari hộp (bao gồm phụ kiện, NC+VC+LD, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m2
71 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, lambari hộp (bao gồm phụ kiện, NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76
72 Cung cấp, lắp dựng lan can tam cấp bằng thép ống mạ kẽm (bao gồm phụ kiện kèm theo, NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,384 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0468 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8358 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1922 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0468 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,028 m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
80 Thi công tầng lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
81 Thi công tầng lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
82 Xoa phẳng mặt nền bằng máy xoa nền (đơn giá nhân công tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,04 m2
83 Cung cấp thép hình C100x45x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,41 kg
84 Cung cấp tắc kê M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
85 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 kg
86 Cung cấp bu lông M10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
87 Cung cấp thép hình V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 kg
88 Gia công khung bố vách thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
89 Lắp khung bổ vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
90 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,76 kg
91 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,12 kg
92 Cung cấp bu lông M18x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
93 Cung cấp bu lông M18x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
94 Cung cấp bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 tấn
96 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 tấn
97 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,02 kg
98 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,39 kg
99 Cung cấp thép hình V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,57 kg
100 Cung cấp bu lông M18x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
101 Cung cấp bu lông M18x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
102 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
103 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
104 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 kg
105 Cung cấp thép tấm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
106 Gia công bán kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
107 Lắp dựng bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
108 Cung cấp thép hình C150x45x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.386,89 kg
109 Cung cấp thép hình V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 kg
110 Cung cấp bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
111 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 tấn
112 Cung cấp cáp 6x12+7FC đường kính Ø26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
113 Ốc siết cáp M26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
114 Tăng đơ căng cáp M26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
115 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
116 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4.7 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7508 100m2
117 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4.2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3474 100m2
118 Lợp mái tôn úp nóc phẳng mạ kẽm dày 4.7 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3334 100m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,384 1m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6245 1m2
121 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
123 Lắp đặt đèn Led Tuýp đôi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
124 Lắp đặt đèn Led Tuýp đôi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
127 Lắp đặt Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt MCCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt MCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
134 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt dây điện CXV 1x16mm2 (cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
136 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
137 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
138 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
139 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
140 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
141 Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, L = 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
142 Lắp đặt tủ điện tole phẳng dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước 400x600x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
143 Khung U + Sứ + Bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
147 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
148 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Lắp đặt phểu thu nước inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lắp đặt Van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
156 Lắp đặt Co 90° nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt Co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt Tê 90° nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt Co 90° nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m
164 Lắp đặt Co giảm nhựa 135° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt Tê giảm nhựa bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9296 10m³/1km
170 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3661 10m³/1km
171 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7183 10m³/1km
172 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3778 10m³/1km
173 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4005 10m³/1km
174 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5113 10m³/1km
175 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7674 10 tấn/1km
176 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9062 10 tấn/1km
177 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0694 10 tấn/1km
178 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,449 1000v
179 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 10 tấn/1km
180 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 10 tấn/1km
181 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 10 tấn/1km
182 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4542 1000v
183 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 10 tấn/1km
184 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 10 tấn/1km
185 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 10 tấn/1km
186 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 m3
187 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0019 10 tấn/1km
188 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0174 10 tấn/1km
189 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0077 10 tấn/1km
190 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0193 tấn
191 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 10 tấn/1km
192 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,126 10 tấn/1km
193 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1671 10 tấn/1km
194 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9178 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->