Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp y tế, nguồn thu sổ xố kiến thiết và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 21:48:00 đến ngày 2020-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,559,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khoa nội - Tim Mạch | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4718 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4342 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8244 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,457 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 6 | Bu lông d=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0917 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0917 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5959 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| 15 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| B | Khoa nội - Tổng hợp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4718 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4342 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8244 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,457 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 6 | Bu lông d=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5959 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| 15 | Máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| C | Khoa vi sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1676 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1728 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 5 | Bu lông d=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9941 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9941 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8379 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | md |
| 14 | Máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1676 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi