Gói thầu: Sửa chữa Hệ thống thoát nước, khuôn viên cao độ 30 hạ lưu bờ trái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968459-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa Hệ thống thoát nước, khuôn viên cao độ 30 hạ lưu bờ trái
Số hiệu KHLCNT 20200967171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 16:45:00 đến ngày 2020-10-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,975,480,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHUÔN VIÊN TỪ TRẠM KHC2 ĐẾN CỔNG NHÀ APK
1 Phá dỡ nền gạch Terrazo 460 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời 35,64 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cm 18,2776 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 65,4176 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 65,4176 m3
6 Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô 7 tấn tự đổ 65,4176 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 4,56 m3
8 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng KT 20x45x100cm, vữa XM mác 75 228 m
9 Đổ bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 163,5 m3
10 Lát nền, sàn bằng đá 400x400 dày TB 2,5cm, vữa XM mác 75 Đá xanh thanh hóa hoặc tương đương 1.635 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 48,7174 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 179,3702 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 801,4111 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương 801,4111 m2
15 Đào móng cột bằng thủ công, rộng 0,8x0,8m, sâu 0,7m, đất cấp III 10,752 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,536 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,184 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4224 100m2
19 Gia công, lắp dựng hệ khung ống thép D76, dày 1,5 và ống thép D60 dày 1,2ly ly trang trí bồn cây Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,1246 tấn
20 Sơn tĩnh điện màu trắng sữa (trọn gói) 99,6259 m2
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 1,1246 tấn
22 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 3,15 m3
23 Cốt thép AII tường, đường kính cốt thép <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4,893 100kg
24 Cốt thép tường AII, đường kính cốt thép <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,864 100kg
25 Ván khuôn gỗ tường 80,5 m2
26 Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M200 11,55 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 112 m2
28 Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Jotun hoặc tương đương 112 m2
29 Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1x1m, sâu 1m, đất cấp III 31 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,341 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 22,63 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1408 100m2
33 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,96 m2
34 Lắp dựng cột đèn và bóng (cột gang đúc cao 3,7m + 4 bóng led 220v/20W) Cột Hapulico; bóng led 220v/20W Kingled hoặc tương đương 31 Bộ
35 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 31 bộ
36 Lắp đặt ống PVC D50 Tiền Phong hoặc tương đương 2,8 100m
37 Lắp đặt đèn nấm loại cao 60cm, công suất 220v/8W đèn led Kingled hoặc tương đương 70 bộ
38 Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm Cáp điện cadivi hoặc tương đương 550 m
39 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2.5mm2 Dây điện cadivi hoặc tương đương 750 m
40 Dây đèn Led 220v công suất 11W/m, nhiệt độ màu 3000K Dây đèn Led Kingled hoặc tương đương 450 m
41 Nguồn dây Led DC- 220 10 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 35 hộp
43 Đào đường ống, chiều rộng 0,3m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 1,755 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7313 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0238 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,7312 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 7km, đất cấp III 0,7312 100m3
48 Gạch chỉ đánh dấu Kích thước 6,0x10,5x22cm 8.865 viên
49 Ni lông chống mất nước 292,5 m2
50 Lắp đặt ống PVC D50 Tiền Phong hoặc tương đương 2,5 100m
51 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 Tiền Phong hoặc tương đương 1,8 100m
52 Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
53 Lắp đặt Cút PVC D50 Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
54 Lắp đặt Côn PVC D50 Tiền Phong hoặc tương đương 35 cái
55 Lắp đặt Măng sông PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 30 cái
56 Lắp đặt Van 1 chiều D20 8 cái
57 Lắp đặt Măng sông PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 40 cái
58 Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 70 cái
59 Lắp đặt tê PPR-D20 Tiền Phong hoặc tương đương 30 cái
60 Vòi nước lạnh Inox D20 11 cái
61 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III 1,35 100m3
62 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5625 100m3
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7875 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,5625 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,5625 100m3
66 Gạch chỉ đánh dấu Kích thước 6,0x10,5x22cm 6.819 viên
67 Ni lông chống mất nước 225 m2
68 Đào xúc đất, đất cấp II 3,1548 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II dùng đắp lại 3,1548 100m3
70 Đào xúc đất, đất cấp III 0,057 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,057 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,057 100m3
73 Mua đất đắp (tương ứng với độ chặt = 0.9 thì = 1.1) 836,154 m3
74 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,6014 100m3
75 Phá dỡ lớp láng xi măng 266,304 m2
76 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 31,3396 m3
77 Trát rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 511,685 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 12,2192 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,914 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,4644 100m2
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 141 cấu kiện
B KHUÔN VIÊN CẠNH CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 9,7812 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 9,7812 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 9,7812 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,1 100m3
5 Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô tự đổ 9,7812 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,1 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2m, đất cấp III 0,2265 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0755 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,151 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,151 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,584 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 24,5 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 2,2431 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,315 100m2
15 Đá Cẩm thạch nguyên khối đặt trên bệ đá (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) Kích thước trung bình DxC=4x2,2m dày TB50cm 1 trọn gói
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 18,2651 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 14,2705 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,1013 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,732 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương 117,192 m2
21 Lát nền, sàn bằng đá xanh 400x400mm dày TB2,5cm, vữa XM mác 75 đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương 19,61 m2
22 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 Tiền Phong hoặc tương đương 0,1 100m
23 Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
24 Lắp đặt Măng sông PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
25 Lắp đặt Van 1 chiều D20 1 cái
26 Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
27 Lắp đặt vòi nước lạnh Inox D20 1 cái
28 Lắp đặt đèn led âm đất 220/18W Vinaled hoặc tương đương 5 bộ
29 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D48 Tiền Phong hoặc tương đương 0,5 100m
30 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đương 50 m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 2 hộp
32 Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, đất cấp III 0,081 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0338 100m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0473 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0337 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0337 100m3
37 Gạch chỉ đánh dấu Kích thước 6,0x10,5x22cm 408 viên
38 Ni lông chống mất nước 13,5 m2
C KHUÔN VIÊN CỬA RA CÁC TỔ MÁY VÀ ĐẦU HẦM GIAO THÔNG
1 Phá dỡ nền gạch Terrazo 2.151,12 m2
2 Lát đá 400x400 dày TB 2,5cm, vữa XM M75 đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương 2.151,12 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 28,1634 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2m, sâu <= 1m, đất cấp III 120,3821 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 50,1592 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 66,4297 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 398,5584 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương 378,5584 m2
9 Đào đường ống, chiều rộng 0,6m, sâu 0,9m, đất cấp III 0,54 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,225 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,315 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,225 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,225 100m3
14 Gạch chỉ đánh dấu Kích thước 6,0x10,5x22cm 2.727 viên
15 Ni lông chống mất nước 90 m2
16 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D48 Tiền Phong hoặc tương đương 2 100m
17 Lắp đặt cáp điện cadivi 3x16+1x10mm 200 m
18 Lắp đặt ống PVC D50 Tiền Phong hoặc tương đương 2,5 100m
19 Lắp đặt Cút PVC D50 Tiền Phong hoặc tương đương 50 cái
20 Lắp đặt Van 1 chiều D50 1 cái
21 Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
22 Lắp đặt Măng sông PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
23 Lắp đặt Van 1 chiều D20 4 cái
24 Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 30 cái
25 Lắp đặt tê PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
26 Vòi Inox D20 6 cái
D KHUÔN VIÊN KHU VỰC HẦM ĐI BỘ
1 Phá dỡ nền gạch đất nung 525 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 17,7646 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 30,8896 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 30,8896 m3
5 Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô tự đổ 30,8896 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,76 m3
8 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x45x100cm, vữa XM mác 75 đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương 38 m
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 66 m3
10 Lát nền, sàn bằng đá xanh 400x400 dày TB 2,5cm, vữa XM mác 75 đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương 760 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,6426 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3718 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,9884 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,448 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 68,7786 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1482 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1482 100m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,9282 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương 56,9282 m2
20 Lắp dựng Trụ Inox D120mm cao 90cm dày 1mm Inox 304 18 cái
21 Lắp đặt dây xích inox 5ly Inox 304 19,236 m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 10,141 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,8781 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 201,7463 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương 201,7463 m2
26 Ghế đá granit Màu hồng Gia lai 12 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8m, sâu 0,8m, đất cấp III 4,48 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,64 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,176 100m2
31 Gia côn hệ khung ống thép D60 dày 1,2ly ly trang trí bồn cây Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,632 tấn
32 Sơn tĩnh điện màu trắng sữa (trọn gói) 175,7018 m2
33 Lắp dựng kết cấu thép 1,632 tấn
34 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 Tiền Phong hoặc tương đương 0,6 100m
35 Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
36 Lắp đặt Măng sông PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
37 Lắp đặt Van 1 chiều D20 1 cái
38 Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương 30 cái
39 Lắp đặt Tê PPR-D20 Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
40 Lắp đặt vòi Inox D20 3 cái
41 Lắp đặt đèn led âm đất 220/18W Vinaled hoặc tương đương 5 bộ
42 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D48 Tiền Phong hoặc tương đương 0,8 100m
43 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 Dây điện Cadivi hoặc tương đương 80 m
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 7 hộp
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 48,9636 m3
46 Đắp đất nền móng công trình 16,3212 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,3264 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,3264 100m3
49 Đắp cát, đắp nền móng công trình 2,814 m3
50 Ni lông chống mất nước 56,28 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 8,442 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,3932 m3
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 105,86 m2
54 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. 8,4 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,3631 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1943 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 67 cấu kiện
58 Đào gốc cây 110 gốc cây
59 Vận chuyển cây bằng cơ giới 110 1 cây
60 Mua đất mầu trồng cây 443,91 m3
61 Trồng lại cây xanh (75 cây Tùng + 23 cây Vạn tuế) 98 1 cây
62 Trồng cây vú sữa Dg=12-15cm; H=3,5-4m 9 1 cây
63 Trồng cây hoa ngũ sắc 1,6 100 cây
64 Trồng cỏ nhật 181,09 m2
65 Mẫu Đơn Thái; H=25cm 2,69 100m2
66 Mai Chỉ Thiên; H=35cm 6,75 100 cây
67 Trồng cây cọ cảnh cao TB 50cm KT bầu đất 0,4x0,4x0,4 77 1 cây
68 Tùng La Hán; thế trực Dg= 5-7cm Dg= 5-7cm; H= 1.1m-1,3m 6 1 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->