Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, PCCC và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, PCCC và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 17:09:00 đến ngày 2020-10-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,456,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC, LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1521 | 100m2 |
| 3 | Bạt dải đáy cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | m2 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,044 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5962 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5962 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,538 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6885 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới hiện trường bằng ô tô có gắn cần trục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,728 | ca |
| 15 | Công nhân bốc xếp cọc 2 công/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,456 | công |
| 16 | Thuê bãi đúc cọc do tại công trình không có bãi đúc ( thuê bãi cọc 2 tháng diện tích: 13 cọc/ngày x 3m2/cọc x 28 ngày/cọc x 2 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.184 | m2 |
| 17 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5725 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4959 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8501 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4026 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4026 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4937 | m2 |
| 31 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1967 | m3 |
| 32 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6558 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0124 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1181 | m3 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 41 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7792 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7792 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6256 | m2 |
| 45 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6408 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,9002 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7203 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3076 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0858 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7554 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0606 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5275 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6666 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5646 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9854 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1718 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7126 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6586 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7535 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9349 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2264 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5574 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7956 | tấn |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | tấn |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7764 | tấn |
| 69 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2656 | m3 |
| 70 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,108 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6885 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8451 | tấn |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3681 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1629 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4837 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1942 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9755 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,3634 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5064 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9588 | m3 |
| 82 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7323 | tấn |
| 84 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6015 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4795 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5477 | tấn |
| 88 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1793 | tấn |
| 89 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1046 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7424 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,932 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9216 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,5297 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2357 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,268 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4602 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,8848 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4602 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,0808 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,0808 | m2 |
| 103 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,078 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cổ móng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8585 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường màu nâu nhạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8585 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,1942 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.001,4521 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,2424 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 943,45 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.671,5128 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lanh tô, má cửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,2704 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,26 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,16 | m |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,816 | m2 |
| 115 | Đắp chi tiết đầu cột trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Đắp chi tiết chân cột trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Nhân công đắp chi tiết chân cột trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | công |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.330,1117 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015,3357 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2803 | 100m3 |
| 121 | Đắp tôn nền bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2497 | m3 |
| 122 | Nilong chống thấm đổ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,7725 | m2 |
| 123 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1674 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,1188 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1392 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5872 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5872 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5872 | m2 |
| 129 | Thi công trần nhôm dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ bao gồm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5872 | m2 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9204 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,865 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,167 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0048 | m2 |
| 135 | Kẻ nhám bề mặt đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 136 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm 2,0mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,02 | m2 |
| 137 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 2,0mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,32 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 140 | Vách kính khung nhôm hệ 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,418 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa, vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,518 | m2 cấu kiện |
| 142 | Vách ngăn tấm COMPACT cả cửa và phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,2864 | m2 |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4512 | m2 |
| 144 | Khung thép bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3926 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,48 | m2 |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,44 | m2 |
| 148 | Gia công lắp dựng trụ gỗ trò chỉ, sơn 3 nước màu cánh gián | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | SXLD tay vịn cầu thang D=60x80, gỗ dổi, sơn PU màu cánh dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,02 | m |
| 150 | Tay vịn inox đường dốc, lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.944,5166 | kg |
| 151 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | tấn |
| 152 | SX mũ tán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | bộ |
| 153 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,881 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8969 | 100m2 |
| 155 | Lưới trát tường phần tiếp giáp cột và tường, tường và dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,32 | m2 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Thang thoát hiểm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2492 | m3 |
| 157 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Thang thoát hiểm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7216 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2146 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1199 | m3 |
| 161 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | tấn |
| 163 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2196 | tấn |
| 164 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9469 | m3 |
| 165 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7384 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 168 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8504 | m3 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2348 | m2 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1656 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | 100m3 |
| 172 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0246 | tấn |
| 173 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8809 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,7989 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0246 | tấn |
| 176 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8809 | tấn |
| 177 | Bu lông HIL TI M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Bu lông nở M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 179 | Bu lông neo M18x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC, LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Nối góc 90 độ PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Nối góc 90 độ PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Nối góc 90 độ ren trong PPR DN20x1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20x1/2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Rắc co D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Nối ống PPR DN D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 24 | Máy bơm nước Q = 4m3/h, H = 30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 26 | Xi phông, dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Xi phông, dây cấp tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van ấn xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | 100m |
| 39 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC - D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC - D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC - D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC - D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối gốc 45 độ UPVC - D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối chuyển bậc UPVC - D60x40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y đều UPVC - D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y đều UPVC - D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y đều UPVC - D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y chuyển UPVC - D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Xiphong PU-PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê UPVC - D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê UPVC - D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Ga thoát nước sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Quả cầu chắn rác D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Bộ đèn chao máng học đường FS/40/36x2 CM4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V - 22W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, loại đảo chiều + hộp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 66 | Tủ điện âm tường 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 67 | Tủ điện tổng 400x500x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2+1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.275 | m |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 82 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.267 | m |
| 83 | Ống luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 chia dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút tê nhựa PVC D20 chia dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 87 | Hộp chia 4 ngả đướng dây PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 90 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 91 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại bản 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 95 | Ống sứ luồn dây qua sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Thép làm chân bật D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 97 | Hồ lô chống sét bằng sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ( XD NĂM 2013) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện và đường ống thoát nước mái ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,57 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.392,9865 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong, lanh tô, má cửa,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.081,184 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài, sênô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,9636 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 624,3552 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,2891 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chân tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,644 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,896 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,938 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512,2176 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4093 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền, tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,6024 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5426 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 624,3552 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,9331 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,896 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.474,1705 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,6076 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,938 | 1m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,938 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,938 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1222 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm 2,0mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 2,0mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,035 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,08 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,235 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4093 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,492 | 1m2 |
| 36 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,1104 | 1m2 |
| 37 | Vách ngăn compac dày 1.2 phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 38 | Thi công trần nhôm dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ bao gồm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,1104 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,1104 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6594 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0916 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần A.S huỳnh Quang 250V/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 46 | Sửa chữa bảo dưỡng quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xí bệt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Y chuyển UPVC - D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| E | PHẦN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5836 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2439 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9406 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1846 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2469 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6887 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4951 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1807 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2051 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6138 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4031 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 26 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 27 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4699 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8821 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,434 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3347 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2652 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4511 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6016 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2239 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,51 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,31 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Má cửa + gờ cửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,008 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6844 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,895 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3369 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6016 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,58 | m |
| 52 | Chữ tên biển trường bằng INOX như thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | LOGO trường bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lát gạch lá nem chống nóng ( 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,98 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,519 | m2 |
| 56 | Xỉ than dày 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,519 | m2 |
| 58 | Mái nhựa mica lấy sáng (bao gồm cả hệ xương thép hộp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2625 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 2,0mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1248 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất cánh cổng đẩy INOX (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,363 | kg |
| 65 | Sản xuất cánh cổng đẩy INOX (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,55 | kg |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7285 | m2 cấu kiện |
| 67 | Khoá cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 69 | Mô tơ đồng trục đài loan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Hộp điều khiển mô to bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cổng đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Ray cổng sắt bản rộng 80 liên kết với thép fi10 ( ray bản rộng 80 dày 100 liên kết thanh thép fi 12 a500) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 76 | Tủ điện tổng 350x250x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| F | BỂ NƯỚC CỨU HỎA, CHẠM BƠM, NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8772 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8772 | 100m |
| 3 | Thuê cừ Larsen + văng chống (tạm tính thời gian thuê 1 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17.631,72 | m |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,0857 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4007 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3811 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0176 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7888 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7543 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7966 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5255 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2388 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8028 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9436 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1328 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6648 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4852 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3188 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6632 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,416 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,272 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Bể chứa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1388 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Mái nhà bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,01 | m2 |
| 35 | Đánh màu XM nguyên chất mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,4576 | m2 |
| 36 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,4576 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 2,0mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm 1.4mm, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 cấu kiện |
| 41 | Bu lông bản mã chờ chân cột M16 dài 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Nhà để xe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,008 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5578 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8084 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5578 | tấn |
| 48 | Máng thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | 100m |
| 51 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,437 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5935 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2645 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7202 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5935 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2645 | tấn |
| 13 | Máng thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4624 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,5 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m |
| 18 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Bu lông M18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6425 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,7744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4824 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,9899 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1575 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,9899 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1575 | m2 |
| 9 | Đào đất công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,6996 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6456 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2913 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,037 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3249 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6418 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1028 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4875 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6297 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2279 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3574 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7662 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0835 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9466 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9693 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2361 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9069 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 742,8384 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 921,7453 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.868,1 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4341 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9681 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.968,1 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,81 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 7 | Mài nhẵn bề mặt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,89 | m3 |
| 9 | Lát gạch kích thước gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.615,9 | m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,62 | m |
| J | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cây |
| 2 | Di chuyển cây hiện trạng, trồng lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0008 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0899 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6966 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0899 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3219 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3511 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4476 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2432 | m2 |
| 13 | Mài mặt bê tông bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5232 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8715 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 2 | Mũ chụp van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 4 | Suốt điều chỉnh van thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,108 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,295 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,588 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | 100m |
| 10 | Máy bơm cấp nước 4m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Rãnh thoát nước , hố ga xây mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5461 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6124 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,494 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,267 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,226 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,18 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7656 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4637 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5076 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4289 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| M | Hố ga rãnh B300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9889 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9097 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3646 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,142 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,702 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| N | CẢI TẠO RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,494 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,178 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,484 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3384 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2859 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| O | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,018 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 3X120MM2+1X95MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Ống luồn cáp HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 13 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 14 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 15 | Ống luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100m |
| 16 | Tủ điện tổng KT 800x1000x400 (Cả bệ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút chuyển mạch ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | kg |
| 28 | Móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Hệ thống tiếp địa an toàn tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 30 | Di chuyển 2 cột điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Móng cột chiếu sáng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 35 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 37 | Măng sông móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | kg |
| P | PHÁ DỠ CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8197 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ biển cổng thép trụ biển mũi mác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3783 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Dầm, sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4164 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4256 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Cổng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2018 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà để xe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,1876 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5587 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3709 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ thép cột vì nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m3 |
| Q | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép, đường kính d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê tráng kẽm, đường kính d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai treo d100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai treo d65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc rác d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút máy bơm d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc ren chuyên dụng, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể mồi INOX 100 lít+bộ giá đỡ + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT tủ 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT tủ 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Bơm chữa cháy động cơ Điện H=49m.c.n.Q=17,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 36 | Bơm chữa cháy động cơ Điện H=49m.c.n.Q=17,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bọt ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng phun d13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối ren trong d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun d16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối ren trong d65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | 100m |
| 51 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 52 | Tủ đựng phương tiện phá rỡ (chăn sợi, búa, kìm..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Băng tan cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cuộn |
| 55 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 56 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 57 | Gia công chân bể mồi bằng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 59 | Vật liệu phụ khác..... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| R | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ đổi nguồn dự phòng 24 V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn cấp nguồn cho tủ báo cháy, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy, dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,75 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,125 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Căn chỉnh,cài đặt hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Vật tư,vật liệu phụ đinh, vít nở, keo....cho toàn bộ hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| S | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ nối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 11 | Vật tư,vật liệu phụ đinh, vít nở, keo .... cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| T | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh mở rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel H=49m.c.n.Q=17,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Điện H=49m.c.n.Q=17,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Ắc quy 12v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi