Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960437-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200957181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 00:04:00 đến ngày 2020-10-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,138,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,189 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,217 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,671 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,224 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,253 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,094 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,941 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,705 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,08 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,948 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,774 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,373 100m3
17 Mua đất đắp móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,475 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,925 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,925 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,925 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,511 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,27 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,816 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 40x40 giả đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,816 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,533 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,667 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,075 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,187 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,953 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,968 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,007 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,27 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,561 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,229 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,63 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,897 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,969 m3
26 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,378 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,378 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,997 100m2
29 Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600x1000 dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,32 md
30 Ke lõi thép chống bão ( 4 cái/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.944 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,59 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.380,95 m2
3 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,534 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,358 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,608 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000,7 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,5 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.061,176 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,06 m
11 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,518 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,921 m2
13 Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,836 m2
14 Ốp gạch thẻ 6x24cm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,128 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,606 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,57 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,212 m2
18 Giá đỡ Inox mặt đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,826 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,826 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.622,576 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.207,466 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.072,428 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.757,614 m2
25 Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
26 Clemon đồng Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
27 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
28 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,84 m2
29 Vách kính khung nhựa lõi thép uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
30 Vách ngăn compact ( phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,224 m2
31 Vách ngăn tiểu nam nữ compact ( phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
32 Hoa sắt thép đặc 12x12 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,2 m2
33 Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,94 md
34 Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim ( lắp dựng + sơn Pu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 md
35 Trụ cầu thang bằng gỗ lim ( lắp dựng + sơn Pu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
36 Lan can cầu thang thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,709 m2
37 Lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,642 m2
38 Đắp quyển sách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
3 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc (Viền+ hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
9 Hộp điện tôn sắt 400x300x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 30A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
16 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
17 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
18 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m
2 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
8 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180, hộp chứa 2 bình Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
2 Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 TQMT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt két liền Viglacera( Nano nung + 2 nhấn, nắp êm) V38 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt Bồn Tiểu Nam Vigacera TV5 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera V300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi tiểu nữ Viglacera VG700 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa tay Viglacera âm bàn đá hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Viglacera 1 lỗ VG111 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
12 Máy bơm (phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D42mm , ống nhựa tiền phong PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm Tiền phong PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Tiền phong PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,961 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,717 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,516 m3
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,467 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,716 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L GIÀN DÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 10 tháng VLx10 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,81 100m2
2 Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,8 m2
3 Bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 981,03 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->