Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935839-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200926038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 08:51:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,139,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 6,6446 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V-E-HSMT 2,7882 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,5465 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm Chương V-E-HSMT 8,2655 tấn
5 Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc hệ số hao hụt 1.05 Chương V-E-HSMT 1.801,884 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 1,7161 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 1,1613 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V-E-HSMT 184 mối nối
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 65,9855 m3
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V-E-HSMT 16,9104 100m
11 Ép âm cọc, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,45 100m
12 Cọc dẫn ép âm Chương V-E-HSMT 1 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-E-HSMT 1,512 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 1,512 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,5634 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 33,84 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 1,7576 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 1,5376 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 11,1975 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V-E-HSMT 0,6349 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V-E-HSMT 0,182 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V-E-HSMT 1,189 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT 4,246 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 45,6936 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,3084 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,1719 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 23,9262 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 3,058 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,3516 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,5502 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,9131 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 37,1073 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 2,4905 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 2,9487 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 1,5356 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,7198 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,3047 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,1954 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,7756 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,5201 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 3,2881 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,5999 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,1303 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,0512 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1806 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,0964 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 14,52 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 24,7434 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 13,5362 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 4,6224 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V-E-HSMT 0,1243 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,02 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1414 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,3236 m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 146,8565 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,8079 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 8,9811 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,621 m3
59 Mua thép hình làm vì kèo thép Chương V-E-HSMT 3,2523 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 3,173 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 166,8551 m2
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 3,173 tấn
63 Mua thép D12 làm giằng mái hao hụt 1% Chương V-E-HSMT 0,1604 tấn
64 Mua thép D30 làm giằng mái hao hụt 1% Chương V-E-HSMT 0,0108 tấn
65 Gia công giằng mái thép Chương V-E-HSMT 0,1695 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 6,9211 m2
67 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V-E-HSMT 0,1695 tấn
68 Mua thép hộp mạ kẽm 80*40*1.8mm làm xà gồ hao hụt 2% Chương V-E-HSMT 1,6178 tấn
69 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,5861 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,5861 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 4,1965 100m2
72 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 51,64 m
73 Mua thép D18 làm mái sảnh Chương V-E-HSMT 0,0169 tấn
74 Mua thép hình làm mái sảnh Chương V-E-HSMT 0,4454 tấn
75 Mua thép tấm làm mái sảnh Chương V-E-HSMT 0,0758 tấn
76 Mua thép ống dày 8mm làm mái sảnh Chương V-E-HSMT 0,0514 tấn
77 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Chương V-E-HSMT 0,5725 tấn
78 Lắp dựng dầm thép Chương V-E-HSMT 0,5725 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 30,5813 m2
80 Bu lông D20, D22 Chương V-E-HSMT 12 cái
81 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm Chương V-E-HSMT 79,635 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 389,9074 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 160,7334 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 886,7794 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 66,2976 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 44,6822 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 12,9512 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 100,4872 m2
89 Kẻ chỉ lõm Chương V-E-HSMT 114,94 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 85,28 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 60,5 m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 651,128 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 989,095 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 251,3956 m2
95 Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long KT 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 156,5884 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 51,1595 m2
97 Mua sikatop seal chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm Chương V-E-HSMT 153,4785 kg
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-E-HSMT 51,1595 m2
99 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V-E-HSMT 349,1722 m2
100 Thi công tấm Aluminium mái sảnh Chương V-E-HSMT 74,3076 m2
101 Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,5-1,8mm làm lan can hành lang Chương V-E-HSMT 0,2516 tấn
102 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,2467 tấn
103 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 17,13 m2
104 Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,5-18mm làm lan can cầu thang hệ số hao hụt 1.02 Chương V-E-HSMT 0,1873 tấn
105 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,1836 tấn
106 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 12,168 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-E-HSMT 6,3097 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT 2,9556 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V-E-HSMT 2,9556 100m2
110 Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 391,22 m
111 Nẹp khuôn cửa 10x40 Chương V-E-HSMT 567,84 m
112 Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mm Chương V-E-HSMT 44,599 m2
113 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mm Chương V-E-HSMT 60,625 m2
114 Sơn gỗ 3 nước Chương V-E-HSMT 344,2795 m2
115 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V-E-HSMT 204,66 m cấu kiện
116 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-E-HSMT 98,197 m2 cấu kiện
117 Bản lề gông mạ 160 Chương V-E-HSMT 438 Bộ
118 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 98 bộ
119 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 12 bộ
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-E-HSMT 1,2716 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 80,9514 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 53,9942 m2
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1472 100m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,1325 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 4,945 m3
126 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 27,2375 m3
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 29,898 m2
128 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm Chương V-E-HSMT 8,598 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 29,898 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 78,0182 m2
131 Láng granitô bậc Chương V-E-HSMT 78,0182 m2
132 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 180,04 m
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,0399 100m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,3216 m3
135 Kẻ rãnh chống trơn đường dốc, NC 3,0/7 Chương V-E-HSMT 1 công
136 Mua thép mạ kẽm làm lan can đường dốc, hao hụt 1.02 Chương V-E-HSMT 0,1567 tấn
137 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,1536 tấn
138 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 8,64 m2
B HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V-E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V-E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V-E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Chương V-E-HSMT 17 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quanh 1x36w Chương V-E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tán quang 2x36W Chương V-E-HSMT 27 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-E-HSMT 12 cái
8 Móc treo quạt trần Chương V-E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 17 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V-E-HSMT 8 hộp
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 51 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 135,8 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V-E-HSMT 80 m
17 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm Chương V-E-HSMT 8 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V-E-HSMT 8 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 60,8 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 680,9 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 449,7 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Chương V-E-HSMT 48,6 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Chương V-E-HSMT 63,5 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 66 m
27 Công sơn đỡ dây điện Chương V-E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V-E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V-E-HSMT 1 cái
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,0673 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,0673 100m3
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V-E-HSMT 2 cọc
33 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V-E-HSMT 11 m
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Chương V-E-HSMT 2,5 m
35 Cờ tiếp địa dẹt mạ kẽm L25*2 Chương V-E-HSMT 0,0393 kg
36 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Chương V-E-HSMT 1,2 m
37 Đầu cốt đồng M50 Chương V-E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32/25mm Chương V-E-HSMT 0,015 100m
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1127 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,1127 100m3
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V-E-HSMT 6 cọc
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V-E-HSMT 67,9 m
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V-E-HSMT 31,3 m
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V-E-HSMT 3 cái
45 Thuê đo điện trở Chương V-E-HSMT 1 ca
46 Chân bật thép Chương V-E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-E-HSMT 0,724 100m
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
49 Rọ chắc rác inox 304 D110 Chương V-E-HSMT 16 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-E-HSMT 16 cái
52 Đai giữ ống Inox D90mm Chương V-E-HSMT 40 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V-E-HSMT 0,198 100m
54 Lắp đặt tiêu lệnh Chương V-E-HSMT 4 bộ
55 Lắp nội quy PCCC Chương V-E-HSMT 4 bộ
56 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Chương V-E-HSMT 4 hộp
57 Bình khí CO2 MT3 Chương V-E-HSMT 4 bình
58 Bình bột MFZ4 (BC) Chương V-E-HSMT 4 bình
C HẠNG MỤC : SÂN, BỒN CÂY, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 37,138 100m3
2 Ni lông chống mất nước Chương V-E-HSMT 1.215,5 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 121,55 m3
4 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V-E-HSMT 562,46 m
5 Đánh bóng mặt sân Chương V-E-HSMT 1.215,5 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,321 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 5,297 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 12,006 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 115,567 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,098 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,102 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,576 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,234 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V-E-HSMT 0,031 tấn
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,398 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,066 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,032 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,104 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,016 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,119 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,571 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,197 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 22,645 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,6 m
25 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm Chương V-E-HSMT 4,112 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 22,645 m2
27 Mua thép hộp mạ kẽm làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 166,072 kg
28 Mua thép vuông đặc 18*18mm làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 340,217 kg
29 Mua thép bản dày 3mm làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 95,173 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 17,234 m2
31 Gia công cửa song sắt Chương V-E-HSMT 0,591 m2
32 Lắp đặt cổng thép Chương V-E-HSMT 0,591 tấn
33 Bản lề inox Chương V-E-HSMT 12 bộ
34 Chốt cửa + then ngang Chương V-E-HSMT 3 bộ
35 Bánh xe Chương V-E-HSMT 4 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V-E-HSMT 3,914 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,394 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 20,911 m3
39 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 67,231 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 54,358 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,311 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V-E-HSMT 0,043 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V-E-HSMT 0,135 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 5,074 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 2,438 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,476 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,207 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,044 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,145 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,795 m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 11,747 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 22,976 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 23,662 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 139,136 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 714,108 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 186,4 m
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 948,064 m2
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,249 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 0,33 tấn
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,289 m3
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V-E-HSMT 206 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->