Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 14:42:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,566,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 992,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 438,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,776 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 262,592 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Các mép cửa thay mới: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 211,838 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,2494 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 496,584 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,463 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cửa gỗ, vách kính, lan can vào nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây vá mép cửa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,154 | m3 |
| 2 | Trát mép cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 241,757 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,2494 | m2 |
| 4 | Ốp tường vệ sinh cao 1,8m, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 496,584 | m2 |
| 5 | Thi công trần khu WC bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,3642 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ hai cánh cả phụ kiện | 132,84 | m2 | |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,09 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 2 cánh cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 262,2 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 453,45 | m2 |
| 11 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,776 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,776 | m2 |
| 13 | Giá chênh kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 506,226 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.523,19 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 262,592 | m2 |
| 16 | Sơn má cửa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 241,757 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 3 | Rắc co D48; khóa D48 và khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lọc cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 156 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút, tê, công thu D60/48; 60/34; 48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, tê, công thu D48/34, 34/21, cút ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 480 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 92 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 92 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 158 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, D75, 75/48, 90/75, 90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 258 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48/34mm, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 296 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 32 | Hút bể phốt cũ và sửa lại những phần hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Khoan giếng cả đường ống D60 đến độ sâu nước dùng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6627 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8525 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9501 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,55 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1433 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4108 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,2812 | m3 |
| 12 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,4061 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6406 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,4053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,98 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0302 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3652 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0314 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1908 | tấn |
| 22 | Bê tông, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,254 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,81 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,427 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4275 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,2412 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,581 | m2 |
| 28 | Ốp tường trong khu WC kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,3544 | m2 |
| 29 | Trát tường trong trong khu WC dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,4056 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 233,1291 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,6692 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,044 | m2 |
| 33 | Trát mép cửa, ô thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,714 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1385 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,1636 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 264,7983 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,856 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,856 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 6 | Ống ghen ruột gà bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | md |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cuộn |
| F | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước chân không cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cút, tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D27; D32; T42/34; 34/21; cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 12 | Vòi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm; rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| G | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,3078 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6378 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0752 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0406 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,15 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0735 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8364 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,822 | m2 |
| 9 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,822 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,04 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0713 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,728 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Xi phông sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,3583 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi