Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 08:51:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,139,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 6,6446 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 2,7882 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 8,2655 | tấn |
| 5 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 1.801,884 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 1,7161 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 1,1613 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V-E-HSMT | 184 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 65,9855 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 16,9104 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,5634 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 33,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,7576 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,5376 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 11,1975 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,6349 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 4,246 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 45,6936 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,1719 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 23,9262 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3516 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,5502 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,9131 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 37,1073 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,4905 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,9487 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,5356 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,7198 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,3047 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,1954 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,7756 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,5201 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 3,2881 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,5999 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,1303 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 24,7434 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 13,5362 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,6224 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,3236 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 146,8565 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,8079 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 8,9811 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 59 | Mua thép hình làm vì kèo thép | Chương V-E-HSMT | 3,2523 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 3,173 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 166,8551 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 3,173 | tấn |
| 63 | Mua thép D12 làm giằng mái hao hụt 1% | Chương V-E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 64 | Mua thép D30 làm giằng mái hao hụt 1% | Chương V-E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 6,9211 | m2 |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 68 | Mua thép hộp mạ kẽm 80*40*1.8mm làm xà gồ hao hụt 2% | Chương V-E-HSMT | 1,6178 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,5861 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,5861 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 4,1965 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 51,64 | m |
| 73 | Mua thép D18 làm mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 74 | Mua thép hình làm mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 0,4454 | tấn |
| 75 | Mua thép tấm làm mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 76 | Mua thép ống dày 8mm làm mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 77 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V-E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dầm thép | Chương V-E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 30,5813 | m2 |
| 80 | Bu lông D20, D22 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 79,635 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 389,9074 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 160,7334 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 886,7794 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 66,2976 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 44,6822 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 12,9512 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 100,4872 | m2 |
| 89 | Kẻ chỉ lõm | Chương V-E-HSMT | 114,94 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 85,28 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 60,5 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 651,128 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 989,095 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 251,3956 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 156,5884 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 51,1595 | m2 |
| 97 | Mua sikatop seal chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Chương V-E-HSMT | 153,4785 | kg |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 51,1595 | m2 |
| 99 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V-E-HSMT | 349,1722 | m2 |
| 100 | Thi công tấm Aluminium mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 74,3076 | m2 |
| 101 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,5-1,8mm làm lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 102 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,2467 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 17,13 | m2 |
| 104 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,5-18mm làm lan can cầu thang hệ số hao hụt 1.02 | Chương V-E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 105 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 6,3097 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 2,9556 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 2,9556 | 100m2 |
| 110 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 391,22 | m |
| 111 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Chương V-E-HSMT | 567,84 | m |
| 112 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 44,599 | m2 |
| 113 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 60,625 | m2 |
| 114 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V-E-HSMT | 344,2795 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 204,66 | m cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 98,197 | m2 cấu kiện |
| 117 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V-E-HSMT | 438 | Bộ |
| 118 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 98 | bộ |
| 119 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,2716 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 80,9514 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 53,9942 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 4,945 | m3 |
| 126 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 27,2375 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 29,898 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 8,598 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 29,898 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 78,0182 | m2 |
| 131 | Láng granitô bậc | Chương V-E-HSMT | 78,0182 | m2 |
| 132 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 180,04 | m |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,3216 | m3 |
| 135 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc, NC 3,0/7 | Chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 136 | Mua thép mạ kẽm làm lan can đường dốc, hao hụt 1.02 | Chương V-E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 137 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 8,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Chương V-E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quanh 1x36w | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tán quang 2x36W | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V-E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 135,8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V-E-HSMT | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V-E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60,8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 680,9 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 449,7 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 48,6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 63,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 27 | Công sơn đỡ dây điện | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V-E-HSMT | 2,5 | m |
| 35 | Cờ tiếp địa dẹt mạ kẽm L25*2 | Chương V-E-HSMT | 0,0393 | kg |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32/25mm | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 67,9 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 31,3 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Thuê đo điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 46 | Chân bật thép | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,724 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Rọ chắc rác inox 304 D110 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đai giữ ống Inox D90mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp nội quy PCCC | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 58 | Bình bột MFZ4 (BC) | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| C | HẠNG MỤC : SÂN, BỒN CÂY, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 37,138 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 1.215,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 121,55 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V-E-HSMT | 562,46 | m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân | Chương V-E-HSMT | 1.215,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,297 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 12,006 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 115,567 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 22,645 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,6 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 4,112 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 22,645 | m2 |
| 27 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 166,072 | kg |
| 28 | Mua thép vuông đặc 18*18mm làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 340,217 | kg |
| 29 | Mua thép bản dày 3mm làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 95,173 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 17,234 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Chương V-E-HSMT | 0,591 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cổng thép | Chương V-E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 33 | Bản lề inox | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Chốt cửa + then ngang | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bánh xe | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 3,914 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 20,911 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 67,231 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 54,358 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,438 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,476 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 11,747 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 22,976 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 23,662 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 139,136 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 714,108 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 186,4 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 948,064 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,289 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V-E-HSMT | 206 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi