Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:58:00 đến ngày 2020-10-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,807,440,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,111,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu một trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| C | RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá 2x4 và 4x6 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,19 | m3 |
| 2 | Rải lớp đá 2x4 bù do hao hụt để hoàn thiện mặt bằng TBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m3 |
| 3 | Rải lớp đá 4x6 bù do hao hụt để hoàn thiện mặt bằng TBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,604 | m3 |
| D | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 96KV VÀ 72KV | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1*2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đợt 2 cốt liệu nhỏ (đá dăm) 1x2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột hình chữ nhật thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2276 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo BL-24 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo BL-24 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,92 | m3 |
| E | MÓNG TRỤ ĐỠ HGIS | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1*2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,734 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đợt 2 cốt liệu nhỏ (đá dăm) 1x2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột hình chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1001 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo BL-24 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo BL-24 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,726 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,194 | m3 |
| F | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 110kV MBA-110 | |||
| 1 | Bê tông cốt thép Móng M250 đá 2x4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,55 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2205 | tấn |
| 3 | Xây gạch hoàn trả vữa XM M75 tường bao, dày <=33cm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,694 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5(M100) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,065 | m3 |
| 6 | Rải đá 4x6 phần mở rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9525 | m3 |
| 7 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,621 | m2 |
| 8 | Quét hóa chất SIDUKA kết dính bê tông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,621 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 10 | Đục phá tường gạch để xây móng dày >33cm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 11 | Phá dở móng bê tông có cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| G | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu trụ chống sét van 96kV loại 1 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3732 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ chống sét van 96kV loại 2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7269 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ chống sét van 72kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2984 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ HGIS | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6966 | Tấn |
| H | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,378 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cấp sâu <1m, rộng >1m bằng thủ công, đất cấp 3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4*6 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,414 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lát gạch Granit trên tấm đan | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m2 |
| 9 | Lắp đạt tấm đan sẵn nặng <50kg | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấm |
| 10 | Gia công lắp đặt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5218 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | tấn |
| 12 | Dây đồng mềm M95 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt nối dây | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,378 | m3 |
| I | MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rộng<=3m, sâu<= 1m bằng t/c | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | m3 |
| 2 | Bê tông B15(M200) đáy và thành mương đá 1x2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4*6 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,262 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung VXM75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,804 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,76 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp d<10 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1035 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển chất thải | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,832 | m3 |
| J | TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn B15(M200) tấm đan, đá 1x2. | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8509 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,039 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2296 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3907 | tấn |
| K | THÉP LÀM MÁNG CÁP GC-1A | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3641 | tấn |
| 2 | Bulông nở thép Ø12x120 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,656 | cái |
| L | THÉP LÀM MÁNG CÁP GC-1A | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | tấn |
| 2 | Bulông nở thép Ø8x80 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,416 | Cái |
| M | THÉP THÀNH MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép cho thành mương cáp, d<=10 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1035 | tấn |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định ngoài trời 90oC cho MBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Điện trở cuối đường dây | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1.5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC luồn dây tín hiệu D20 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D20 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D20 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Kẹp ống nhựa đỡ ống D20 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 8 | Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trời | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4 | kg |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Bình khí MT3(CO2) 3kg | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bình |
| 11 | Tiêu lệnh PCCC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 12 | Bình khí MT3(CO2) 3kg | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bình |
| 13 | Đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu và duy trì lực lượng và phương tiện PCCC tại địa phương | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | |
| O | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3" quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3" quay quét 360 loại hồng ngoại lắp trong nhà | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 5 | Cáp quang multimode 4 lõi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 6 | Cáp mạng CAT 6 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 7 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn đi cáp mạng, cáp nguồn trong nhà trạm cho camera PVC 20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt 110kV (kiểu hợp bộ HGIS), kèm trụ đỡ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly trung tính MBA 72kV - 400A kèm trụ đỡ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van đầu cực 110kV MBA kèm đếm sét, 1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van trung tính 110kV MBA kèm đếm sét, 1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 110kV bảo vệ bộ HGIS, 1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV , 1 pha kèm bộ ghi sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 22kV, 1 pha kèm bộ ghi sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | Bộ |
| 9 | Tủ sa thải phụ tải | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ máy biến áp (01 F87, 01 F67) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| R | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/FR-38,5kV (1x400)mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 222 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/FR-38,5kV (1x300)mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 3 | Dây dẫn ACRS 240/32mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 4 | Đầu cáp 40,5kV tiết diện 400mm2 ngoài trời | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 40,5kV tiết diện 400mm2 trong nhà | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 40,5kV tiết diện 300mm2 trong nhà | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR-240 đến 1 dây ACSR-240 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 8 | Lạt nhựa 200mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE Luồn điện gân xoắn Ø65-85 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 10 | Băng cách điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cuộn |
| S | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhị thứ loại 4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhị thứ loại 2,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhị thứ cho cáp 6mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhị thứ loại 1,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | Cái |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.685 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.112 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x6mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 2x4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 448 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 19x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 10 | Thép làm tiếp địa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,6 | kg |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, KẾT NỐI | |||
| U | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| W | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| X | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| Y | Ngăn MBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| Z | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ngăn |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tín hiệu |
| AD | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy biến áp 40MVA-110/35/22 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt điện 3pha SF6 110kV-1250A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1cực 123kV-400A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 110 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Phần tử |
| 5 | Chống sét van 110 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Phần tử |
| 6 | Chống sét van 35 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Phần tử |
| 7 | Chống sét van 35 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Phần tử |
| 8 | Chống sét van 22 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Phần tử |
| 9 | Chống sét van 22 kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Phần tử |
| 10 | Tiếp địa trạm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 11 | Thí nghiệm đo độ xuyên thủng của dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 12 | Thí nghiệm tính chất hoá học của dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 13 | Cáp lực 35kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | Sợi |
| AE | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn BCU ngăn MBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt kiểu ĐT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 6 | Rơ le trip/lockout | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 7 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | Cái |
| 8 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 9 | Rơ le trip/lockout | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Rơ le đi cắt máy cắt kiểu điện từ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Rơ le nhiệt độ cuộn dây | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le nhiệt độ dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 13 | Rơle chỉ thị mức dầu của MBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 14 | Rơle dòng dầu cho diều chỉnh điện áp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 15 | Rơ le áp lực dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 16 | Rơ le hơi của MBA, OLTC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 17 | áp tô mát 3 pha < 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 18 | áp tô mát 1 pha < 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | áp tô mát 2 pha < 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 20 | Bộ chỉ thị nấc của MBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 21 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu và cuộn dây | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 23 | Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 24 | Hệ thống mạch dòng điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | HT |
| 25 | Hệ thống mạch bảo vệ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | HT |
| 26 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 27 | Hệ thống mạch TDDC điện áp dưới tải | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 28 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 29 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 30 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 31 | Hệ thống mạch nguồn AC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 32 | Đo lường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| AF | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi tủ điều khiển xa T2 hiện trạng bị hỏng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| AG | PHẦN B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây 40MVA-110/35/22kV | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển xa máy biến áp AVR2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi