Gói thầu: Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú TH, THCS Đồn Đạc II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200970431-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú TH, THCS Đồn Đạc II
Số hiệu KHLCNT 20200966203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 08:04:00 đến ngày 2020-10-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,790,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sơn toàn bộ trong và ngoài nhà học - Nhà hiệu bộ
1 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7042
2 Phá dỡ gạch ốp tường WC cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,668
3 Vận chuyển đổ thải phá dỡ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m³
4 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74
5 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8209
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6099
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7052
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4025
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1585
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,99
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5068
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,7464
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,7982
B Điện phòng học cải tạo mới - Nhà hiệu bộ
1 Đèn led bán nguyệt 36W L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bộ móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Công tắc 2 hạt 10a + đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ổ cắm đôi 16A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Hộp gen PVC KT 30x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
11 Hộp gen PVC KT 16x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Băng dính cách điện D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Cổng - Nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m³
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
16 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4767 1m²
18 bản lề thép xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Tường rào - Nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3472 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100m³
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1484
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3874
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,5412
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0628
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,604
E Sân bê tông - Nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 10m
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 100m³
F Sơn toàn bộ trong và ngoài nhà học - Nhà học
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,704
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7619
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,176
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1905
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3109
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0701
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,006
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,538
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,9748
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,69
12 Vệ sinh seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
13 Chống thấm Seno bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,116
G Vật tư thoát nước mái - Nhà học
1 Ống PVC CL2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
2 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Côn thu nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đai thép không gỉ L15*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Vít nở 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Phễu thu inox d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Rọ chắn rác d=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H Cạo và sơn lại toàn bộ cửa sắt - Nhà học
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3244
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3244 1m²
I Tấm đan rãnh thoát nước ngoài nhà - Nhà học
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7392
J Cổng - Nhà học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m³
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
16 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0209 1m²
18 bản lề thép xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Tường rào - Nhà học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m³
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6003
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4479
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,0692
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5848
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,6539
L Nhà vệ sinh sau nhà học
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0555
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m
3 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0555
4 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84
5 Đèn ốp trần D250xLedx12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M Mái che lối đi khu vực nhà ăn + đầu hồi nhà học
1 Sản xuất cột bằng thép D76 3ly đầu hồi nhà học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
2 Lắp dựng cột thép D76 3ly đầu hồi nhà học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3896 100m²
N Sân bê tông - Nhà học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,915
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,745
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 100m³
O Thiết bị điện
1 Đèn tuýp đơn bóng led L=1,2m 1x22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
2 Đèn tuýp đôi bóng led L=1,2m 2x22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Đèn cầu WC D150 Led 9W treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
4 Đèn ốp trần Led 18W D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
P Vật tư cấp nước + thiết bị
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
6 Cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
7 Cút nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
8 Cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Tê nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
11 Tê nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
12 Côn thu nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Côn thu nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
14 Măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
15 Măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
16 Măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Măng sông nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
18 Cút nhựa PPR ren đồng trong D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 Cút nhựa PPR ren đồng trong D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
20 Tê nhựa PPR ren đồng trong D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
21 Nút bịt nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
Q Thiết bị vệ sinh
1 Van phao d =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Van khóa 1C d ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
3 Van khóa 1C d =20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
6 Siphong chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
12 Phễu thu d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
13 Bơm nước P=750W H12 - Đ40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòi rửa 1 vòi chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Siphong chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Công tắc điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
R Vật tư thoát nước
1 Ống PVC CL2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
2 Ống PVC CL2 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Ống PVC CL2 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
4 Ống PVC CL2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
5 Ống PVC CL2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
6 Cút nhựa PVC 90* d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
7 Cút nhựa PVC 90* d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
8 Cút nhựa PVC 90* d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
9 Cút nhựa PVC 90* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Cút nhựa PVC 135* d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cút nhựa PVC 135* d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Cút nhựa PVC 135* d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Cút nhựa PVC 135* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
14 Tê nhựa PVC 90* d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tê nhựa PVC 90* d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
16 Tê nhựa PVC 90* d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
17 Tê nhựa PVC 90* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Tê nhựa PVC 135* d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Tê nhựa PVC 135* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Côn thu nhựa PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
21 Côn thu nhựa PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
22 Côn thu nhựa PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Côn thu nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
24 Măng sông nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Măng sông nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
27 Măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
S Cải tạo nhà học bán trú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,7743
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,1048
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,4436
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,0262
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2287
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8237
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2947
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4333
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1592
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.098,902
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,7958
12 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5712
13 Chống thấm nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5712
14 Lát nền, sàn WC gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5712
15 Phá dỡ tường HKT xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6334
16 Ốp aluminium thành HKT. Độ dày tấm 2-6mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0.06 - 0.5mm, sử dụng khung sắt mạ kẽm vuông từ 20-30mm dày 0,8-1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,94
17 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m³
18 Lát đá granít tự nhiên mặt bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7404
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m³
20 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,175
21 Lót linong Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,5
22 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,525
23 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 10m
24 Lớp vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,5
25 Lát gạch đất nung, KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.313
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->