Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200971903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 17:01:00 đến ngày 2020-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,176,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn sê nô, thành dầm, trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 740,81 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2319 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2082 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thang máy (2 thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống Camera an ninh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.964,063 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp lớp sơn tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 717,89 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại khung thép mái sảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,364 | m2 |
| 12 | Tháo tấm alu mái sảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,0737 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,0737 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,0737 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,0737 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,0737 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,0737 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày<=10cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2749 | m3 |
| 2 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép mái sảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4336 | tấn |
| 3 | Lắp đặt vì kèo, xà gồ mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4336 | tấn |
| 4 | Lợp thay thế mái tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng máng tôn mái sảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | m2 |
| 6 | Lợp mới tấm alu mái sảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,6 | m2 |
| 7 | Tấm alu ốp cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,8832 | m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,22 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,78 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,19 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,73 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,19 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.066,28 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.865,083 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,98 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ(sơn lót tương đương ICI Dulux Sealer 2000 chống kiềm ngoài nhà; sơn phủ tương đương ICI Dulux Weather Shield) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.865,083 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót tương đương ICI Dulux Sealer 2000 chống kiềm trong nhà; sơn phủ tương đương ICI Dulux Supreme) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 761,9 | m2 |
| 18 | GCLD vách ngăn bồn tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,19 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào trần WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,19 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót tương đương ICI Dulux Sealer 2000 chống kiềm trong nhà; sơn phủ tương đương ICI Dulux Supreme) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,19 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 276,34 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,66 | m2 |
| 25 | Thay mới tấm kính vỡ mặt tiền trục 2-3 tầng 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Dung dịch vệ sinh lam nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,294 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lam nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,294 | m2 |
| 29 | Dung dịch vệ sinh đá ốp mặt tiền tầng trệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,4 | m2 |
| 30 | Vệ sinh đá ốp mặt tiền tầng trệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,364 | m2 |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | máy |
| 33 | Vệ sinh, bảo dưỡng và bơm ga cho điều hòa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,852 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,729 | 100m2 |
| 36 | Làm lưới che bụi bảo vệ an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường khi thi công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.672,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút xả, tương đương Inax C504 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường có chân tương đương Inax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn tương đương Inax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương Inax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi 1.2x0.8m mài cạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi 1x0.8m mài cạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 52 | Bình chữa cháy treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | Chiếc |
| 53 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn âm trần 300x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng giá đỡ mặt đá chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 56 | Đá granit mặt bàn chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,22 | m2 |
| 57 | Rọ chắn rác mái sảnh và seno | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng chữ U 250V/1X20W kèm phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt hút gió 250x250mm âm trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm chống nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,658 | tấn |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5932 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,515 | 10m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,545 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,722 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,472 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi