Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:35:00 đến ngày 2020-10-05 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,532,220,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| C | I. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐT.784B (THẠNH ĐỨC - CẦU KHỞI) | |||
| 1 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,567 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Vá mặt đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cm (02 lớp, mỗi lớp 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,828 | 100m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cọc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Láng nhựa 03 tiêu chuẩn 4,5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,828 | 100m2 |
| 7 | Công tác thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 8 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính >=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m dài cống |
| 9 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính <1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m dài cống |
| 10 | Công tác nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8 | Km |
| 12 | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 13 | Nắn sửa cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | Cột |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | Trụ biển báo |
| 16 | Công tác mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 17 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,445 | m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cột Km, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m2 |
| D | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐT.790 | |||
| 1 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,326 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,984 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Vá mặt đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cm (02 lớp, mỗi lớp 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,393 | 100m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Láng nhựa 03 tiêu chuẩn 4,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,393 | 100m2 |
| 7 | Công tác thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 8 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính >=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | 100m dài cống |
| 9 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính <1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | 100m dài cống |
| 10 | Công tác nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,956 | Km |
| 12 | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 13 | Nắn sửa cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Cột |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | Cọc |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | Trụ biển báo |
| 16 | Công tác mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 17 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,488 | m2 |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cột Km, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | Cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| E | III. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐT.789B (TRÀ VÕ - ĐẤT SÉT) | |||
| 1 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Vá mặt đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cm (02 lớp, mỗi lớp 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,292 | 100m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cọc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Láng nhựa 03 tiêu chuẩn 4,5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,292 | 100m2 |
| 7 | Công tác thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 8 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính <1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m dài cống |
| 9 | Công tác nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Km |
| 11 | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 12 | Nắn sửa cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Cột |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | Trụ biển báo |
| 15 | Công tác mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 16 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,455 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cột Km, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | Cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| F | IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐT.784C | |||
| 1 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,225 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Vá mặt đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cm (02 lớp, mỗi lớp 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cọc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Láng nhựa 03 tiêu chuẩn 4,5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 8 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính >=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m dài cống |
| 9 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính <1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m dài cống |
| 10 | Công tác nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | Km |
| 12 | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 13 | Nắn sửa cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Cột |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | Cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | Trụ biển báo |
| 16 | Công tác mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 17 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m2 |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cột Km, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | Cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| G | V. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐT.798 | |||
| 1 | Công tác quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,948 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,501 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Vá mặt đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cm (02 lớp, mỗi lớp 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,601 | 100m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cọc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng DDN (Láng nhựa 03 tiêu chuẩn 4,5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,601 | 100m2 |
| 7 | Công tác thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 8 | Vét rãnh kín bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 9 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính >=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m dài cống |
| 10 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy đường kính <1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m dài cống |
| 11 | Bổ sung nắp đan rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Nắp tấm |
| 12 | Công tác nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,679 | Km |
| 14 | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 15 | Nắn sửa cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | Cột |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | Cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | Trụ biển báo |
| 18 | Công tác mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,1 | m2 |
| 20 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,296 | m2 |
| 22 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 23 | Thay thế cọc tiêu, cột Km, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | Cọc |
| 24 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 25 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi