Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 09:27:00 đến ngày 2020-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả KT theo chương V | 1 | HM |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng | |||
| 1 | XÂY DỰNG BẢN TRƯỢT SAU NHÀ A VÀ ĐẦU HỒI NHÀ B | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bản trượt sau nhà A | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,476 | m3 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | m2 |
| 7 | bản trượt đầu hồi nhà B | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,402 | m3 |
| 9 | Lưới thép B40 + nilong bó gốc cây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ca cẩu chuyển cây | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 11 | Đào hố trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 2,269 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 4,671 | m3 |
| 13 | Cắt nền asphal | Mô tả KT theo chương V | 0,836 | 10m |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển đường cáp ngầm cấp điện (ngắt điện, tháo dỡ, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,496 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,165 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,353 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,844 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 70x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,939 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả KT theo chương V | 1,272 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,478 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 14,882 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,923 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 0,291 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 13,446 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện kết cấu inox (bao gồm vận chuyển) | Mô tả KT theo chương V | 291,4 | kG |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 44,876 | m2 |
| 35 | SỬA CHỮA, LÁT NỀN GẠCH BỊ BONG TRÓC TẦNG 3,4,5 | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cắt viền gạch hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 110,2 | 10m |
| 37 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả KT theo chương V | 137,75 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 137,75 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 137,75 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 137,75 | m2 |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả KT theo chương V | 2,269 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 14,188 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả KT theo chương V | 7,618 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,133 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Xử lý ống vỡ, sửa bình nóng lạnh phòng 312, 313 nhà B | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 48 | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN TẦNG 4 NHÀ B, SƠN BẢ KHU VỰC XÔNG HƠI, SỬA CHỮA ĐIỀU HÒA PHÒNG MÁY TẦNG 3 NHÀ A; SỬA CHỮA CHỐNG THẤM VỆ SINH TẦNG 2 | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp 3x35 + 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 50 | Tủ điện 350 x 450 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | hộp |
| 55 | Đầu cốt đồng | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 56 | Bu lông, ốc vít | Mô tả KT theo chương V | 200 | bộ |
| 57 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt tủ kéo | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 59 | Tháo dỡ điều hòa cũ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 61 | Nạp ga, bảo dưỡng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 68 | SƠN BẢ LẠI KHU VỰC SÔNG HƠI | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 51,31 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,91 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 72 | SỬA CHỮA ĐIỀU HÒA PHÒNG MÁY TẦNG 3 NHÀ A | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bơm bổ xung ga | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thay tụ điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thay bo mạch + cảm biến | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | SỬA CHỮA CHỐNG THẤM DỘT VỆ SINH TẦNG 2 | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 79 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 2,615 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả KT theo chương V | 1,812 | m2 |
| 81 | Phá dỡ lớp vữa lót lát nền | Mô tả KT theo chương V | 4,427 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,812 | m2 |
| 83 | vệ sinh công nghiệp bằng máy nén khí và máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 84 | Trám vá cổ ống bằng vữa tự lèn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cổ ống |
| 85 | Khò nóng + dán tấm màng chống thấm dày 0.5 mm ( tham khảo hãng Lemax hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,823 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,823 | m2 |
| 87 | láng bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,615 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,812 | m2 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | m3 |
| 94 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả KT theo chương V | 0,289 | m3 |
| 95 | Ca xe vận chuyển phế thải từ công trình đến vị trí bãi thải, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 96 | Sửa chữa, kéo lại đường cáp trục tầng 1 nhà B | Mô tả KT theo chương V | 6 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi