Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã Dĩ An (nay là thành phố Dĩ An) giao cho UBND phường trong dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:16:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,252,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2227 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2245 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0803 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0803 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1749 | 100tấn |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 11 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo loại tròn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông M20x500 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0197 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,427 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gồ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,496 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0291 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,613 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2747 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3219 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,649 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4972 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3256 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, khuôn hầm, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3357 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9238 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,914 | 1m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2597 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,855 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi