Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968243-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200702995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 19:24:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,289 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,4 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,144 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
7 Cung cấp và Dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m 1 cột
8 Cung cấp và Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg (xà đỡ thẳng 3pha cân đỡ dây hiện hữu) 2 bộ
9 Cung cấp và Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg (xà phụ, xà đỡ sứ đỡ dây lèo) 1 bộ
10 Cung cấp và Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg (xà đỡ cầu dao, đầu cáp ngầm, chống sét van) 1 bộ
11 Cung cấp và Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV 13 bộ
12 Cung cấp và Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV, 3 pha 1 bộ
13 Cung cấp và Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35 kV, không tiếp đất (DS OD 630A-24kV) 1 bộ
14 Làm và Cung cấp và Lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=70mm2 1 đầu cáp
15 Cung cấp và Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm, ống có đường kính D > 100 mm 6 m
16 Cung cấp và Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg (giá đở ghế thao tác) 1 bộ
17 Cung cấp và Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤95mm2 đấu nối đầu tuyến 27 m
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 27 m
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II 3 1 cọc
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 23,4 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,4 m3
22 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 150mm 70 m
23 Lát gạch thẻ 14 m2
24 Kéo rải và Cung cấp và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 70 1m
B THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=560KVA 1 máy
2 Làm và Cung cấp và Lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=70mm2 3 đầu cáp
3 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCC) 3 pha loại 1000 A 1 cái
4 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 630 A 1 cái
5 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 250 A 1 cái
6 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 180 A 1 cái
7 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 100 A 1 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 80 A 1 cái
9 Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 30 A 1 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng 1 cái
11 Cung cấp và Lắp đặt TI hạ thế mạch nhị thứ đo đếm điện năng 3 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Volt 1 cái
13 Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe 1 cái
14 Cung cấp và Lắp đặt tủ RMU 24kV dùng khí, loại máy <=35 kV 1 bộ
C THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cung cấp và Lắp đặt tổ máy phát điện 1 máy
2 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha (tủ ATS) 1 tủ
D VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,575 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,18 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 0,814 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,118 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,004 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,468 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,289 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,9 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,102 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
14 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m 1 cột
15 Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA bằng bu lông 1 bộ
16 Cung cấp và Lắp đặt hộp chụp cực MBA 1 hộp
17 Cung cấp và Lắp đặt hộp cáp cao thế 1 hộp
18 Cung cấp và Lắp đặt hộp cáp hạ thế 1 hộp
19 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha 1 tủ
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 20 m
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II 6 1 cọc
22 Cung cấp và Lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 185 mm2 (dây pha 1pha 3 sợi) từ MBA xuống MCCB tổng 45 m
23 Cung cấp và Lắp đặt dây đồng, tiết diện 150 mm2 (dây TT 1 pha 2 sợi) từ MBA xuống MCCB tổng 10 m
24 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 185mm2 18 1đầu
25 Ép đầu cốt đồng nhôm, tiết diện cáp 150mm2 4 1 đầu
E PHẦN VẬN CHUYỂN BÓC DỠ
1 Vận chuyển trụ BTLT từ Tân Hà về công trường 3 trụ
2 Vận chuyển máy biến thế từ TP.HCM về công trường 1 cái
3 Vận chuyển dây cáp điện CXV/Sehh/DSTA/PVC 3x50mm2-24kv từ TP.HCM về công trường 70 m
4 Vận chuyển xà sứ từ TP.HCM về công trường 1 bộ
5 Vận chuyển vật tư nhỏ lẽ khác từ TP.HCM về công trường 1 tấn
6 Phí đường bộ trạm BOT Xa lộ Hà Nội - Thủ Đức 1 lượt
7 Phí đường bộ trạm BOT cầu Đồng Nai 1 lượt
8 Phí đường bộ trạm BOT Sông Phan 1 lượt
F CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <= 1MVA 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kv - 35kv,1 pha 6 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằngcơ khí, điện áp <=35kv, 3pha 2 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->