Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 15:01:00 đến ngày 2020-10-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,294,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2761 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,8444 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,875 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8181 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1072 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,6081 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2805 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6025 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3879 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7508 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4874 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1902 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0489 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3098 | tấn |
| 17 | Xây tường móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2196 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6449 | 100m3 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7099 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9536 | m2 |
| 7 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,228 | m2 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,3748 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1636 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5336 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,51 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,846 | m3 |
| 6 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,595 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,62 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2292 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6379 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1931 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường sê nô - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,719 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4521 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,9664 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,8 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.019,4 | m2 |
| 18 | Trát tường sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,0554 | m2 |
| 19 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,2662 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,9876 | m |
| 21 | Đắp trang trí giữa tạo chữ, hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3644 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,162 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3644 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,162 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2496 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5321 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3988 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3846 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,661 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8221 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1762 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6641 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2801 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1969 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6852 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,257 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,257 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,0766 | 1m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9708 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,88 | m2 |
| 46 | Gia công thang inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 47 | Đào móng tam cấp thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,443 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3712 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1477 | m3 |
| 51 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9746 | m2 |
| 52 | Trát granito gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,4322 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,7623 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,9266 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0128 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0128 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1112 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,797 | m3 |
| 60 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6066 | m3 |
| 61 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8651 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,314 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,808 | m2 |
| 64 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,178 | m2 |
| 65 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,1463 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 662,7207 | m2 |
| 67 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,6525 | m2 |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8165 | m3 |
| 69 | Láng granito cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| 70 | Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2 | m |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9737 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8793 | m3 |
| 73 | Đắp cát tôn nền WC tầng 2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7586 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 863,5736 | m2 |
| 75 | Ốp tường trong lớp học gạch men kính KT gạch 300x600mm XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,704 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,44 | m2 |
| 77 | Ốp tường vệ sinh gạch men kính KT gạch 300x600mm XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,648 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,414 | m2 |
| 79 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương tấm KT 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,44 | m2 |
| 80 | Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa chốt inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7213 | m2 |
| 81 | Giá đỡ inox bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 84 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,08 | m2 |
| 87 | Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 88 | Cửa sổ PVC lõi thép cao cấp kính đơn dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,16 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | bộ |
| 92 | Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 93 | Cửa chớp nhôm : | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,474 | m2 |
| 94 | Phụ kiện vách kính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | tấn |
| 96 | Kính cường lực dày 12ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3873 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,16 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0014 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,52 | m |
| 100 | Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3174 | m3 |
| 102 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8123 | m3 |
| 103 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,9631 | m2 |
| 104 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6978 | m3 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.338,011 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.533,3 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.176,934 | m2 |
| 108 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.694,377 | m2 |
| E | Phần điện.: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| F | Chống sét: | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 9 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| G | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao ĐK20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi KT 2000x1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 52 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 60 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| I | Phòng học: | |||
| 1 | Bàn học sinh mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; KT (900x480x450)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 2 | Ghế học sinh nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (35x35)cm, chân ghế cao 28cm, chiều cao ghế 50cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; KT (900x600x620)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (42x42)cm, chân ghế cao 38cm, chiều cao ghế 60cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| J | Phòng làm việc: | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ lim (hoặc tương đương); kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Bàn tiếp khách gỗ lim (hoặc tương đương); kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Ghế ngồi phòng họp + phòng làm việc + tiếp khách gỗ lim (hoặc tương đương); kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi