Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 10:57:00 đến ngày 2020-10-10 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,281,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường Km379- Km384 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 13,13 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 1.150,61 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 177,99 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường - KC2) | Chương V – Phần 2 | 18.619,24 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (Kết cấu tăng cường - KC2) | Chương V – Phần 2 | 18.619,24 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 4.453,34 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 4.453,34 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 4.453,34 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 4.453,34 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 (Vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V – Phần 2 | 511,39 | m3 |
| 11 | Rải ni lông (Vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V – Phần 2 | 2.841,07 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V – Phần 2 | 2.841,07 | m2 |
| B | Hang mục 2: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km379-Km384 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 108,66 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm | Chương V – Phần 2 | 108,66 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 108,66 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt nối về đường cũ Km379-Km384 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 99,02 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm | Chương V – Phần 2 | 99,02 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 99,02 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nút giao, kết cấu gia cố lề Km379-Km384 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 69,88 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Chương V – Phần 2 | 69,88 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm | Chương V – Phần 2 | 69,88 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm | Chương V – Phần 2 | 69,88 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Vuốt về lề chân hộ lan mềm Km379-Km384 | |||
| 1 | Bê tông M150 gia cố lề | Chương V – Phần 2 | 101,91 | m3 |
| 2 | Rải ni lông | Chương V – Phần 2 | 1.019,06 | m2 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V – Phần 2 | 50,95 | m3 |
| F | Hang mục 6: Công trình trên tuyến Km379-Km384 | |||
| 1 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V – Phần 2 | 272,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sửa chữa rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 62,78 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 (Sửa chữa rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 62,78 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M100 (Sửa chữa rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 193,38 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Bổ sung rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 8,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Bổ sung rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 2,57 | m3 |
| 7 | Rải ni lông (Bổ sung rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 49,69 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 (Bổ sung rãnh dọc hình thang) | Chương V – Phần 2 | 13,3 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 thân cống, rãnh (Cửa xả cuối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 0,76 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 (Cửa xả cuối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 1,6 | m3 |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Cửa xả cuối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 0,45 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 thân cống (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 3,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân cống D <=10 mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 166,08 | kg |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 1,08 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,05 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 1,36 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 138,12 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 85,2 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 3,04 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 129,2 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 235,22 | kg |
| 22 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 0,49 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 0,27 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 0,15 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 1,08 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố tại chỗ M300 (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 1,16 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 thân cống, rãnh (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 4,39 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 8,5 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 28,34 | kg |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 66,52 | kg |
| 31 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=10 mm (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 28,32 | kg |
| 32 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 6,4 | kg |
| 33 | Xây đá hộc VXM M100 (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 1,32 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng M100 (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 0,03 | m3 |
| 35 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 41,2 | m2 |
| 36 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 1,8 | m3 |
| 37 | Nhựa đường (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 0,16 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 55,98 | m3 |
| 39 | Đắp trả hố móng (Cống bản B75 Km382+802) | Chương V – Phần 2 | 10,33 | m3 |
| G | Hạng mục 7: An toàn giao thông Km379-Km384 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 44 | cọc |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V – Phần 2 | 93,3 | m2 |
| 3 | Nâng cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 234 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Chương V – Phần 2 | 556 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V – Phần 2 | 1.112 | lỗ |
| 6 | Sơn sửa cọc H | Chương V – Phần 2 | 22,4 | m2 |
| 7 | Nâng cọc H | Chương V – Phần 2 | 35 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Chương V – Phần 2 | 6 | cọc |
| 9 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V – Phần 2 | 41 | cái |
| 10 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V – Phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Thay thế mặt biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Thay thế mặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,05m | Chương V – Phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hộ lan mềm tôn lượn sóng (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.439 | m |
| 15 | Khoan cột đợ D18 (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 4.888 | lỗ |
| 16 | Cột đợ U160x160 nâng cao 20cm (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 244,4 | m |
| 17 | Cột đợ U160x160 nâng cao 30cm (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 366,6 | m |
| 18 | Bản táp thép dày (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.883,92 | kg |
| 19 | Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.297,36 | m |
| 20 | Công Lắp đặt hộ lan mềm (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.442 | m |
| 21 | Mắt phản quang (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.221 | cái |
| 22 | Bu lông M16 L=32mm (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.444 | cái |
| 23 | Bu lông M16 L=50mm (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.444 | cái |
| 24 | Bu lông M16 L=400mm (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.222 | cái |
| 25 | Hàn đầu bu lông M16 (Nâng cao tường hộ lan mềm thấp) | Chương V – Phần 2 | 13.442 | điểm |
| 26 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Hộ lan làm mới) | Chương V – Phần 2 | 63 | m |
| 27 | Đào móng đất cấp 3 (Hộ lan làm mới) | Chương V – Phần 2 | 3,38 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hộ lan làm mới) | Chương V – Phần 2 | 3,38 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 220,93 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột đỡ và gương cầu lồi | Chương V – Phần 2 | 3 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Nền mặt đường Km401-Km406 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 12,97 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 1.254,57 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 317,26 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường - KC2) | Chương V – Phần 2 | 19.759,37 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (Kết cấu tăng cường - KC2) | Chương V – Phần 2 | 19.759,37 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 3.588,23 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 3.588,23 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 3.588,23 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu gia cố lề - KC1) | Chương V – Phần 2 | 3.588,23 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 gia cố lề (Vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V – Phần 2 | 720,76 | m3 |
| 11 | Rải ni lông (Vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V – Phần 2 | 4.004,22 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V – Phần 2 | 4.004,22 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Vuốt nối đường ngang Km401-Km406 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 28,72 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 21,86 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm | Chương V – Phần 2 | 21,86 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 21,86 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Vuốt nối về đường cũ Km401-Km406 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 51,1 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm | Chương V – Phần 2 | 51,1 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 51,1 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Nút giao, kết cấu gia cố lề Km401-Km406 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 230,95 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Chương V – Phần 2 | 230,95 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm | Chương V – Phần 2 | 230,95 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm | Chương V – Phần 2 | 230,95 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Vuốt về lề chân hộ lan mềm Km401-Km406 | |||
| 1 | Bê tông M150 gia cố lề | Chương V – Phần 2 | 80,2 | m3 |
| 2 | Rải ni lông | Chương V – Phần 2 | 802,03 | m2 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V – Phần 2 | 40,1 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Công trình trên tuyến Km401-Km406 | |||
| 1 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V – Phần 2 | 298,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sửa chữa rãnh dọc hình thang bị hỏng) | Chương V – Phần 2 | 80 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 (Sửa chữa rãnh dọc hình thang bị hỏng) | Chương V – Phần 2 | 80 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M100 (Sửa chữa rãnh dọc hình thang bị hỏng) | Chương V – Phần 2 | 248 | m2 |
| N | Hạng mục 14: An toàn giao thông Km401-Km406 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 61 | cọc |
| 2 | Nâng cọc tiêu | Chương V – Phần 2 | 384 | cái |
| 3 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V – Phần 2 | 153,1 | m2 |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Chương V – Phần 2 | 890 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V – Phần 2 | 1.780 | lỗ |
| 6 | Sơn sửa cọc H | Chương V – Phần 2 | 26,24 | m2 |
| 7 | Nâng cọc H | Chương V – Phần 2 | 41 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Chương V – Phần 2 | 4 | cọc |
| 9 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V – Phần 2 | 45 | cái |
| 10 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V – Phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Thay thế mặt biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 35 | cái |
| 12 | Thay thế mặt biển báo chữ nhật KT 0,9x1,05m | Chương V – Phần 2 | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hộ lan mềm tôn lượn sóng (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.267 | m |
| 14 | Khoan cột đợ D18 (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 2.544 | lỗ |
| 15 | Cột đợ U160x160 nâng cao 20cm (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 127,2 | m |
| 16 | Cột đợ U160x160 nâng cao 30cm (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 190,8 | m |
| 17 | Bản táp thép dày (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.500,96 | kg |
| 18 | Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.195,68 | m |
| 19 | Công Lắp đặt hộ lan mềm (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.270 | m |
| 20 | Mắt phản quang (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 635 | cái |
| 21 | Bu lông M16 L=32mm (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.272 | cái |
| 22 | Bu lông M16 L=50mm (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 1.272 | cái |
| 23 | Bu lông M16 L=400mm (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 636 | cái |
| 24 | Hàn đầu bu lông M16 (Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp) | Chương V – Phần 2 | 6.996 | điểm |
| 25 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Hộ lan làm mới) | Chương V – Phần 2 | 258 | m |
| 26 | Đào móng đất cấp 3 (Hộ lan làm mới) | Chương V – Phần 2 | 13,52 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hộ lan làm mới) | Chương V – Phần 2 | 13,52 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 253,69 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột đỡ và gương cầu lồi | Chương V – Phần 2 | 1 | bộ |
| O | Hạng mục 15: Đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V – Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| P | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| Q | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi