Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961625-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200938371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 17:54:00 đến ngày 2020-10-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,334,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đình chính – Phần chuyên ngành
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục III, chương V, phần 2  26,14 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục III, chương V, phần 2  272,625 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mục III, chương V, phần 2  16,904 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mục III, chương V, phần 2  41,735 m3
5 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  7,442 m3
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục III, chương V, phần 2  1,569 m3
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục III, chương V, phần 2  7,435 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  1,549 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,034 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  7,429 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  1,921 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,47 m3
13 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,468 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục III, chương V, phần 2  0,958 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,837 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục III, chương V, phần 2  21,453 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  78,261 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  37,953 m2
19 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  4,145 m2
20 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mục III, chương V, phần 2  2,481 m3
21 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mục III, chương V, phần 2  1,105 m3
22 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Mục III, chương V, phần 2  0,188 m3
23 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Mục III, chương V, phần 2  11,86 m2
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  19,997 m3
25 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  4,563 m3
26 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,428 m3
27 Tu bổ, phục hồi lan can gỗ Mục III, chương V, phần 2  10,396 m2
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mục III, chương V, phần 2  2 hệ khung
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mục III, chương V, phần 2  8 bộ vì
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  53,133 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  20,684 m3
32 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mục III, chương V, phần 2  1.947,34 m2
33 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  26,81 m
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  267,206 m2
35 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  214,178 m2
36 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  2,436 100m2
37 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  2,043 100m2
B Đình chính – Phần XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục III, chương V, phần 2  51,425 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mục III, chương V, phần 2  148,146 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  54,238 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  7,914 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,41 100m3
6 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,41 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  34,668 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,323 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mục III, chương V, phần 2  42,851 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,054 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,228 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  1,514 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  16,933 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,207 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,501 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục III, chương V, phần 2  47,727 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mục III, chương V, phần 2  239,143 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mục III, chương V, phần 2  220,423 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  220,423 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  239,143 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M50 Mục III, chương V, phần 2  40,238 m
22 Đấu trụ Mục III, chương V, phần 2  3 cái
C Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  14,658 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  28,06 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V, phần 2  167,26 m2
D Điện - PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mục III, chương V, phần 2  450 m
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mục III, chương V, phần 2  350 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mục III, chương V, phần 2  150 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục III, chương V, phần 2  800 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục III, chương V, phần 2  150 m
9 Lắp đặt quạt trần Mục III, chương V, phần 2  4 cái
10 Lắp đặt đèn thường có chụp Mục III, chương V, phần 2  16 bộ
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  8 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục III, chương V, phần 2  2 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục III, chương V, phần 2  4 cái
14 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa: Mục III, chương V, phần 2  2 hộp
15 Bình cứu hỏa loại CO2 - MT5 Mục III, chương V, phần 2  6 bình
16 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
E Nhà bao che
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,21 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  6,815 m3
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  3,297 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  2,063 tấn
5 Gia công xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  2,062 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,063 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục III, chương V, phần 2  3,297 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  2,062 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  2,168 100m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  7,421 tấn
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  2,168 m2
12 Máng tôn: (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  60 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mục III, chương V, phần 2  0,69 100m
14 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mục III, chương V, phần 2  2,168 100m2
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mục III, chương V, phần 2  7,421 tấn
16 Bu lông M20 đế Cột: Mục III, chương V, phần 2  40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->