Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 06:42:00 đến ngày 2020-10-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,065 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8659 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền đường( mỏ đất hợp thắng cự ly vận chuyển 18,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.838,6459 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3865 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,053 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0648 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9812 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2847 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6084 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6084 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2885 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6084 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0346 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, Ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0346 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6084 | 100m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 0,4001 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,83 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao > 2 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất vòng vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5883 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | 100m |
| 8 | Phên tre ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,32 | m2 |
| 9 | Thép buộc 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | kg |
| C | TƯỜNG KÈ TIẾP GIÁP VỚI KÊNH BẮC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8865 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,55 | m |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 369,55 | m | |
| 6 | Số cột ống thép D114x4.5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cột |
| 7 | Bu lông Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | Cái |
| 8 | Bu lông D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 9 | Tấm tôn đệm 403x70x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,38 | kg |
| 10 | Thép bản 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | kg |
| 11 | Giấy phản quang 40x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | m2 |
| E | NỐI CỐNG BẢN KĐ 0,75M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2591 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2591 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm( Đoạn đấu nối vào các hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt D=63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,23 | m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi