Gói thầu: Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K20+037-K20+540 đê tả Hồng, huyện Yên Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972183-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K20+037-K20+540 đê tả Hồng, huyện Yên Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200921309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 18:32:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 727,526 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 122,298 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 3,0 Km, đất cấp IV. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 8,498 100m3
4 Bóc phong hóa, đất cấp I. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 0,39 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 3,0 Km, đất cấp I. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 0,39 100m3
6 Đào đất, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 10,569 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 11,181 100m3
8 Mua đất để đắp, K=0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 206,569 m3
9 Trồng cỏ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 2,339 100m2
10 Nilon tái sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 3.626,636 m2
11 Cấp phối đá dăm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 5,792 100m3
12 Bê tông mác M250#, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 635,836 m3
13 Bê tông cốt thép mác M200#, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 34,282 m3
14 Bê tông cốt thép mác M200#, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 43,641 m3
15 Bê tông XM mác M150#, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 67,567 m3
16 Ván khuôn các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 10,333 100m2
17 Thép các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 8,475 Tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 569 Cấu kiện
19 Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 164,694 m3
20 Trát tường, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 869,163 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 10,725 m2
22 Nhựa đường đổ khe co Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 139,092 kg
23 Cắt khe co Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 52,86 10m
24 Gỗ khe co Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 1,586 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->