Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962418-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200962357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 15:01:00 đến ngày 2020-10-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,294,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2761 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80,8444 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 410,875 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8181 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 42,1072 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 164,6081 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2986 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2805 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6025 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3879 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7508 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4874 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1902 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0489 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3197 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3098 tấn
17 Xây tường móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 71,2196 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6449 100m3
C Bể phốt:
1 Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7099 m3
2 Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,76 m3
3 Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1344 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3192 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 67,9536 m2
7 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,228 m2
D Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 56,3748 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1636 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5336 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,51 m3
5 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 115,846 m3
6 Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,595 m3
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0251 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,62 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2292 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6379 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1931 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường sê nô - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,719 100m2
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4521 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 610,9664 m2
15 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,2 m2
16 Trát lanh tô, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 163,8 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.019,4 m2
18 Trát tường sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 215,0554 m2
19 Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 161,2662 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 682,9876 m
21 Đắp trang trí giữa tạo chữ, hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2119 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3644 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,162 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2119 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3644 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,162 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2496 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5321 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3988 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3846 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,661 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8221 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1762 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6641 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1423 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2801 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1969 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6852 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,257 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,257 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 285,0766 1m2
44 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9708 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 98,88 m2
46 Gia công thang inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
47 Đào móng tam cấp thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,443 1m3
48 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m3
49 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,3712 m3
50 Đắp đất nền móng tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1477 m3
51 Láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9746 m2
52 Trát granito gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 122,8 m
53 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 71,4322 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 70,7623 m3
55 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 51,9266 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0128 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0128 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1112 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,797 m3
60 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6066 m3
61 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8651 m3
62 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 478,314 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 583,808 m2
64 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,178 m2
65 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,1463 m2
66 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 662,7207 m2
67 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 113,6525 m2
68 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8165 m3
69 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,32 m2
70 Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,2 m
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,9737 m3
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8793 m3
73 Đắp cát tôn nền WC tầng 2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7586 m3
74 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 863,5736 m2
75 Ốp tường trong lớp học gạch men kính KT gạch 300x600mm XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 232,704 m2
76 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,44 m2
77 Ốp tường vệ sinh gạch men kính KT gạch 300x600mm XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 231,648 m2
78 Ốp chân tường gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,414 m2
79 Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương tấm KT 600x600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,44 m2
80 Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa chốt inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7213 m2
81 Giá đỡ inox bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,696 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
84 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
85 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
86 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 44,08 m2
87 Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 112,32 m2
88 Cửa sổ PVC lõi thép cao cấp kính đơn dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 92,16 m2
89 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
90 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
91 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 88 bộ
92 Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,02 m2
93 Cửa chớp nhôm : Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,474 m2
94 Phụ kiện vách kính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
95 Gia công hoa sắt cửa bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 tấn
96 Kính cường lực dày 12ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3873 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 92,16 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0014 100m2
99 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,52 m
100 Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2544 m2
101 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3174 m3
102 Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8123 m3
103 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 47,9631 m2
104 Đổ đất màu vào bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6978 m3
105 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.338,011 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.533,3 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.176,934 m2
108 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.694,377 m2
E Phần điện.:
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 48 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 49 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 88 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.190 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.100 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao = 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
F Chống sét:
1 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cọc
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cọc
9 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
G Phần nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
7 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 76 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
22 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
24 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
25 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt van ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van ĐK 40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
28 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt van phao ĐK20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
36 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
37 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
38 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
41 Lắp đặt gương soi KT 2000x1100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
42 Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
52 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
53 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
60 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
H PHẦN THIẾT BỊ:
I Phòng học:
1 Bàn học sinh mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; KT (900x480x450)cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cái
2 Ghế học sinh nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (35x35)cm, chân ghế cao 28cm, chiều cao ghế 50cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 cái
3 Bàn giáo viên mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; KT (900x600x620)cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Ghế giáo viên nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (42x42)cm, chân ghế cao 38cm, chiều cao ghế 60cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
J Phòng làm việc:
1 Bàn làm việc gỗ lim (hoặc tương đương); kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
2 Bàn tiếp khách gỗ lim (hoặc tương đương); kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Ghế ngồi phòng họp + phòng làm việc + tiếp khách gỗ lim (hoặc tương đương); kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->