Gói thầu: Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú TH, THCS Đồn Đạc II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú TH, THCS Đồn Đạc II |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 08:04:00 đến ngày 2020-10-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,790,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sơn toàn bộ trong và ngoài nhà học - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7042 | m³ |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường WC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,668 | m² |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m² |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m³ |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8209 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6099 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7052 | m² |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4025 | m² |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m² |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1585 | m² |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,99 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5068 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7464 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7982 | m² |
| B | Điện phòng học cải tạo mới - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt 10a + đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Hộp gen PVC KT 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Hộp gen PVC KT 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Băng dính cách điện D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Cổng - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m² |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4767 | 1m² |
| 18 | bản lề thép xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Tường rào - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m³ |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1484 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3874 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5412 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0628 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,604 | m² |
| E | Sân bê tông - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m³ |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 10m |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | 100m³ |
| F | Sơn toàn bộ trong và ngoài nhà học - Nhà học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,704 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7619 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,176 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1905 | m² |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3109 | m² |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0701 | m² |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,006 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,538 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,9748 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,69 | m² |
| 12 | Vệ sinh seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 13 | Chống thấm Seno bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,116 | m² |
| G | Vật tư thoát nước mái - Nhà học | |||
| 1 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Côn thu nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L15*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Vít nở 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Phễu thu inox d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác d=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | Cạo và sơn lại toàn bộ cửa sắt - Nhà học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3244 | m² |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3244 | 1m² |
| I | Tấm đan rãnh thoát nước ngoài nhà - Nhà học | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7392 | m³ |
| J | Cổng - Nhà học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m² |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0209 | 1m² |
| 18 | bản lề thép xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Tường rào - Nhà học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m³ |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6003 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4479 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,0692 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5848 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,6539 | m² |
| L | Nhà vệ sinh sau nhà học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0555 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0555 | m² |
| 4 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m² |
| 5 | Đèn ốp trần D250xLedx12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | Mái che lối đi khu vực nhà ăn + đầu hồi nhà học | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép D76 3ly đầu hồi nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép D76 3ly đầu hồi nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m² |
| N | Sân bê tông - Nhà học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,915 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,745 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | 100m³ |
| O | Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn bóng led L=1,2m 1x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đôi bóng led L=1,2m 2x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Đèn cầu WC D150 Led 9W treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần Led 18W D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| P | Vật tư cấp nước + thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR ren đồng trong D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR ren đồng trong D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR ren đồng trong D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| Q | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Van phao d =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Van khóa 1C d ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 3 | Van khóa 1C d =20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 12 | Phễu thu d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 13 | Bơm nước P=750W H12 - Đ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòi rửa 1 vòi chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Siphong chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| R | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC CL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Ống PVC CL2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PVC CL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 4 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Ống PVC CL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC 90* d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 90* d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 90* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 135* d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC 135* d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 135* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 135* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC 90* d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC 90* d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC 90* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC 90* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC 135* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC 135* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| S | Cải tạo nhà học bán trú | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,7743 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,1048 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4436 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0262 | m² |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2287 | m² |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8237 | m² |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2947 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4333 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1592 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.098,902 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,7958 | m² |
| 12 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5712 | m² |
| 13 | Chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5712 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn WC gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5712 | m² |
| 15 | Phá dỡ tường HKT xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | m³ |
| 16 | Ốp aluminium thành HKT. Độ dày tấm 2-6mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0.06 - 0.5mm, sử dụng khung sắt mạ kẽm vuông từ 20-30mm dày 0,8-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m² |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m³ |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên mặt bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7404 | m² |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m³ |
| 21 | Lót linong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5 | m² |
| 22 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,525 | m³ |
| 23 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | 10m |
| 24 | Lớp vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5 | m² |
| 25 | Lát gạch đất nung, KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.313 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi