Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cầu Diễn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cầu Diễn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:05:00 đến ngày 2020-10-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,491,451,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 22,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 37,73 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 8,6139 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 63,156 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 38,396 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 18,79 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14.km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 44,24 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,9452 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,056 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 18,79 | m2 |
| 18 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo thiết kế | 13 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 53,5702 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 129,204 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 37,3602 | 1m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm | Theo thiết kế | 35,868 | m2 |
| 23 | Khung treo bàn đá đơn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Khung treo bàn đá đôi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,68 | m2 |
| 26 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế | 6 | lỗ |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo thiết kế | 8,96 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo thiết kế | 1,5 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Theo thiết kế | 36,7202 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 46,124 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 18,79 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Downlight 220V/9W | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300, 220V/16A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp giấy | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Giá treo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế | 0,57 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPr D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPr D40 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPr D32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 25mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt PPR D20 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 0,29 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 0,41 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110-48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90-42 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Xi phông uPVC D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt đầu bịt ống D110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu bịt ống D90 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 67,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 51,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 11,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 163,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 18,5195 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 0,6947 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 293,664 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 164,488 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 111,7426 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3778 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 390,9726 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,3862 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 145,7826 | m2 |
| 19 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo thiết kế | 78 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 205,44 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 331,776 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 163,488 | 1m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm | Theo thiết kế | 185,3 | m2 |
| 24 | Khung treo bàn đá ba chậu | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,432 | m2 |
| 26 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế | 24 | lỗ |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo thiết kế | 17,92 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo thiết kế | 10,08 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo thiết kế | 162,08 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 92,128 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 372,4752 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Downlight 220V/9W | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300, 220V/16A | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 55 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp giấy | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế | 2,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPr D25 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPr D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 80 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPr D32 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPr D40 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D25 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 25mm | Theo thiết kế | 57 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt PPR D20 | Theo thiết kế | 148 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 1,58 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 1,74 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 0,33 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 57 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 57 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110-48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 96 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 | Theo thiết kế | 62 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 97 | Xi phông uPVC D90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu bịt ống D110 | Theo thiết kế | 39 | cái |
| 99 | Lắp đặt đầu bịt ống D90 | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Theo thiết kế | 52 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH KHU LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 0,7841 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 25,5184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo thiết kế | 12,238 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 9,9029 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 3,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 72,6784 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 17,7177 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế | 7,2679 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2169 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2169 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8153 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo thiết kế | 20,3825 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,6367 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3824 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3824 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3824 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế | 25,3878 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 5,0901 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0653 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 21,5296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,4255 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0933 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,3045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 1,5276 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 1,271 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,5205 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,2698 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,2753 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,4711 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 13,1533 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,1642 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,3161 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,6094 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 18,9846 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,7187 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,4009 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 27,1965 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,953 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,3641 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0855 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0054 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,3405 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 47,826 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 123,7743 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 238,3758 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 108,7134 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 78,3803 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 201,0247 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 13,9664 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 60,0976 | m2 |
| 59 | Đục nhám mặt tường hiện trạng để ốp gạch | Theo thiết kế | 1,3935 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường kt300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,407 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường kt300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 158,752 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 93,6527 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 35,113 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm | Theo thiết kế | 101,902 | m2 |
| 65 | Khung treo bàn đá ba chậu | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,599 | m2 |
| 67 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế | 12 | lỗ |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo thiết kế | 7,04 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo thiết kế | 8,64 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo thiết kế | 90,1284 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 66,6055 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 539,7113 | m2 |
| 73 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế | 0,2537 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 30,366 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế | 1,6476 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 1,6476 | tấn |
| 77 | Bu lông M18x150 + ê ku + long đen | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 78 | Bu lông M18x200 + ê ku + long đen | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 73,916 | m2 |
| 80 | Lớp Nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế | 72,679 | m2 |
| 81 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo thiết kế | 7,2679 | 1 m3 |
| 82 | Lát gạch sân gạch terrazzo kt400x400mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 72,6784 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 220V/14W | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led gắn tường 0,6m | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300, 220V/16A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều lắp âm tường | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 110 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 110 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h; h=25m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ | Theo thiết kế | 21 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp giấy | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế | 1,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPr D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPr D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPr D40 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPr D32 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D25 | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D25/20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 25mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 1,17 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,93 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 0,42 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 0,17 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế | 0,26 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110-48 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90-42 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 154 | Xi phông uPVC D90 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 48mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,2165 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,4119 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1151 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1555 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1555 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1555 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,905 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,1799 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0294 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,068 | tấn |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,9606 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1288 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0193 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,012 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 0,1369 | tấn |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,408 | m2 |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,764 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,1496 | m2 |
| 184 | Đánh màu thành trong bể | Theo thiết kế | 25,764 | m2 |
| 185 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo thiết kế | 4,1496 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 0,3876 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 56,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 118,9208 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 56,8 | 1m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,766 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,0572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,6635 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0563 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 160,1388 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,6209 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,6209 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 68,1444 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế | 130,1237 | 1m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo thiết kế | 0,2676 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo thiết kế | 4,6614 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo thiết kế | 1,7006 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo thiết kế | 1,3012 | 100m2 |
| E | TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 536,9216 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 230,1093 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 230,1093 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 767,0309 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,046 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi