Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 11:21:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,315,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Trụ |
| 4 | Trụ đôi BTLT 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Trụ |
| 5 | Bộ xà sắt XIG-2,4m lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 6 | Bộ xà sắt XIT-2,4m lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIND-2,4m lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa LA trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 109 | Bộ |
| 16 | Sứ treo polymer 24kV + giáp níu dây ACXH.150mm2 lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 17 | Sứ treo kép polymer 24kV + giáp níu dây ACXH.150mm2 lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 18 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn AC95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 49 | Bộ |
| 19 | Bộ dừng dây trung hòa AC95mm2 trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 20 | Bộ dừng dây trung hòa AC95mm2 trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 21 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.95/16mm2 (A cấp 670kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,712 | Km |
| 22 | Rải và căng Dây nhôm bọc lõi thép ACXH.150mm2 (A cấp 5.238 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,135 | Km |
| 23 | Cáp đồng bọc CXV 185mm2 - 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93 | Mét |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH.150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | Cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACXH.150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 29 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 30 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Ống nối dây AC.95- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Ống nối dây ACXH.150 có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Kẹp quai ép 4/0 + hộp che (tiếp địa vận hành) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 35 | Dây nhôm trần lõi thép AC95/16mm2 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Kg |
| 36 | Bộ LA 18kV - 10kA mỗi bộ gồm: LA 18kV - 10kA: 3 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ 3 pha |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ xà sắt XIND-2,4m lắp đà U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIND-2,4m lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà sắt XIND-2,4m lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà sắt XIT-0,8m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung hòa AC50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 80 | Bộ |
| 7 | Sứ treo polymer 24kV + giáp níu ACXH.150mm2 lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 8 | Sứ treo polymer 24kV + khóa néo dây AC.50mm2 lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 9 | Thùng điện kế đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 10 | Thùng điện kế 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 11 | Bộ LA 18kV - 10kA, mỗi bộ gồm: LA 18kV - 10kA: 3 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ 3 pha |
| 12 | LBFCO 27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ 1 pha |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m( cắt gốc ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà composite XIT2-2m lệch toàn phần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite XIT-2m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIG-2m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIND-2m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT-2m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp sắt trụ đơn U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin cong | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ 2 BAT thủy tinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Sứ treo polymer 24kV + khóa néo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 16 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn AC50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 17 | Bộ dừng dây trung hòa AC50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 18 | Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 547 | Kg |
| 19 | Dây nhôm trần lõi thép AC.70/11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 599 | Kg |
| 20 | Dây nhôm trần bọc lõi thép ACX.70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 141 | Mét |
| 21 | Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 (dây trung hòa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 334 | Kg |
| 22 | Cáp đồng bọc CXV 185mm2 - 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Mét |
| E | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M7a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 2 | Móng M7-2a + bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m (300kgf, Fph = 2Fđt) (TC+CG) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Trụ |
| 4 | Trụ đôi BTLT 7,5m (300kgf, Fph = 2Fđt) (TC+CG) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trụ |
| 5 | Bộ treo cáp ABC 4x150mm2 lắp trụ hạ thế đơn (T.ABC-HT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 56 | Bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ABC 4x150mm2 lắp trụ trung thế đơn (T.ABC-TT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 58 | Bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ABC 4x150mm2 lắp trụ trung thế ghép (T.ABC-TT2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ dừng cáp ABC 4x150mm2 lắp trụ trung thế đơn (D.ABC-TT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 29 | Bộ |
| 9 | Bộ dừng cáp ABC 4x150mm2 lắp trụ hạ thế ghép (D.ABC-HT2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ dừng cáp ABC 4x150mm2 lắp trụ trung thế ghép (D.ABC-TT2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 11 | Bộ móc treo chữ A cáp ABC 4x150mm2 lắp trên trụ hạ thế ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ móc treo chữ A cáp ABC 4x150mm2 lắp trên trụ trung thế ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ 7,5m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ 12m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ xử lý giao lưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 16 | Rải và căng Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 (A cấp 4.055 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,975 | Km |
| 17 | CV 25mm2 (Đấu nối Branchement) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,7333 | Mét |
| 18 | Kẹp IPC .150-35 (Đấu nối Branchement) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 703 | Cái |
| 19 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (Đấu nối Branchement) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,6667 | Cái |
| 20 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Cái |
| 21 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | Cái |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thùng điện kế 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 2 | Thùng điện kế đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m(cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống đơn hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ABC 3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC 4x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 5 | Rack 2 sứ + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 35 | Bộ |
| 6 | Rack 3 sứ + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 7 | Rack 4 sứ + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 51 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc AV.35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 760 | Mét |
| 9 | Dây nhôm bọc AV.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 983 | Mét |
| 10 | Dây nhôm bọc AV.70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.403 | Mét |
| 11 | Dây nhôm bọc AV.95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 247 | Mét |
| 12 | Dây nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC.3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 803 | Mét |
| 13 | Dây nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC.4x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 350 | Mét |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.502,5641 | Mét |
| H | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP TỪ 320KVA LÊN 400KVA TRỤ T30 UBND MỸ HẠNH NAM (TUYẾN SỐ 6) | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dây chì 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | MCCB 3 cực 630A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TI 600/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Mét |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 120 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Thùng điện kế & cầu dao loại đứng 2 ngăn - sử dụng 2 điện kế 1000x500x800 dày 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 17 | Ống nhựa PVC Ф114 x 6.0 (Loại cứng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Mét |
| 18 | Co L ống PVC Ф114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Bít ống PVC Ф114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Collier Φ250-300/114 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 22 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 23 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 24 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 27 | Dây đồng mềm CVV- Se 4x4mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 28 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Keo Silicon cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Chai |
| 30 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 31 | Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 33 | Đầu cosse pin rỗng CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Đầu cosse pin rỗng CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Đầu cosse tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 36 | Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Chụp nhựa V8 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Chụp nhựa V8 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 45 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "3" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Đánh dấu dây EC - 2 "4" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Đánh dấu dây EC - 2 "6" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Đánh dấu dây EC - 2 "7" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "9" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "A" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "B" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "C" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI 01 TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP TỪ 320KVA LÊN 400KVA TRỤ T30 UBND MỸ HẠNH NAM (TUYẾN SỐ 6) | |||
| 1 | MBA 320kVA - 22/0,4kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dây chì 15K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | MCCB 3 cực 415V - 630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TI 500/5A-600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Mét |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| J | PHẦN LẮP MỚI 05 TRẠM BIẾN ÁP 400KVA TRỤ T3 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 1) (SỬ DỤNG LẠI MBA 400KVA), T75 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 2), T93 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 3), T94 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 4), T35 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 5) | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Dây chì 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Sợi |
| 4 | LA 18kV - 10kA + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 630A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | TI 600/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P 3x(57.5-240V) - 5(6)A class 0.5S, kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bộ sứ đứng 24kV+ ty sứ, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV (đường rò 600mm): 01 cái; Ty sứ đứng 24kV (có bọc chì): 01 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ xà composite XIT-2,4m đỡ sứ đứng, FCO, mỗi bộ gồm: Đà composite 110x80x5 -2,4m (4 ốp) (3,3kg/m): 1 đà; Thanh chống composite dẹt 40x10-0,92m (0,7kg/m): 2 thanh; Boulon Ф16x150: 2 cái; Boulon Φ16x350: 1 cái; Boulon Φ16x400: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ đà đỡ máy biến thế trạm ngồi, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1,907m (15,3kg/m): 2 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 1,7m (15,3kg/m): 2 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,5m (8,59kg/m): 2 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,7m (8,59kg/m): 3 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 1,1m (8,59kg/m): 2 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 1,46m (15,3kg/m): 1 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 0,7m (15,3kg/m): 1 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,9m (8,59kg/m): 2 đà; Boulon VR2Đ Ф16x700: 6 cái; Boulon VR2Đ Ф16x400: 4 cái; Boulon VR2Đ Ф16x150: 4 cái; Boulon Ф 16x100: 10 cái; Boulon Ф 16x50: 22 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 120 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 bộ; Ốc siết cáp A35-50/C10-50: 8 cái; Cáp đồng trần C25mm2: 6 kg; Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai: 3 bộ; Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng: 3 mét. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 562,5 | Mét |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 120 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Thùng điện kế & cầu dao loại đứng 2 ngăn - sử dụng 2 điện kế 1000x500x800 dày 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Thùng |
| 24 | Ống nhựa PVC Ф114 x 6.0 (Loại cứng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Mét |
| 25 | Co L ống PVC Ф114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Bít ống PVC Ф114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Collier Φ250-300/114 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 28 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bảng |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Ống |
| 30 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 31 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 34 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 35 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 36 | Dây đồng mềm CVV- Se 4x4mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 37 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 38 | Keo Silicon cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Chai |
| 39 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 40 | Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 41 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | Kg |
| 42 | Đầu cosse pin rỗng CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 43 | Đầu cosse pin rỗng CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 44 | Đầu cosse tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 45 | Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 50 | Chụp nhựa V8 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 51 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 52 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "3" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 56 | Đánh dấu dây EC - 2 "4" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 57 | Đánh dấu dây EC - 2 "6" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 58 | Đánh dấu dây EC - 2 "7" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 59 | Đánh dấu dây EC - 2 "9" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 60 | Đánh dấu dây EC - 2 "A" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 61 | Đánh dấu dây EC - 2 "B" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 62 | Đánh dấu dây EC - 2 "C" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 64 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 65 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| K | PHẦN THÁO THU HỒI 05 TRẠM BIẾN ÁP 400KVA TRỤ T3 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 1) (SỬ DỤNG LẠI MBA 400KVA), T75 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 2), T93 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 3), T94 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 4), T35 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 5) | |||
| 1 | MCCB 3 cực 415V - 630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Mét |
| 6 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| L | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA TRỤ T12 (TUYẾN SỐ 7) | |||
| 1 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | MCCB 3 cực 125A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Giá đỡ FCO-LA: 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá treo MBA 3 pha 50kVA, mỗi bộ gồm: Giá treo MBA 3 pha 50kVA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 bộ; Cáp đồng trần C25mm2: 5,5 kg; Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai: 2 bộ; Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng: 3 mét. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Mét |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Thùng điện kế & cầu dao đôi 2 bảng nhựa: 1000x500x800 dày 2 ly (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 17 | Ống nhựa PVC Ф90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 18 | Nối ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Co ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Collier F250-300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 22 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 23 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 24 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 25 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 27 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Kg |
| 28 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 30 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 31 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| M | PHẦN THÁO LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA TRỤ T12 (TUYẾN SỐ 7) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TI 125/5A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 1 pha gián tiếp 5A-220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | PHẦN THÁO THU HỒI 01 TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA TRỤ T12 (TUYẾN SỐ 7) | |||
| 1 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | MCCB 3 cực 125A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Giá đỡ FCO-LA: 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá treo MBA 3 pha 50kVA, mỗi bộ gồm: Giá treo MBA 3 pha 50kVA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 12 | Collier Φ250-300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI 03 TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA TRỤ T68 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 2), T91 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 3), T96A MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 3) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB - 2P - 240V - 125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | TI 200/5A-600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | ĐNK 3 pha gián tiếp 5A -220/380V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Mét |
| 10 | Cáp đồng CXV C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Giá đỡ FCO, LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Giá treo 2 MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| P | PHẦN THÁO THU HỒI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA TRỤ T73 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 2), T94 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 4), T35 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 5) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 cực 690V - 125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | TI 250/5A-600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | ĐNK 3 pha gián tiếp 5A -220/380V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 11 | Cáp đồng CXV C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 12 | Nắp chụp silicone - LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Nắp chụp silicone - sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Xà sắt đỡ FCO XIT- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Giá treo 3 MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| Q | PHẦN THÁO THU HỒI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA TRỤ T97 MỸ HẠNH (TUYẾN SỐ 4) | |||
| 1 | MBA 75kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 cực 415V - 125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | TI 250/5A-600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | ĐNK 3 pha gián tiếp 5A -220/380V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 9 | Cáp đồng CXV C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 10 | Nắp chụp silicone - LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Nắp chụp silicone - sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Xà sắt đỡ FCO XIT- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá treo 3 MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi