Gói thầu: Cải tạo hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại Bệnh viện Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại Bệnh viện Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 17:58:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,855,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I : HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thị công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| B | HẠNG MỤC II : PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | KHU A | |||
| D | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt 135 độ F có địa chỉ (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Còi đèn kết hợp báo cháy loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đèn EXIT 2 mặt 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Đèn EXIT 2 mặt có hướng chỉ 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x1W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Hộp đấu dây KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 12 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | hộp |
| 13 | Ống nhựa D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 14 | Vật tư phụ (băng keo, ticke, vít, bộ chia, cùm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép đen DN100m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100.0 |
| 2 | Tê thép đen hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút thép đen hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Mặt bích rỗng thép đen DN100 + roan xu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống DN80, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 11 | Vật tư phụ (sunon, xơ dừa, ticke, eru, bulong,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Hoàn trả mặt bằng hiện trạng khu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| F | KHU B | |||
| G | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ (kèm đế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 180 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt 135 độ F có địa chỉ (kèm đế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 5 | Còi đèn kết hợp báo cháy loại địa chỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 6 | Đèn EXIT 2 mặt 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Đèn EXIT 2 mặt có hướng chỉ 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x1W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,4 | 5 đèn |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.750 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 500 | m |
| 11 | Hộp đấu dây KT150x150mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | hộp |
| 12 | Hộp chia ngã | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 206 | hộp |
| 13 | Ống nhựa D20 đi nổi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.500 | m |
| 14 | Vật tư phụ (băng keo, ticke, vít, bộ chia, cùm...) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| H | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép đen DN100, dày 4mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN80, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống thép đen DN65, dày 3.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,68 | 100m |
| 4 | Ống thép đen DN50, dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,28 | 100m |
| 5 | Côn thu thép đen hàn DN80/65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 6 | Côn thu thép đen hàn DN65/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 7 | Côn thu thép đen hàn DN65/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 8 | Cút thép đen hàn DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 9 | Cút thép đen hàn DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 10 | Cút thép đen hàn DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 11 | Tê thép đen hàn DN100/80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép đen hàn DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 13 | Tê thép đen hàn DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 14 | Tê thép đen hàn DN65/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 15 | Van cổng DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 16 | Van cổng DN25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 17 | Van xả khí DN25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ áp suất kèm xiphong, van gạt DN15 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 19 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x500x250 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | tủ |
| 20 | Van góc chữa cháy DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 30m, kèm lăng phun, khớp nối | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy khí CO2 - loại 3kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy bột khô ABC 4kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | bình |
| 24 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | bảng |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, bằng sơn tổng hợp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 54 | m2 |
| 26 | Giá đỡ đường ống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | bộ |
| 27 | Vật tư phụ (sunon, xơ dừa, ticke, eru, bulong,...) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 28 | Hoàn trả mặt bằng hiện trạng khu nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0 | 0.0 |
| I | KHU C | |||
| J | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ (kèm đế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 165 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt 135 độ F có địa chỉ (kèm đế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 27 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 5 | Còi đèn kết hợp báo cháy loại địa chỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 6 | Đèn EXIT 2 mặt 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Đèn EXIT 2 mặt có hướng chỉ 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,2 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x1W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.500 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 400 | m |
| 11 | Hộp đấu dây KT150x150mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | hộp |
| 12 | Hộp chia ngã | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 192 | hộp |
| 13 | Ống nhựa D20 đi nổi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.350 | m |
| 14 | Vật tư phụ (băng keo, ticke, vít, bộ chia, cùm...) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| K | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện, Q=45m3/h, H=50m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Di dời bơm chữa cháy động cơ nổ (Bao gồm tháo, di chuyển, lắp đặt vị trí mới và vật tư phụ kèm theo) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 4 | Ống thép đen DN100, dày 4mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống thép đen DN80, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,92 | 100m |
| 6 | Ống thép đen DN65, dày 3.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,32 | 100m |
| 7 | Ống thép đen DN50, dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,22 | 100m |
| 8 | Côn thu thép đen hàn DN100/65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu thép đen hàn DN80/65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 10 | Côn thu thép đen hàn DN65/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu thép đen hàn DN65/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 12 | Cút thép đen hàn DN100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 13 | Cút thép đen hàn DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 14 | Cút thép đen hàn DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 15 | Cút thép đen hàn DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 16 | Tê thép đen hàn DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 17 | Tê thép đen hàn DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 18 | Tê thép đen hàn DN65/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 19 | Van đáy DN100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 21 | Y lọc DN100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm DN100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 24 | Van cổng DN100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 25 | Van cổng DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 26 | Van cổng DN25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 27 | Van xả khí DN25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ áp suất kèm xiphong, van gạt DN15 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x500x250 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | tủ |
| 30 | Tủ chữa cháy trong nhà 700x500x250 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 31 | Van góc chữa cháy DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 32 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 30m, kèm lăng phun, khớp nối | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | bộ |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 30m, kèm lăng phun, khớp nối | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 - loại 3kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy bột khô ABC 4kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | bình |
| 37 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | bảng |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, bằng sơn tổng hợp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 54 | m2 |
| 39 | Giá đỡ đường ống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | bộ |
| 40 | Cáp nguồn CXV (3x10mm2) + E=10mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | m |
| 41 | Vật tư phụ (sunon, xơ dừa, ticke, eru, bulong,...) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 42 | Hoàn trả mặt bằng hiện trạng khu nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0 | 0.0 |
| L | KHU G | |||
| M | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ (kèm đế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 115 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt 135 độ F có địa chỉ (kèm đế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 5 | Còi đèn kết hợp báo cháy loại địa chỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 6 | Đèn EXIT 2 mặt 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Đèn EXIT 2 mặt có hướng chỉ 1x2W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x1W, lưu 2H - kèm ổ cắm đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.000 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 250 | m |
| 11 | Hộp đấu dây KT150x150mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | hộp |
| 12 | Hộp chia ngã | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 134 | hộp |
| 13 | Ống nhựa D20 đi nổi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.000 | m |
| 14 | Vật tư phụ (băng keo, ticke, vít, bộ chia, cùm...) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| N | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép đen DN100, dày 4mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN80, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống thép đen DN65, dày 3.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống thép đen DN50, dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,16 | 100m |
| 5 | Côn thu thép đen hàn DN80/65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 6 | Côn thu thép đen hàn DN65/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 7 | Côn thu thép đen hàn DN65/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 8 | Cút thép đen hàn DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 9 | Cút thép đen hàn DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 10 | Cút thép đen hàn DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 11 | Tê thép đen hàn DN100/80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép đen hàn DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 13 | Tê thép đen hàn DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 14 | Tê thép đen hàn DN65/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 15 | Mặt bích rỗng thép đen DN100 + roan xu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Van cổng DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 17 | Van cổng DN25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 18 | Van xả khí DN25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp suất kèm xiphong, van gạt DN15 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 20 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x500x250 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | tủ |
| 21 | Van góc chữa cháy DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 30m, kèm lăng phun, khớp nối | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 - loại 3kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột khô ABC 4kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bình |
| 25 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bảng |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, bằng sơn tổng hợp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 42 | m2 |
| 27 | Giá đỡ đường ống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ (sunon, xơ dừa, ticke, eru, bulong,...) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,96 | m3 |
| 30 | Đào đất lắp đặt đường ống DN80, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,048 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Hoàn trả ặt bằng hiện trạng khu nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0 | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi