Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972569-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh.
Số hiệu KHLCNT 20200917655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 05:29:00 đến ngày 2020-10-06 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,090,349,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 271,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN D3
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8667 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0129 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1462 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1515 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1822 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5629 100M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7815 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5431 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5431 100M2
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,981 100M
11 Kẹp Đầu cừ tràm L=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,6 M
12 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 Tấn
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 100M
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 M3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100M2
17 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đốt
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đoạn ống
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 Tấn
23 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100M3
24 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 100M3
25 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 M3
26 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
28 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
29 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 Tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100M2
33 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 M3
34 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M2
35 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 M3
36 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 M3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN D17
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5616 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,952 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0841 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7709 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1401 100M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0735 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1565 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1565 100M2
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,157 100M
11 Cừ tràm L=3,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4557 100M
12 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,34 M
13 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 Tấn
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,752 100M
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,304 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 M3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0432 100M2
18 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
19 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
20 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Đốt
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Đoạn ống
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7614 Tấn
24 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2048 100M3
25 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4096 100M3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,097 100M
27 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,2 M
28 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 Tấn
29 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,097 100M
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 M3
31 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M2
33 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
34 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 Tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 100M2
38 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 M3
39 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 M2
40 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 M3
41 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 M3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
43 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100M3
44 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100M3
45 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 M3
46 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 Tấn
48 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 M3
49 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100M2
52 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 M3
53 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1925 100M
54 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 M3
55 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 M3
56 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 100M2
57 Cung cấp song chắn rác bằng gang đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
59 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 Tấn
60 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 Tấn
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100M2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 M3
63 Cung cấp nắp đal bằng gang đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
65 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100M3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100M3
67 Cung cấp ống cống H30 D300 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đốt
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đoạn ống
69 Cung cấp ống cống H30 D600 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Đốt
70 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
71 Cung cấp gối cống ly tâm D600 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
72 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
73 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 M3
74 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,739 M3
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100M2
76 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Đoạn ống
77 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4912 100M
78 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 100M
79 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 M3
80 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 M3
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100M2
82 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
83 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
84 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đốt
85 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
86 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đoạn ống
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 Tấn
C HẠNG MỤC: TUYẾN N7
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2462 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7664 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5202 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5202 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3431 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8079 100M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4039 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0261 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0261 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100M2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,738 M3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,292 100M
14 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,2 M
15 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 Tấn
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 100M
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 M3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 100M2
20 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
22 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đốt
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đoạn ống
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4403 Tấn
26 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5594 100M3
27 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1188 100M3
28 Phá dỡ HG+ rảnh bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,846 M3
29 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 M3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 M3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793 100M2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100M3
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,712 100M
34 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 100M3
35 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100M3
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 Tấn
37 Rải nilon lót đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 M3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 M3
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100M2
43 Cung cấp Jont cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
44 Cung cấp ống cống ly tâm D60 đúc sẳn (H30-X60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Đoạn ống
46 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7303 100M3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3202 100M3
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch terrazzo 300x300x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 M2
49 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 M3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100M3
51 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 M3
52 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
54 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
55 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
56 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Tấn
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 100M2
59 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 M3
60 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 M2
61 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 M3
62 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 M3
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
D HẠNG MỤC: TUYẾN D7
1 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Cái
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3377 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4207 100M3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,083 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0568 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6185 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,056 100M3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 100M3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5201 100M2
10 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5201 100M2
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,059 100M
12 Cừ tràm L=3,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9829 100M
13 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,4 M
14 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 Tấn
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 100M
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,028 M3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,956 M3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4901 100M2
19 Cung cấp lắp đặt Joint cao su D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Cung cấp lắp đặt Joint cao su D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
23 Cung cấp gối cống ly tâm D1500 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1800 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
25 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đốt
26 Cung cấp ống cống H30 D1500 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đốt
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 Tấn
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đoạn ống
31 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7339 100M3
32 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4678 100M3
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,794 100M
34 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 M
35 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 Tấn
36 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2704 100M
37 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 M3
38 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M2
40 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
41 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 Tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 M3
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100M2
45 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 M3
46 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 M2
47 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M3
48 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,136 M3
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
50 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5124 100M3
51 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 100M3
52 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 M3
53 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100M2
54 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 M3
55 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100M2
56 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,627 M3
57 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3362 100M2
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100M2
60 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713 M3
61 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 100M
62 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 M3
63 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 M3
64 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0764 100M2
65 Cung cấp song chắn rác bằng gang đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
67 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 Tấn
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100M2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 M3
70 Cung cấp nắp đal bằng gang đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
72 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2458 100M3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8492 100M3
74 Cung cấp ống cống H30 D300 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Đốt
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Đoạn ống
76 Cung cấp ống cống vỉa hè D600 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đốt
77 Cung cấp ống cống H30 D600 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Đốt
78 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
79 Cung cấp gối cống ly tâm D600 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 Cái
80 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 Cái
81 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,918 M3
82 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,531 M3
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4176 100M2
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 Đoạn ống
85 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3248 100M
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100M2
87 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 M3
88 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 M3
89 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch terrazzo 300x300x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 M2
90 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2445 M3
E HẠNG MỤC: TUYẾN D8
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5671 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8304 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2633 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8803 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7814 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,332 100M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1065 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1065 100M2
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,777 100M
11 Cừ tràm L=3,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,564 100M
12 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,2 M
13 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 Tấn
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 100M
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 100M2
18 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
19 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
20 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Đốt
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Đoạn ống
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 Tấn
24 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5073 100M3
25 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0146 100M3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 100M
27 Kẹp Đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
28 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 Tấn
29 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100M
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 M3
31 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
33 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
34 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100M2
38 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 M3
39 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M2
40 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 M3
41 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 M3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->