Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cổng, hàng rào, nhà bảo vệ khu A và khu B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956794-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cổng, hàng rào, nhà bảo vệ khu A và khu B
Số hiệu KHLCNT 20200956587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục và đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 16:18:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,955,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO KHU A
1 - Phần tháo dở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa cổng sắt, song sắt hàng rào, chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,3756 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hàng rào theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,8616 m2
5 PHẦN CẢI TẠO: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,3756 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,974 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,2076 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.982,785 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.586,131 m2
11 Ôp đá hoa cương vào cột cổng chính, cổng phụ trục C Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
12 Tháo dỡ cửa cổng sắt để sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
13 Sản xuất, sửa chữa cửa song sắt (gia cố cửa cổng chính khoảng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
14 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
15 Sản xuất, sửa chữa hàng rào song sắt (khoảng 10% diện tích hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,728 m2
16 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,728 m2
17 SỬA CHỮA ĐÈN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Lắp đặt đèn bóng chóa nhựa D=500, bóng compact, 20W + đuôi E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt bóng compact 13w + đuôi E28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.283,66 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,42 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
23 HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO KHU B: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa cổng sắt, song sắt hàng rào, chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,5825 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, giằng, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, giằng, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,4378 m2
27 PHẦN CẢI TẠO: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,5825 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,44 m2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,3178 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.823,36 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.699,341 m2
33 Ốp đá hoa cương cột cồng chính, cồng phụ trục C: Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
34 Tháo dỡ cửa để sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
35 Sản xuất, sửa chữa cửa song sắt (gia cố cửa cổng chính khoảng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
36 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
37 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
39 CẤP ĐIỆN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
40 Lắp đặt đèn bóng chóa nhựa D=500, bóng compact, 20W + đuôi E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt bóng compact 13w + đuôi E28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
42 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.351,4 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,7 m
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
45 HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ CỔNG CHÍNH KHU A, KHU B: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
46 Nhà bảo vệ Cổng chính khu A: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,09 m2
48 Vệ sinh sạch lớp mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,85 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m2
52 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
53 - PHẦN CẢI TẠO: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
54 Bả bằng ma tít vào cột, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,61 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,85 m2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,61 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,07 m2
59 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m2
60 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
61 ĐÈN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 CẤP NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
65 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ CỔNG PHỤ KHU A, KHU B: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
68 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,45 m2
69 Vệ sinh sạch lớp mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,74 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m2
73 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
74 - PHẦN CẢI TẠO: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
75 Bả bằng ma tít vào cột, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,45 m2
76 Bả bằng ma tít vào cột, tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,74 m2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,45 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,74 m2
80 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
81 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
82 ĐÈN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 CẤP NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
86 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 HẠ TẦNG KỸ THUẬT KẾT NỐI GIỮA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ VỚI KHU A: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
89 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7965 100m3
90 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9303 100m3
91 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
92 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 100m3
93 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 100m2
94 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8605 100m2
95 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8605 100m2
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8605 100m2
97 BÓ VỈA (CHIỀU DÀI BÓ VỈA: 10x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 m3
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->