Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non xã Mai Hạ, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974422-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non xã Mai Hạ, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200974066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 10:54:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,428,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI TRUNG TÂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 3,2726 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 5,2492 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 34,4661 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 38,132 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 13,9662 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,0816 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 1,176 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, Chương V 1,104 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,2509 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 2,9757 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 1,1622 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 1,2696 100m2
13 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 79,9432 m3
14 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 25,3574 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 2,8045 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính <= 10mm Mục 2, Chương V 0,247 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính <= 18mm Mục 2, Chương V 0,1858 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt Mục 2, Chương V 0,0927 100m2
19 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,6279 m3
20 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 45,2916 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 32,64 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,4297 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mục 2, Chương V 0,1121 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,0573 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 10 cấu kiện
26 Lắp đặt Ống PVC D110 Mục 2, Chương V 0,03 100m
27 Lắp đặt Cút PVC D110 Mục 2, Chương V 6 cái
28 Lắp đặt Ống PVC D34 Mục 2, Chương V 0,07 100m
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 2,9204 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,4047 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,4047 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 30,7686 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 6,4064 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 16,2588 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 38,6592 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,4428 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,3087 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1504 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,9872 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,506 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1856 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 3,2796 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,2452 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1749 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,8898 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,3056 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1732 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 1,0752 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 1,92 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2, Chương V 3,0212 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mục 2, Chương V 0,4979 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục 2, Chương V 0,3839 100m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan bê tông, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,657 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông Mục 2, Chương V 0,0702 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông Mục 2, Chương V 0,0597 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 18 cấu kiện
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 112,6872 m3
58 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 2,2247 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 224,04 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 2,2247 tấn
61 Bu lông M14 Mục 2, Chương V 224 cái
62 Bu lông nở M16 Mục 2, Chương V 32 cái
63 Lợp Tôn liên doanh dày 0.45mm Mục 2, Chương V 4,1172 100m2
64 Máng nước Mục 2, Chương V 59,24 m
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 242,2322 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 529,339 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 41,1353 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 33,208 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 302,12 m2
70 Trát chắn nắng , lan can vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 100,1008 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6 m
72 Công tác ốp gạch xẻ rãnh 75x300mm vào tường Mục 2, Chương V 25,8 m2
73 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 10,014 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 58,887 m2
75 Công tác ốp đá granit vào bậc tam cấp sử dụng keo dán Mục 2, Chương V 58,887 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường,gạch = 250x400mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 217,2318 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch =300x300mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 30,2793 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 346,58 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) Mục 2, Chương V 905,8023 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) Mục 2, Chương V 342,333 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 3,8074 100m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, Chương V 0,3286 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 28,8288 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, Chương V 22,51 m2
85 Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 34,5 m2
86 Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 19,08 m2
87 Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 24 m2
88 Cửa sắt xếp (sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 10,746 m2
89 Gia công lan can inox Mục 2, Chương V 0,2922 tấn
90 Lắp dựng lan can inox Mục 2, Chương V 18,0978 m2
91 Tủ aptomat âm tường Mục 2, Chương V 1 cái
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mục 2, Chương V 20 hộp
93 Đế âm tường kích thước 60x80 Mục 2, Chương V 46 hộp
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 20 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 8 cái
96 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 7 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 4 cái
100 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V Mục 2, Chương V 30 bộ
101 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Mục 2, Chương V 5 bộ
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 12 cái
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 735 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 2, Chương V 416 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 2, Chương V 196 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2, Chương V 85 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, Chương V 72 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục 2, Chương V 10 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục 2, Chương V 50 m
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục 2, Chương V 1 bể
111 Van phao thông minh Mục 2, Chương V 1 cái
112 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 Mục 2, Chương V 0,32 100m
113 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.9 Mục 2, Chương V 0,18 100m
114 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 Mục 2, Chương V 1,1 100m
115 Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 Mục 2, Chương V 3 cái
116 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Mục 2, Chương V 30 cái
117 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Mục 2, Chương V 6 cái
118 Lắp đặt Măng sông PPR D48 Mục 2, Chương V 8 cái
119 Lắp đặt Cút PPR D48 Mục 2, Chương V 6 cái
120 Lắp đặt Cút PPR D32 Mục 2, Chương V 4 cái
121 Lắp đặt Cút PPR D25 Mục 2, Chương V 24 cái
122 Lắp đặt Tê đều PPR D48 Mục 2, Chương V 1 cái
123 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Mục 2, Chương V 52 cái
124 Lắp đặt Tê thu PPR D48/32/48 Mục 2, Chương V 1 cái
125 Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 Mục 2, Chương V 3 cái
126 Lắp đặt Kép 25/21 Mục 2, Chương V 38 cái
127 Lắp đặt Van PPR D48 Mục 2, Chương V 1 cái
128 Lắp đặt Van D32 Mục 2, Chương V 3 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục 2, Chương V 12 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mục 2, Chương V 6 bộ
131 Lắp đặt Vòi rửa tay D20 Mục 2, Chương V 12 bộ
132 Lắp đặt Xịt xí Mục 2, Chương V 12 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Mục 2, Chương V 12 cái
134 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 Mục 2, Chương V 0,15 100m
135 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 Mục 2, Chương V 0,18 100m
136 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 Mục 2, Chương V 0,4 100m
137 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Mục 2, Chương V 0,8 100m
138 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 Mục 2, Chương V 0,15 100m
139 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 Mục 2, Chương V 12 cái
140 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D60 Mục 2, Chương V 16 cái
141 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Mục 2, Chương V 32 cái
142 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 Mục 2, Chương V 6 cái
143 Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 Mục 2, Chương V 22 cái
144 Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110 Mục 2, Chương V 3 cái
145 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D34 Mục 2, Chương V 6 cái
146 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42 Mục 2, Chương V 3 cái
147 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 Mục 2, Chương V 8 cái
148 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 Mục 2, Chương V 9 cái
149 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D60 Mục 2, Chương V 10 cái
150 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 Mục 2, Chương V 20 cái
151 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110 Mục 2, Chương V 7 cái
152 Lắp đặt Côn thu 110/90 Mục 2, Chương V 7 cái
153 Lắp đặt Côn thu 90/34 Mục 2, Chương V 7 cái
154 Lắp đặt Côn thu 90/42 Mục 2, Chương V 3 cái
155 Lắp đặt Côn thu 60/42 Mục 2, Chương V 2 cái
156 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mục 2, Chương V 9 cái
157 Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC Mục 2, Chương V 2 bộ
158 Hộp đựng bình chữa cháy Mục 2, Chương V 2 bộ
159 Bình khí CO2(MT3) Mục 2, Chương V 4 bình
160 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Mục 2, Chương V 2 bình
161 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 38,88 m3
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 5,28 m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 2, Chương V 9,44 m3
164 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 11,088 m3
165 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,3083 m3
166 Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 149,168 m2
167 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 5,4016 m3
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục 2, Chương V 0,4296 tấn
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục 2, Chương V 0,3123 100m2
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 128 cấu kiện
171 Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) Mục 2, Chương V 14,72 m3
172 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(bằng KL đào- KL đắp) Mục 2, Chương V 0,2944 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,2944 100m3
174 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 4,9 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 9,8 m3
B CHI XÓM LẦU
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 33,38 m2
2 Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 13,88 m2
3 Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 19,5 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 2, Chương V 19,5 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 195 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,4096 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,4861 m3
8 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,5222 m3
9 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,3678 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 9,9036 m2
11 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,9269 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->