Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình 138 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 – Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:40:00 đến ngày 2020-10-06 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, Cấp đất II | Hạng mục: Công tác đất | 68,41 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, Cấp đất III | Hạng mục: Công tác đất | 75,11 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Hạng mục: Công tác đất | 161 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Hạng mục: Công tác đất | 108,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quây bằng thủ công | Hạng mục: Công tác đất | 35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đất đắp đê quây ra bãi thải, bằng thủ công | Hạng mục: Công tác đất | 35 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP PHAI + KÈ ĐÁ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bao tải dứa đựng đất | Hạng mục: Đập Phai | 420 | cái |
| 2 | Bạt dứa chống thấm | Hạng mục: Đập Phai | 70 | m2 |
| 3 | Đục tẩy đánh sờm vệ sinh lớp vữa cũ | Hạng mục: Đập Phai | 79,89 | m2 |
| 4 | Xây đập bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hạng mục: Đập Phai | 2,17 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc bể tiêu năng, vữa XM M100 | Hạng mục: Đập Phai | 24,18 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# bọc đập, đá 1x2 (tc) | Hạng mục: Đập Phai | 9,12 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép 200# bể tiêu năng, đá 1x2 | Hạng mục: Đập Phai | 8,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đập (tc) | Hạng mục: Đập Phai | 0,4795 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đập + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Hạng mục: Đập Phai | 1,7535 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Hạng mục: Đập Phai | 11 | 1 rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | Hạng mục: Đập Phai | 1 | 1 rọ |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Hạng mục: Kè đá | 26,8 | 1m3 |
| 13 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Hạng mục: Kè đá | 27,86 | m3 |
| 14 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Hạng mục: Kè đá | 40,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH A, AN1 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (đs) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tôn đáy kênh M200, đá 1x2, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 35,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nâng thành kênh M200, đá 1x2, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 17,04 | m3 |
| 4 | Đục tẩy đánh sờm vệ sinh lớp vữa cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 1.512,92 | m2 |
| 5 | Trát tường - dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 901,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 113,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 9,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép ≤10mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 1,8644 | 100kg |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 1) | 24 | cái |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông thành mương cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,84 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đáy mương bê tông cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,62 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,62 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thành kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 15,68 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,31 | m2 |
| 17 | Lót bạt dứa đáy kênh | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 5,18 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK (6-8)mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 2) | 0,0285 | 100kg |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông thành mương cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,58 | m3 |
| 20 | Phá dỡ đáy mương bê tông cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,46 | m3 |
| 21 | Xây trụ cầu máng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,73 | m3 |
| 22 | Bê tông cốt thép đáy cầu máng M200, đá 1x2, PCB30 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,46 | m3 |
| 23 | Bê tông cốt thép thành cầu máng M200, đá 1x2, PCB30 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,58 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng cầu máng M200, đá 1x2, PCB30 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,01 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành cầu máng (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,1104 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng cầu máng (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,0031 | 100m2 |
| 27 | Lót bạt dứa đáy kênh | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 3,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,0526 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 14mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 3) | 0,0584 | tấn |
| 30 | Phá dỡ tường bê tông thành mương cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 1,73 | m3 |
| 31 | Phá dỡ đáy mương bê tông cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 1,38 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 1,38 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 1,73 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 0,03 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ thành kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 33,12 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 0,73 | m2 |
| 37 | Lót bạt dứa đáy kênh | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 11,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK (6-8)mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 4) | 0,0609 | 100kg |
| 39 | Phá dỡ tường bê tông thành mương cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 1,15 | m3 |
| 40 | Phá dỡ đáy mương bê tông cũ | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,92 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,92 | m3 |
| 42 | Bê tông tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 1,15 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,02 | m3 |
| 44 | Đá xây móng tràn vượt, vữa XM M75, PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 3,08 | m3 |
| 45 | Đá xây tường tràn vượt, vữa XM M75, PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 1,29 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,13 | m3 |
| 47 | Bê tông cốt thép tràn vượt, M200, đá 1x2, PCB40 (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,31 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 2 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài - dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 17,62 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ thành kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 22,08 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 1,22 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,66 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tràn vượt (tc) | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 1,04 | m2 |
| 54 | Lót bạt dứa đáy kênh | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 7,68 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK (6-8)mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,0434 | 100kg |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép ≤10mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,1166 | 100kg |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tràn vượt, cốt thép ≤10mm | Hạng mục: Kênh A (Đoạn 5) | 0,2768 | 100kg |
| 58 | Đục tẩy đánh sờm vệ sinh lớp vữa cũ + bê tông | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 1) | 221 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài - dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 1) | 152,4 | m2 |
| 60 | Láng đáy mương bê tông, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 1) | 20 | m2 |
| 61 | Bê tông tôn đáy mương, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 1) | 2,8 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường bê tông thành mương cũ | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 3,84 | m3 |
| 63 | Phá dỡ đáy mương bê tông cũ | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 3,07 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 3,07 | m3 |
| 65 | Bê tông tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 3,84 | m3 |
| 66 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 0,04 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK (6-8)mm | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 0,013 | 100kg |
| 68 | Chít bao tải tẩm nhựa đường | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 0,17 | m2 |
| 69 | Lót bạt dứa đáy kênh | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 25,6 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ thành kênh (tc) | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 73,6 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Hạng mục: Kênh AN1 (Đoạn 2) | 1,46 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi