Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XANH ĐỨC AN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chỉnh trang nâng cấp đô thị loại V năm 2020 và nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 22:02:00 đến ngày 2020-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,951,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố - ngập đất 75% | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 18,3 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố-không ngập đất | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6,1 | 100M |
| 3 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,22 | 100m |
| 4 | Đào nền đường cũ theo cao độ TKế | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,557 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính tấn lề | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,021 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 552,29 | m3 |
| 7 | Đắp cát sông nền đường K>=0.95 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,66 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát sông lấp ao K>=0.85 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,351 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,766 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 35,583 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,287 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 623,1 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 103,03 | 10m |
| C | MẶT ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Trải mũ nilon | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,453 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6,34 | m3 |
| D | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,013 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 13,44 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,053 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 53,28 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,85 | m3 |
| 9 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12 | 1ck |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng 2 nước sơn dầu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,31 | m2 |
| 11 | Đào đất trồng biển báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,77 | m3 |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 37,29 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10 | biển |
| 17 | Cung cấp bulons D12, L=150 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 22 | con |
| E | CỐNG HỘP 2.5X2.5M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 16,05 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 24 | 100M |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Đắp đê quai ngăn nước | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,359 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 149,531 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 36,032 | 100M |
| 8 | Đệm cát vàng đầu cừ | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6,582 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,388 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK<=18m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,354 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.319,28 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2.034,99 | kg |
| 13 | Bê tông cống hộp đá 1x2 B22.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 22,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,135 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường đầu, sân cống ĐK<=10 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 70,78 | kg |
| 17 | Cốt thép tường đầu, sân cống ĐK<=18 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,352 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.352,12 | kg |
| 19 | Bê tông tường đầu đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 18,25 | m3 |
| 20 | Bê tông sân + móng cống đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường đầu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,503 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép sân cống + móng cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 23 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,359 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi