Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975358-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200840604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 13:58:00 đến ngày 2020-10-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,815,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt 0,319 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,967 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 7,937 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,792 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,067 100m2
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,247 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,051 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,167 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,051 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,311 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,231 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,063 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,684 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,133 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,266 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,266 100m3/1km
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,504 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,037 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,147 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,789 m3
21 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,766 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,013 100m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,021 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,328 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 3 1cấu kiện
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,301 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,055 m2
28 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,055 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 10,055 m2
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Như trên 1,056 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,047 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,9 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,025 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,003 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,013 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,085 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,115 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,039 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,288 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,496 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,221 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,263 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,214 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,477 m3
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 27,064 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,047 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,1 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,5 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 54,104 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 33,705 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Như trên 17,184 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Như trên 68,598 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 65,151 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 67,305 m2
55 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,127 m3
56 Láng granitô cầu thang Như trên 1,872 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 2,82 m
58 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 1 cánh Như trên 9,03 m2
59 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1 cánh Như trên 6 bộ
60 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, cửa hất Như trên 2,16 m2
61 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Như trên 6 bộ
B Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Tháo dỡ cánh cổng thép Như trên 56,55 m2
2 Cạo rỉ cánh cổng Như trên 113,1 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 113,1 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 56,55 m2
5 Biển bằng tấm Compossite Như trên 28,908 m2
6 Chữ Inox màu vàng gương cao 300 Như trên 92 chữ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 126,446 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 1,927 m3
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 126,446 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,615 m3
11 cánh cổng thép hôp Như trên 0,015 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1,326 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 6,6 m2
14 Tôn bịt cổng Như trên 69,896 kg
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 1.694,358 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 403,104 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 25,415 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 579,556 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.114,802 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.694,358 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 403,104 1m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 362,997 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 5,445 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 206,749 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 156,248 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 401,643 m2
C Hạng mục: Cải tạo nhà khán đài
1 Tháo dỡ ghế sân cũ Như trên 5 công
2 Lắp dựng ghế ngồi khán đài, bao gồm cả công lắp dựng Như trên 252 cái
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 105,364 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 455,871 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can Như trên 24,984 m2
6 Đục nhám vệ sinh mặt bậc tam câp Như trên 35,842 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Như trên 7,156 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 17,928 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,357 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,336 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 439,791 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 24,984 1m2
13 Láng granitô cầu thang Như trên 35,842 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 79,04 m
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 113,146 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Như trên 237,83 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 23,76 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 431,619 m2
19 Tháo dỡ trần Như trên 156 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 25,257 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 39,579 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,636 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,774 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,017 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,001 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,007 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,059 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 26,28 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Như trên 34,8 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Như trên 12,5 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Như trên 225,33 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 423,099 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Như trên 156 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 46,88 m2
35 Cửa kính cường lực Như trên 62,323 m2
36 Bản lề sàn Như trên 6 cái
37 Tay nắm Mika Như trên 6 bộ
38 Kẹp kính Như trên 38 bộ
39 Khóa sàn Như trên 6 cái
40 Cửa cuốn Như trên 81,851 m2
41 Phụ kiện cửa cuốn Như trên 5 bộ
42 Tấm ốp Alumium cửa cuốn Như trên 33,46 m2
43 Sản xuất cửa sắt xếp Như trên 5,98 m2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp Như trên 5,98 m2
45 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Như trên 20,68 m2
46 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1 cánh Như trên 12 bộ
47 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Như trên 4,42 m2
48 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Như trên 1 bộ
D Hạng mục: Sân bê tông, cột cờ, rãnh thoát nước, bó vỉa, cột biển báo
1 Đầm đất nền sân vận động Như trên 3,198 100m3
2 Dải nilong chống mất nước xi măng Như trên 3.198,1 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 319,81 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Như trên 1,279 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 12,096 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,44 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,388 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,096 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,086 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,25 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 4,032 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,008 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,008 100m3/1km
14 Sản xuất cột cờ bằng Inox Như trên 0,661 tấn
15 Lắp cột thép các loại Như trên 0,661 tấn
16 Dòng dọc Như trên 10 cái
17 Quả cầu Inox Như trên 10 cái
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 20 m2
19 Tháo dỡ đan bê tông cũ Như trên 190,52 m2
20 Nạo vét bùn rãnh thoát nước Như trên 15,588 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,22 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,142 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,025 m3
24 Lắp dựng tấm đan bê tông Như trên 629,091 1cấu kiện
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 0,159 100m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,738 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 18,45 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 23,762 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,867 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,646 m3
31 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,374 m3
32 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,679 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 209,59 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,039 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,057 tấn
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,807 m3
37 Lắp đặt tấm đan Như trên 12 1cấu kiện
38 Đắp đất nền móng công trình Như trên 30,75 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Như trên 16 1 đoạn ống
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 32 cái
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 15 mối nối
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10,436 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,647 100m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa Như trên 1,69 100m2
45 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 13,034 m3
46 Lắp đặt bó vỉa, PCB30 Như trên 323,65 m
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,058 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,098 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,038 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,4 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,004 100m3
52 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Như trên 2 cái
53 Cột và biển biển báo kích thước 60x60cm Như trên 2 Cái
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 6,52 m2
E Hạng mục: Phần điện nước
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 6 cái
3 đèn led ốp trần Như trên 6 bộ
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 48 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 35 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 40 m
7 Lắp đặt xí bệt Như trên 4 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 4 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 6 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 6 bộ
12 Vòi tiểu nữ Như trên 6 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
15 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
16 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
17 Lắp đặt giá treo Như trên 2 cái
18 ống nhựa PPR ĐK 40 Như trên 0,08 100m
19 ống nhựa PPR ĐK 32 Như trên 0,5 100m
20 ống nhựa PPR ĐK 25 Như trên 0,15 100m
21 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 1 cái
22 cút PPR ĐK 40 Như trên 4 cái
23 cút PPR ĐK 32 Như trên 20 cái
24 cút PPR ĐK 25 Như trên 2 cái
25 tê PPR ĐK 32 Như trên 16 cái
26 cút nhựa ren đồng ĐK 25 Như trên 2 cái
27 côn PPR ĐK 32-25 Như trên 2 cái
28 Van phao Như trên 1 cái
29 Máy bơm nước Như trên 1 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Như trên 0,55 100m
32 Lắp đặt tê ĐK 110mm Như trên 12 cái
33 Lắp đặt cút ĐK 110mm Như trên 10 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Như trên 0,36 100m
35 cút, ĐK 76mm Như trên 45 cái
36 Lắp đặt tê ĐK 76mm Như trên 8 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Như trên 0,1 100m
38 cút ĐK 90 Như trên 2 cái
39 tê ĐK 90 Như trên 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 4 cái
41 Tháo dỡ hệ thống điện nước Như trên 3 công
42 đèn led 2 bóng 2x18W Như trên 13 bộ
43 đèn led ốp trần Như trên 6 bộ
44 Lắp đặt quạt trần Như trên 6 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 6 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 6 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 21 cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 170 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 150 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 50 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 50 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 120 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 150 m
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Như trên 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Như trên 1 cái
56 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Như trên 1 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 6 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 6 cái
59 Tủ điện nhánh 250x200x150 Như trên 1 cái
60 Tủ điện tổng 300x450x170 Như trên 1 cái
61 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Như trên 1 máy
62 Điều hòa 18000 BTU Như trên 1 cái
63 Lắp đặt xí bệt Như trên 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 4 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 4 bộ
68 Lắp đặt gương soi Như trên 4 cái
69 Lắp đặt kệ kính Như trên 4 cái
70 Lắp đặt giá treo Như trên 4 cái
71 ống nhựa PPR ĐK 40 Như trên 0,2 100m
72 ống nhựa PPR ĐK 32 Như trên 0,2 100m
73 ống nhựa PPR ĐK 25 Như trên 0,2 100m
74 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 2 cái
75 cút PPR ĐK 40 Như trên 2 cái
76 cút PPR ĐK 32 Như trên 12 cái
77 tê PPR ĐK 32 Như trên 16 cái
78 Van phao Như trên 1 cái
79 Máy bơm nước Như trên 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 2 bể
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,3 100m
82 tê ĐK 110mm Như trên 8 cái
83 cút ĐK 110mm Như trên 14 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Như trên 0,2 100m
85 cút, ĐK 76mm Như trên 10 cái
86 tê ĐK 76mm Như trên 10 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Như trên 0,05 100m
88 cút ĐK 90 Như trên 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 4 cái
F Hạng mục: Phần điện chiếu sáng
1 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 Như trên 5,248 100m
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Như trên 1 1 tủ
3 Lắp giá đỡ tủ Như trên 1 1 bộ
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột =17m Như trên 4 1 cột
5 Lắp đèn pha 300w trên cột Như trên 32 bộ
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,143 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 6,115 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,047 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,448 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 15,68 m3
11 Khung móng cột thép M30x1350 Như trên 4 cái
12 Đào rãnh đường cáp bằng máy đào (70% KL) Như trên 0,893 100m3
13 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Như trên 38,275 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 36,834 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 21,03 m3
16 Băng báo hiệu cáp ngầm Như trên 4 cái
17 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2 Như trên 3,505 100m
18 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Như trên 350,5 m
19 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 4 1 bộ
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,126 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 5,4 1m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,06 100m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,278 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,2 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 3,84 m3
26 Khung móng cột thép M16x240 Như trên 12 cái
27 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 12 1 bộ
28 Tai bắt tiếp địa Như trên 1 cái
29 Thép ĐK 12 Như trên 3,019 kg
30 Lắp dựng cột đèn trang trí Như trên 12 1 cột
31 Đèn trang trí 125W Như trên 12 bộ
32 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 12 bảng
33 Luồn dây lên đèn Như trên 0,48 100m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 48 m
35 Rải cáp ngầm Cáp CU/XPLE/2x10mm2 Như trên 3,5 100m
36 Ống nhựa ruột gà D25 luồn dây Như trên 350 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->