Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Xây dựng 05 bọng xã Đức Mỹ, xã Nhị Long Phú và nạo vét kênh Rạch Sâu, ấp Đại Đức, xã Đức Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Xây dựng 05 bọng xã Đức Mỹ, xã Nhị Long Phú và nạo vét kênh Rạch Sâu, ấp Đại Đức, xã Đức Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp bù thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 10:37:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: BỌNG SỐ 1 D80, L=12m, XÃ NHỊ LONG PHÚ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,044 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,435 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép bọng F < 10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,382 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,682 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 9 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 10 | - Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 11 | - Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | - Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 13 | - Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | - Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: BỌNG BÀ DÂU D80, L=12m, ẤP HIỆP PHÚ, XÃ NHỊ LONG PHÚ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đan bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,435 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép bọng F < 10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,382 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,682 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 8 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 9 | - Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 10 | - Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | - Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 12 | - Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 13 | - Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Rải vải mủ lót đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: BỌNG BÀ DƠN D100, L=12m, ẤP THẠNH HIỆP, XÃ ĐỨC MỸ | |||
| 1 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,01 | m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,98 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,189 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép bọng F < 10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,833 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 8 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 9 | - Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 10 | - Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | - Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 12 | - Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 13 | - Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Rải vải mủ lót đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| D | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc dừa, cọc dài L=6 m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,972 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 5-6 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,655 | 100m |
| 3 | Cung cấp BĐ nẹp đầu cừ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | kg |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 4: BỌNG VŨ MINH D100, L=12m, ẤP LONG SƠN, XÃ ĐỨC MỸ | |||
| 1 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,98 | m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,189 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép bọng F < 10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,833 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 8 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 9 | - Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 10 | - Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | - Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 12 | - Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 13 | - Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Rải vải mủ lót đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 5: BỌNG ANH KHẢI D100, L=12m, ẤP LONG SƠN, XÃ ĐỨC MỸ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,189 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép bọng F < 10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,833 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 10 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 11 | - Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 12 | - Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | - Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | - Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 15 | - Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,68 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,469 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Rải vải mủ lót đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | 100m2 |
| G | NẠO VÉT KÊNH RẠCH SÂU, ẤP ĐẠI ĐỨC, XÃ ĐỨC MỸ; L=1582M | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,56 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,745 | 100m3 |
| 3 | San bờ kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,685 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi