Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200973258-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200941962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 15:59:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng
1 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,62 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,62 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,62 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,62 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,62 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,2 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 m2
8 Trát hèm cữa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
9 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
10 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
11 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
12 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh cố định nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
13 Vệ sinh vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
14 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,715 m2
15 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,269 m2
16 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường,dầm, trần, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,496 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,008 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,984 m2
19 Vệ sinh chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,714 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 100m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,975 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,053 m2
23 Phá dỡ nền bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
24 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,612 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm sườn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,021 m2
26 Lát nền, sàn gạch chống trượt KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,053 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,975 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
29 LĐ ống uPVC, đk 42mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 LĐ ống uPVC, đk 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 LĐ ống uPVC, đk 21mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
32 LĐ cút uPVC, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 LĐ cút uPVC, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 LĐ côn thu uPVC, đk 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 LĐ đầu nối ren đồng trong, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 LĐ nút bịt uPVC, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 LĐ ống uPVC, đk 110mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
38 LĐ ống uPVC, đk 90mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
39 LĐ ống uPVC, đk 60mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 LĐ ống uPVC, đk 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 LĐ cút uPVC 135 độ, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 LĐ cút uPVC 135 độ, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 LĐ cút uPVC 135 độ, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
44 LĐ côn thu uPVC, đk 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 LĐ côn thu uPVC, đk 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 LĐ tê uPVC, đk 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 LĐ tê uPVC, đk 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 LĐ tê uPVC, đk 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 LĐ tê uPVC, đk 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 LĐ nút bịt uPVC, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 LĐ nút bịt uPVC, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 LĐ tê thông tắc uPVC, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 LĐ tê thông tắc uPVC, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
61 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt ống xi phông thoát lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 LĐ ống uPVC, đk 60mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 LĐ cút uPVC 135 độ, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 LĐ tê uPVC, đk 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 LĐ đầu nối ren đồng trong, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 LĐ ống uPVC, đk 110mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 LĐ cút uPVC 135 độ, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
74 LĐ ống nối uPVC, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 LĐ colie giữ ống, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B Sữa chữa nhà bếp ăn 1 tầng
1 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,562 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,562 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,562 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,562 m2
5 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,545 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 1m2 cấu kiện
9 Thay chốt, lề cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m2
11 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,928 m2
12 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường,dầm, trần, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,156 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,12 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,848 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,545 m2
16 Vệ sinh chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,552 m2
17 Xây tường chân bếp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,793 kg
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,681 m2
22 Ốp tường trụ, cột gạch men KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,311 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,847 m2
24 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt Tuýp, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
C Sửa chữa nhà Hội trường 1 tầng
1 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,605 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,605 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,605 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,605 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m2
8 Trát hèm cữa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,525 m2
9 Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
10 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
11 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
12 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh cố định nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m2
13 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
14 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,277 m2
15 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường,dầm, trần, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,08 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,08 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,477 m2
18 Vệ sinh chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,787 m2
D Sửa chữa sân đường nội bô
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
3 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 m3
4 Đào móng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,383 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,128 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
7 Xây bo vĩa bằng gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,075 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
10 LĐ nắp gang có lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m3
13 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,6 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,386 m3
16 lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,1 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m3
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 10m
20 Lát gạch terazo KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 m2
21 Dọn vệ sinh trước khi bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
22 Xây cột cờ bằng gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 m2
25 Trát granitô cột cờ, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,856 m2
26 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 m3
27 Di chuyển, trồng lại cây trong bồn hoa cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
28 Tháo dỡ, lắp dựng lại cột cờ (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->