Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200971216-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20200908091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 17:07:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO TRƯỚC CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSMT 32,121 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSMT 29,19 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,321 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSMT 0,321 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSMT 80,567 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 9,155 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 46,57 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 32,345 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 8,877 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,274 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,238 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,93 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,269 100m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 15,822 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,476 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,701 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,249 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 453,469 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 80,476 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 429,02 m
21 Trát soi rãnh trụ cột rộng 2cm, sâu 1,5cm Theo HSMT 173,6 m
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSMT 1,019 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 30,525 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 32,276 1m2
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo HSMT 13,113 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 533,945 m2
B HẠNG MỤC CỔNG
1 Tháo dỡ bằng thủ công Theo HSMT 10,512 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 2,621 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSMT 4,695 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,073 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSMT 0,073 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSMT 12,656 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,653 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,071 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,042 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,036 100m2
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,184 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,115 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,128 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,707 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,215 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,098 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,748 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,226 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,309 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,996 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,002 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 24,36 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 3,542 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 17,888 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 18,08 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 28,08 m
31 Đắp phù điêu trên nóc cổng, góc cổng Theo HSMT 13 cái
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo HSMT 22,043 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSMT 24,36 m2
34 Gia công cổng sắt Theo HSMT 0,4762 tấn
35 Tay lắm cổng INOX 304 20x40x1.4 Theo HSMT 2 cái
36 Bánh xe cổng Theo HSMT 2 Bộ
37 Bản lề + goong cổng Theo HSMT 6 bộ
38 Khóa việt tiệp Theo HSMT 1 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,467 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 18,467 1m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,027 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,033 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,306 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo HSMT 12 cái
45 Bánh xe bằng thép đường kính D100mm Theo HSMT 2 cái
46 Biển cổng kích thước 4,94*0,61mm ( Khung bằng inox, nền bằng tấm Aluminum màu đỏ, chữ bằng inox màu vàng) Theo HSMT 1 bộ
47 Trần cổng bằng tấm hợp kim nhôm C150 Shaped dày 0,6mm Theo HSMT 2,196
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 45,79 m2
C HẠNG MỤC: NÂNG NỀN SÂN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,985 100m3
2 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo HSMT 99,476 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 17,302 m3
4 Trồng cỏ phần nền sau kỳ đài Theo HSMT 148,267 m2
5 Trồng cây tùng đường kính gốc 20 -25 cm Theo HSMT 10 Cây
6 Lát đá tự nhiên Theo HSMT 93,06 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo HSMT 235,567 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 20,196 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 44,88 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 44,88 m2
D HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 61,137 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,611 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSMT 0,611 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSMT 0,611 100m3/1km
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSMT 5,589 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 2,76 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,049 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,237 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,25 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,888 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,054 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,048 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,022 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,506 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 21,278 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,157 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 13,186 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,64 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,16 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,211 m3
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSMT 30,744 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSMT 27,588 m2
23 Lát đá xanh KT 400x400x50mm Theo HSMT 81,19 m2
24 Lan can đá nguyên khối tự nhiên:KT cao 820mm Theo HSMT 66,8 m
25 Bông sen đồng trên trụ cột Theo HSMT 1 cái
26 Quốc huy Đồng Theo HSMT 1 cái
27 Chữ tổ quốc ghi công đồng tính bằng 25% diện tích ô Theo HSMT 0,375 m2
28 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 1 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 1 cái
30 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 3 cọc
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 10 m
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 12 m
E HẠNG MỤC: MỘ PHẦN
1 Phá dỡ móng gạch Theo HSMT 13,585 m3
2 Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSMT 0,13 100m3
3 Chi phí đào vận chuyển hài cốt đến huyệt mộ mới Theo HSMT 46 Ngôi
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSMT 25,687 1m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,173 100m2
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 19,872 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,139 100m2
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 49,896 m3
9 Mộ liệt sỹ bằng đá cả Bia ghi danh (đơn giá bao gồm vận chuyển) Theo HSMT 46 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 46 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->