Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200971303-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cầu Diễn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200929947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cầu Diễn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:05:00 đến ngày 2020-10-02 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,491,451,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 22,3 m2
5 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 37,73 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 8,6139 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 63,156 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 38,396 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 18,79 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 trọn bộ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,128 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,128 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14.km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,128 100m3
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 44,24 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,9452 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1,056 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 18,79 m2
18 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo thiết kế 13 1 lỗ khoan
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế 53,5702 1m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600, vữa XM M75 Theo thiết kế 129,204 1m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt300x300mm, vữa XM M75 Theo thiết kế 37,3602 1m2
22 Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm Theo thiết kế 35,868 m2
23 Khung treo bàn đá đơn Theo thiết kế 2 bộ
24 Khung treo bàn đá đôi Theo thiết kế 2 bộ
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,68 m2
26 Khoét lỗ bàn đá Theo thiết kế 6 lỗ
27 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, Theo thiết kế 8,96 m2
28 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, Theo thiết kế 1,5 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi Theo thiết kế 36,7202 1m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 46,124 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 18,79 1m2
32 Lắp đặt đèn Downlight 220V/9W Theo thiết kế 8 bộ
33 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300, 220V/16A Theo thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế 40 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 40 m
37 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo thiết kế 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
42 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
43 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo thiết kế 8 bộ
44 Lắp đặt hộp giấy Theo thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt vòi xịt Theo thiết kế 8 cái
46 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo thiết kế 4 bộ
47 Lắp đặt Giá treo Theo thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt hộp xà phòng Theo thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế 0,25 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo thiết kế 0,57 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo thiết kế 0,2 100m
52 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế 5 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 Theo thiết kế 4 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPr D25 Theo thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 18 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPr D40 Theo thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPr D32 Theo thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPr D25 Theo thiết kế 16 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D20 Theo thiết kế 10 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 8 cái
62 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 Theo thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 32mm Theo thiết kế 7 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 25mm Theo thiết kế 15 cái
65 Lắp nút bịt PPR D20 Theo thiết kế 28 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 0,29 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 0,36 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 0,41 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo thiết kế 0,05 100m
71 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 8 cái
72 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 14 cái
73 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 3 cái
74 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110-48 Theo thiết kế 4 cái
75 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90-42 Theo thiết kế 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 Theo thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Theo thiết kế 7 cái
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 18 cái
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo thiết kế 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 Theo thiết kế 7 cái
81 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 Theo thiết kế 8 cái
82 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 Theo thiết kế 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 Theo thiết kế 4 cái
84 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 Theo thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 Theo thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42 Theo thiết kế 2 cái
87 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Theo thiết kế 3 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 6 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 7 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 9 cái
91 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 Theo thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 Theo thiết kế 1 cái
93 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Theo thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Theo thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 Theo thiết kế 8 cái
96 Xi phông uPVC D90 Theo thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt đầu bịt ống D110 Theo thiết kế 8 cái
98 Lắp đặt đầu bịt ống D90 Theo thiết kế 10 cái
99 Lắp đặt đầu bịt ống D42 Theo thiết kế 10 cái
B HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 24 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 24 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 67,24 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo thiết kế 51,2 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo thiết kế 11,52 m2
6 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 163,08 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 trọn bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 18,5195 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 0,6947 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 293,664 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 164,488 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 111,7426 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,3778 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,3778 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,3778 100m3
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 390,9726 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,3862 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 145,7826 m2
19 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo thiết kế 78 1 lỗ khoan
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế 205,44 1m2
21 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm Theo thiết kế 331,776 1m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 163,488 1m2
23 Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm Theo thiết kế 185,3 m2
24 Khung treo bàn đá ba chậu Theo thiết kế 8 bộ
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,432 m2
26 Khoét lỗ bàn đá Theo thiết kế 24 lỗ
27 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, Theo thiết kế 17,92 m2
28 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, Theo thiết kế 10,08 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo thiết kế 162,08 1m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 92,128 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 372,4752 1m2
32 Lắp đặt đèn Downlight 220V/9W Theo thiết kế 16 bộ
33 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300, 220V/16A Theo thiết kế 16 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế 55 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 55 m
37 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo thiết kế 24 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 24 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 24 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 24 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 20 bộ
42 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo thiết kế 20 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Theo thiết kế 36 bộ
44 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế 36 cái
45 Lắp đặt hộp giấy Theo thiết kế 36 cái
46 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo thiết kế 8 bộ
47 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế 16 cái
48 Lắp đặt hộp xà phòng Theo thiết kế 16 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo thiết kế 2,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo thiết kế 0,8 100m
52 Lắp đặt van khóa D40 Theo thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế 11 cái
54 Lắp đặt van phao điện D32 Theo thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 Theo thiết kế 8 cái
57 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 16 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPr D25 Theo thiết kế 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPr D32 Theo thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 80 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPr D32 Theo thiết kế 10 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPr D25 Theo thiết kế 56 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPr D40 Theo thiết kế 10 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D25 Theo thiết kế 16 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 32mm Theo thiết kế 22 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 25mm Theo thiết kế 57 cái
67 Lắp nút bịt PPR D20 Theo thiết kế 148 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 1,58 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 1,74 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 0,33 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo thiết kế 0,3 100m
73 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 57 cái
74 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 57 cái
75 Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 3 cái
76 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110-48 Theo thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 Theo thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Theo thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 96 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo thiết kế 60 cái
81 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 Theo thiết kế 65 cái
82 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 Theo thiết kế 62 cái
83 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 Theo thiết kế 32 cái
84 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 Theo thiết kế 20 cái
85 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 Theo thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 Theo thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42 Theo thiết kế 25 cái
88 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Theo thiết kế 32 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 21 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 24 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 5 cái
92 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 Theo thiết kế 9 cái
93 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 Theo thiết kế 9 cái
94 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Theo thiết kế 9 cái
95 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Theo thiết kế 9 cái
96 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 Theo thiết kế 24 cái
97 Xi phông uPVC D90 Theo thiết kế 24 cái
98 Lắp đặt đầu bịt ống D110 Theo thiết kế 39 cái
99 Lắp đặt đầu bịt ống D90 Theo thiết kế 36 cái
100 Lắp đặt đầu bịt ống D42 Theo thiết kế 52 cái
C HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH KHU LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 0,7841 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 25,5184 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt Theo thiết kế 12,238 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 9,9029 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 3,08 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 3,08 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 72,6784 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 17,7177 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế 7,2679 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,2169 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,2169 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,2169 100m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 2 bộ
14 Lắp đặt lại chậu xí bệt Theo thiết kế 2 bộ
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,8153 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo thiết kế 20,3825 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,6367 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,3824 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,3824 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,3824 100m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế 25,3878 100m
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,051 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 5,0901 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0653 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 21,5296 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,4255 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo thiết kế 0,138 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0933 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,3045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 1,5276 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế 1,271 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,5205 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,2698 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 1,2753 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,2437 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,4711 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 13,1533 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,1642 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,3161 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,6094 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 18,9846 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 1,7187 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,4009 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 27,1965 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,953 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,3641 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0855 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0054 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0292 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,3405 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 47,826 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 123,7743 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 238,3758 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 108,7134 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 78,3803 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 201,0247 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 13,9664 m2
58 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 60,0976 m2
59 Đục nhám mặt tường hiện trạng để ốp gạch Theo thiết kế 1,3935 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường kt300x450mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,407 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường kt300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 158,752 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 93,6527 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 35,113 m2
64 Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm Theo thiết kế 101,902 m2
65 Khung treo bàn đá ba chậu Theo thiết kế 4 bộ
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,599 m2
67 Khoét lỗ bàn đá Theo thiết kế 12 lỗ
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, Theo thiết kế 7,04 m2
69 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, Theo thiết kế 8,64 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo thiết kế 90,1284 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 66,6055 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 539,7113 m2
73 Gia công lan can inox Theo thiết kế 0,2537 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 30,366 m2
75 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế 1,6476 tấn
76 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo thiết kế 1,6476 tấn
77 Bu lông M18x150 + ê ku + long đen Theo thiết kế 48 cái
78 Bu lông M18x200 + ê ku + long đen Theo thiết kế 32 cái
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 73,916 m2
80 Lớp Nilong chống mất nước bê tông Theo thiết kế 72,679 m2
81 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo thiết kế 7,2679 1 m3
82 Lát gạch sân gạch terrazzo kt400x400mm, vữa XM M75 Theo thiết kế 72,6784 1m2
83 Lắp đặt đèn ốp trần Led 220V/14W Theo thiết kế 20 bộ
84 Lắp đặt đèn led gắn tường 0,6m Theo thiết kế 6 bộ
85 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300, 220V/16A Theo thiết kế 8 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều lắp âm tường Theo thiết kế 6 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế 110 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 110 m
91 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h; h=25m Theo thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Theo thiết kế 1 bể
93 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo thiết kế 16 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 16 bộ
95 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 16 cái
96 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 16 cái
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 12 bộ
98 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo thiết kế 12 bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ Theo thiết kế 21 bộ
100 Lắp đặt hộp giấy Theo thiết kế 21 cái
101 Lắp đặt vòi xịt Theo thiết kế 21 cái
102 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo thiết kế 4 bộ
103 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế 8 cái
104 Lắp đặt hộp xà phòng Theo thiết kế 8 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo thiết kế 1,15 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo thiết kế 0,9 100m
108 Lắp đặt van khóa D40 Theo thiết kế 2 cái
109 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế 7 cái
110 Lắp đặt van phao điện D32 Theo thiết kế 1 cái
111 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25 Theo thiết kế 6 cái
112 Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 14 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPr D25 Theo thiết kế 4 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPr D32 Theo thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 30 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPr D40 Theo thiết kế 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPr D32 Theo thiết kế 10 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPr D25 Theo thiết kế 52 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D25 Theo thiết kế 21 cái
120 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D25/20 Theo thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 Theo thiết kế 6 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 32mm Theo thiết kế 22 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa PPr, đường kính măng sông 25mm Theo thiết kế 22 cái
124 Lắp nút bịt đường kính nút bịt 20mm Theo thiết kế 52 cái
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 1,17 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 0,93 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 0,42 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 0,17 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo thiết kế 0,26 100m
130 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 23 cái
131 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 25 cái
132 Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 3 cái
133 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D110-48 Theo thiết kế 18 cái
134 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90-42 Theo thiết kế 10 cái
135 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 Theo thiết kế 3 cái
136 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Theo thiết kế 2 cái
137 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Theo thiết kế 5 cái
138 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 36 cái
139 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo thiết kế 18 cái
140 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 Theo thiết kế 34 cái
141 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D90 Theo thiết kế 6 cái
142 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 Theo thiết kế 12 cái
143 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D48 Theo thiết kế 6 cái
144 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 Theo thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 Theo thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 23 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 18 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 8 cái
149 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 Theo thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 Theo thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Theo thiết kế 10 cái
152 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Theo thiết kế 4 cái
153 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 Theo thiết kế 16 cái
154 Xi phông uPVC D90 Theo thiết kế 16 cái
155 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm Theo thiết kế 21 cái
156 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm Theo thiết kế 18 cái
157 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mm Theo thiết kế 12 cái
158 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 48mm Theo thiết kế 18 cái
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 0,25 100m
160 Lắp đặt tê 45 độ nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 8 cái
161 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 Theo thiết kế 2 cái
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,2165 100m3
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 5,4119 m3
164 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,1151 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,1555 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,1555 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,1555 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,905 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,1799 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0294 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,068 tấn
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,9606 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,1288 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0193 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0035 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0112 tấn
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,012 m3
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 0,1369 tấn
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0528 100m2
180 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 11 cấu kiện
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 23,408 m2
182 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 25,764 m2
183 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,1496 m2
184 Đánh màu thành trong bể Theo thiết kế 25,764 m2
185 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo thiết kế 4,1496 m3
D HẠNG MỤC: MÁI NHÀ 4 TẦNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 0,3876 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế 56,8 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,84 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,0284 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,0284 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,0284 100m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế 118,9208 1m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo thiết kế 56,8 1m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,766 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,0572 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0092 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0056 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,6635 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0603 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0053 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0563 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 160,1388 m2
18 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 0,6209 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,6209 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 68,1444 m2
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế 130,1237 1m2
22 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo thiết kế 0,2676 tấn
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo thiết kế 4,6614 m3
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo thiết kế 1,7006 tấn
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo thiết kế 1,3012 100m2
E TƯỜNG RÀO BAO QUANH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 536,9216 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 230,1093 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 230,1093 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 767,0309 1m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,046 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,046 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,046 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->