Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 22:27:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 22,864 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo HSTK | 9,045 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 1,594 | 100m³ |
| 4 | Mua đất về đắp lề | Theo HSTK | 159,39 | m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè | Theo HSTK | 0,699 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 6,188 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK | 5,995 | 100m³ |
| 8 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 1.140,61 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 1,266 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSTK | 164,38 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 9,045 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 9,045 | 100m³ |
| 13 | Đá dăm đệm lót | Theo HSTK | 17,57 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK | 35,13 | m³ |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,748 | 100m² |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 74,052 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 545,66 | m² |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,242 | 100m² |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 1,607 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,46 | m³ |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,23 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 2,255 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,848 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 374 | cái |
| 25 | Đá dăm đệm lót | Theo HSTK | 1,21 | m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK | 2,42 | m³ |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,084 | 100m² |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,52 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,97 | m² |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,217 | 100m² |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,14 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,72 | m³ |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,27 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,168 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,061 | 100m² |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 18 | cái |
| 37 | Lưới chắn rác thép vuông | Theo HSTK | 0,136 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK | 0,136 | tấn |
| 39 | Đá dăm đệm lót | Theo HSTK | 0,16 | m³ |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSTK | 1,42 | m³ |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,071 | 100m² |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,25 | m³ |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,89 | m² |
| 44 | Đá 4x6 đệm móng cống | Theo HSTK | 0,55 | m³ |
| 45 | Đá dăm đệm lót | Theo HSTK | 4,62 | m³ |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 13,86 | m³ |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,24 | 100m² |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,4 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 96 | m² |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60 | m² |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 12,96 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK | 0,439 | 100m² |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 2,376 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK | 60 | cái |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,24 | 100m² |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,184 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,64 | m³ |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,44 | m³ |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,062 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,124 | 100m² |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 16 | cái |
| 62 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 1,524 | 100m³ |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 0,64 | 100m³ |
| 64 | Đá dăm đệm lót | Theo HSTK | 0,62 | m³ |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 1,85 | m³ |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,032 | 100m² |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,06 | m³ |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,8 | m² |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8 | m² |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,73 | m³ |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK | 0,059 | 100m² |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,317 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,032 | 100m² |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,025 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,35 | m³ |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,08 | m³ |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,012 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m² |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,203 | 100m³ |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 0,086 | 100m³ |
| 83 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK | 0,499 | 100m |
| 84 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4 | Theo HSTK | 1,01 | m³ |
| 85 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 đệm tường đầu cống | Theo HSTK | 0,27 | m³ |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSTK | 3,5 | m³ |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,064 | 100m² |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,91 | m³ |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,275 | m² |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,75 | m² |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,04 | 100m² |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,045 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m³ |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,49 | m³ |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,461 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,08 | 100m² |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 10 | cái |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,03 | m³ |
| 99 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK | 0,386 | 100m |
| 100 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4 | Theo HSTK | 0,44 | m³ |
| 101 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 đệm tường đầu cống | Theo HSTK | 0,21 | m³ |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSTK | 1,69 | m³ |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,046 | 100m² |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,44 | m³ |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,424 | m² |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,712 | m² |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,028 | 100m² |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,46 | m³ |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,11 | m³ |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,215 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,043 | 100m² |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 7 | cái |
| 114 | Đắp đất lề vỉa hè | Theo HSTK | 10,2 | m³ |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,081 | 100m³ |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 40,08 | m³ |
| 117 | Lát gạch Terazzo | Theo HSTK | 831,78 | m² |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 17,94 | m³ |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,677 | 100m² |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo HSTK | 8,5 | m³ |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,68 | 100m² |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 18,76 | m³ |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 4,596 | 100m² |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK | 469 | cái |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 11,46 | m³ |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,764 | 100m² |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,74 | m³ |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 171,9 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi