Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 00:04:00 đến ngày 2020-10-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,138,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,189 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào máy chiếm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,217 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,671 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,705 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,08 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,948 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,373 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,475 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,925 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,925 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,925 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,511 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,27 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,816 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 40x40 giả đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,816 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,533 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,953 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,007 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,561 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,229 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,63 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,897 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,378 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,378 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,997 | 100m2 |
| 29 | Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600x1000 dày 0,47 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,32 | md |
| 30 | Ke lõi thép chống bão ( 4 cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.944 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,59 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,95 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,534 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,358 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,608 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,7 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,5 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,176 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,06 | m |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,518 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,921 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,836 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ 6x24cm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,128 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,606 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,57 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,212 | m2 |
| 18 | Giá đỡ Inox mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,826 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,826 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.622,576 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.207,466 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,428 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.757,614 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 26 | Clemon đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 27 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,84 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhựa lõi thép uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compact ( phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,224 | m2 |
| 31 | Vách ngăn tiểu nam nữ compact ( phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 32 | Hoa sắt thép đặc 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2 | m2 |
| 33 | Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,94 | md |
| 34 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim ( lắp dựng + sơn Pu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | md |
| 35 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim ( lắp dựng + sơn Pu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 36 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,709 | m2 |
| 37 | Lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,642 | m2 |
| 38 | Đắp quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc (Viền+ hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 9 | Hộp điện tôn sắt 400x300x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180, hộp chứa 2 bình Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 TQMT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền Viglacera( Nano nung + 2 nhấn, nắp êm) V38 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bồn Tiểu Nam Vigacera TV5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera V300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tiểu nữ Viglacera VG700 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa tay Viglacera âm bàn đá hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Viglacera 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm (phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D42mm , ống nhựa tiền phong PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm Tiền phong PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Tiền phong PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,516 | m3 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,467 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,716 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | GIÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 10 tháng VLx10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | 100m2 |
| 2 | Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,8 | m2 |
| 3 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,03 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi