Gói thầu: Sửa chữa Hệ thống thoát nước, khuôn viên cao độ 30 hạ lưu bờ trái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Hệ thống thoát nước, khuôn viên cao độ 30 hạ lưu bờ trái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 16:45:00 đến ngày 2020-10-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,975,480,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHUÔN VIÊN TỪ TRẠM KHC2 ĐẾN CỔNG NHÀ APK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | 460 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 35,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cm | 18,2776 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 65,4176 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 65,4176 | m3 | |
| 6 | Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô 7 tấn tự đổ | 65,4176 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,56 | m3 | |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng KT 20x45x100cm, vữa XM mác 75 | 228 | m | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 | 163,5 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400 dày TB 2,5cm, vữa XM mác 75 | Đá xanh thanh hóa hoặc tương đương | 1.635 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 48,7174 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 179,3702 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 801,4111 | m2 | |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm | Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương | 801,4111 | m2 |
| 15 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 0,8x0,8m, sâu 0,7m, đất cấp III | 10,752 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,536 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,184 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng hệ khung ống thép D76, dày 1,5 và ống thép D60 dày 1,2ly ly trang trí bồn cây | Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,1246 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện màu trắng sữa (trọn gói) | 99,6259 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,1246 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,15 | m3 | |
| 23 | Cốt thép AII tường, đường kính cốt thép <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4,893 | 100kg |
| 24 | Cốt thép tường AII, đường kính cốt thép <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,864 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường | 80,5 | m2 | |
| 26 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M200 | 11,55 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 112 | m2 | |
| 28 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 112 | m2 |
| 29 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1x1m, sâu 1m, đất cấp III | 31 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,341 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 22,63 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1408 | 100m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,96 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cột đèn và bóng (cột gang đúc cao 3,7m + 4 bóng led 220v/20W) | Cột Hapulico; bóng led 220v/20W Kingled hoặc tương đương | 31 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 31 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm loại cao 60cm, công suất 220v/8W | đèn led Kingled hoặc tương đương | 70 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm | Cáp điện cadivi hoặc tương đương | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2.5mm2 | Dây điện cadivi hoặc tương đương | 750 | m |
| 40 | Dây đèn Led 220v công suất 11W/m, nhiệt độ màu 3000K | Dây đèn Led Kingled hoặc tương đương | 450 | m |
| 41 | Nguồn dây Led DC- 220 | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 35 | hộp | |
| 43 | Đào đường ống, chiều rộng 0,3m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,755 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7313 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0238 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,7312 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 7km, đất cấp III | 0,7312 | 100m3 | |
| 48 | Gạch chỉ đánh dấu | Kích thước 6,0x10,5x22cm | 8.865 | viên |
| 49 | Ni lông chống mất nước | 292,5 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PVC D50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn PVC D50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van 1 chiều D20 | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Măng sông PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 70 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR-D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 60 | Vòi nước lạnh Inox D20 | 11 | cái | |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | 1,35 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5625 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7875 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,5625 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,5625 | 100m3 | |
| 66 | Gạch chỉ đánh dấu | Kích thước 6,0x10,5x22cm | 6.819 | viên |
| 67 | Ni lông chống mất nước | 225 | m2 | |
| 68 | Đào xúc đất, đất cấp II | 3,1548 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II dùng đắp lại | 3,1548 | 100m3 | |
| 70 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,057 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,057 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,057 | 100m3 | |
| 73 | Mua đất đắp (tương ứng với độ chặt = 0.9 thì = 1.1) | 836,154 | m3 | |
| 74 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,6014 | 100m3 | |
| 75 | Phá dỡ lớp láng xi măng | 266,304 | m2 | |
| 76 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | 31,3396 | m3 | |
| 77 | Trát rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 511,685 | m2 | |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 12,2192 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,914 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,4644 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 141 | cấu kiện | |
| B | KHUÔN VIÊN CẠNH CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 9,7812 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 9,7812 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 9,7812 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,1 | 100m3 | |
| 5 | Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô tự đổ | 9,7812 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,1 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2m, đất cấp III | 0,2265 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0755 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,151 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,151 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,584 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 24,5 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,2431 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,315 | 100m2 | |
| 15 | Đá Cẩm thạch nguyên khối đặt trên bệ đá (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | Kích thước trung bình DxC=4x2,2m dày TB50cm | 1 | trọn gói |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 18,2651 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 14,2705 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,1013 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,732 | m2 | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm | Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương | 117,192 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 400x400mm dày TB2,5cm, vữa XM mác 75 | đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | 19,61 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van 1 chiều D20 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi nước lạnh Inox D20 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn led âm đất 220/18W | Vinaled hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D48 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 2 | hộp | |
| 32 | Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | 0,081 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0338 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0473 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0337 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0337 | 100m3 | |
| 37 | Gạch chỉ đánh dấu | Kích thước 6,0x10,5x22cm | 408 | viên |
| 38 | Ni lông chống mất nước | 13,5 | m2 | |
| C | KHUÔN VIÊN CỬA RA CÁC TỔ MÁY VÀ ĐẦU HẦM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | 2.151,12 | m2 | |
| 2 | Lát đá 400x400 dày TB 2,5cm, vữa XM M75 | đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | 2.151,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 28,1634 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2m, sâu <= 1m, đất cấp III | 120,3821 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 50,1592 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 66,4297 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 398,5584 | m2 | |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm | Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương | 378,5584 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, chiều rộng 0,6m, sâu 0,9m, đất cấp III | 0,54 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,315 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,225 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,225 | 100m3 | |
| 14 | Gạch chỉ đánh dấu | Kích thước 6,0x10,5x22cm | 2.727 | viên |
| 15 | Ni lông chống mất nước | 90 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D48 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện cadivi 3x16+1x10mm | 200 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PVC D50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 1 chiều D20 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 26 | Vòi Inox D20 | 6 | cái | |
| D | KHUÔN VIÊN KHU VỰC HẦM ĐI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 525 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 17,7646 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 30,8896 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 30,8896 | m3 | |
| 5 | Xúc dọn từ bãi tập kết lên xe ô tô tự đổ | 30,8896 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,76 | m3 | |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x45x100cm, vữa XM mác 75 | đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | 38 | m |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 66 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 400x400 dày TB 2,5cm, vữa XM mác 75 | đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | 760 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | 0,6426 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3718 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,9884 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,448 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 68,7786 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1482 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1482 | 100m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,9282 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm | Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương | 56,9282 | m2 |
| 20 | Lắp dựng Trụ Inox D120mm cao 90cm dày 1mm | Inox 304 | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây xích inox 5ly | Inox 304 | 19,236 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 10,141 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,8781 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,7463 | m2 | |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên dày TB 2cm | Đá granit (hoa cương) Thanh Hóa màu xanh đen hoặc tương đương | 201,7463 | m2 |
| 26 | Ghế đá granit | Màu hồng Gia lai | 12 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8m, sâu 0,8m, đất cấp III | 4,48 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,176 | 100m2 | |
| 31 | Gia côn hệ khung ống thép D60 dày 1,2ly ly trang trí bồn cây | Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,632 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện màu trắng sữa (trọn gói) | 175,7018 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép | 1,632 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê thu PVC D50-20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 1 chiều D20 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Cút - côn ren trong PVC D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR-D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi Inox D20 | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn led âm đất 220/18W | Vinaled hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D48 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 7 | hộp | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 48,9636 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | 16,3212 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3264 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,3264 | 100m3 | |
| 49 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 2,814 | m3 | |
| 50 | Ni lông chống mất nước | 56,28 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 8,442 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,3932 | m3 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 105,86 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. | 8,4 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3631 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1943 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 67 | cấu kiện | |
| 58 | Đào gốc cây | 110 | gốc cây | |
| 59 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | 110 | 1 cây | |
| 60 | Mua đất mầu trồng cây | 443,91 | m3 | |
| 61 | Trồng lại cây xanh (75 cây Tùng + 23 cây Vạn tuế) | 98 | 1 cây | |
| 62 | Trồng cây vú sữa | Dg=12-15cm; H=3,5-4m | 9 | 1 cây |
| 63 | Trồng cây hoa ngũ sắc | 1,6 | 100 cây | |
| 64 | Trồng cỏ nhật | 181,09 | m2 | |
| 65 | Mẫu Đơn Thái; H=25cm | 2,69 | 100m2 | |
| 66 | Mai Chỉ Thiên; H=35cm | 6,75 | 100 cây | |
| 67 | Trồng cây cọ cảnh cao TB 50cm | KT bầu đất 0,4x0,4x0,4 | 77 | 1 cây |
| 68 | Tùng La Hán; thế trực Dg= 5-7cm | Dg= 5-7cm; H= 1.1m-1,3m | 6 | 1 cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi