Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 13:22:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN PHA RỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ điện bậc 3/7 | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu trong HSMT | 92,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,6897 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,1475 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu trong HSMT | 105,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền (tầng 1 và 2 phòng vệ sinh) | Theo yêu cầu trong HSMT | 28,5392 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng vữa bậc tam cấp bấc cầu thang | Theo yêu cầu trong HSMT | 40,272 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu trong HSMT | 61,608 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, chân móng. | Theo yêu cầu trong HSMT | 42,355 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu trong HSMT | 63,5401 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu trong HSMT | 263,7528 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà. | Theo yêu cầu trong HSMT | 391,352 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà. | Theo yêu cầu trong HSMT | 316,7568 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân lan can tầng 1: | Theo yêu cầu trong HSMT | 73,62 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân lan can tầng 2: | Theo yêu cầu trong HSMT | 25,602 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1: | Theo yêu cầu trong HSMT | 57,2902 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2: | Theo yêu cầu trong HSMT | 52,4596 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ | Theo yêu cầu trong HSMT | 39,1684 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, | Theo yêu cầu trong HSMT | 124,8114 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Theo yêu cầu trong HSMT | 384,7902 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu trong HSMT | 61,608 | m2 |
| 2 | Láng nền sênô, ô văng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 61,608 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 6,028 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 60,28 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 369,6479 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 708,1088 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 125,2378 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 99,222 | m2 |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 87,3006 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 162,352 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 28,5392 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 148,032 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 40,272 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang. | Theo yêu cầu trong HSMT | 40,6051 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 77 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 708,1088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 578,6099 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 548,7699 | m2 |
| 19 | Phun tẩy lan can cầu thang+ lan can hành lang | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | Công |
| 20 | trần thạch cao tấm thả 600x600mm bao gồm cả khung sương | Theo yêu cầu trong HSMT | 28,5392 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm Việt pháp (khuôn bao 50mmx55mm đố cánh 90mmx55mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm + chưa phụ kiện) | Theo yêu cầu trong HSMT | 63,8184 | |
| 22 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu trong HSMT | 35,16 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | bô |
| 24 | Vách kính khung nhôm việt pháp kính 2 lớp dầy 6,38mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 18,48 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ: | Theo yêu cầu trong HSMT | 264,9375 | kg |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 4,7025 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu trong HSMT | 3,2292 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (Phần điện) | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50X50X50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 400X400X200 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng mặt MICA 4 áp tô mát | Theo yêu cầu trong HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu trong HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu trong HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu trong HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu trong HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu trong HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu trong HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+25A. | Theo yêu cầu trong HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32+50A | Theo yêu cầu trong HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu trong HSMT | 12 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 195 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 372 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2. | Theo yêu cầu trong HSMT | 300 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt lổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm. | Theo yêu cầu trong HSMT | 567 | m |
| 27 | Đế nhựa các loại | Theo yêu cầu trong HSMT | 44 | cái |
| 28 | Mặt công tắc, attomat | Theo yêu cầu trong HSMT | 24 | cái |
| 29 | Mặt ổ cắm các loại | Theo yêu cầu trong HSMT | 27 | cái |
| 30 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu trong HSMT | 19 | hạt |
| 31 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu trong HSMT | 0 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu trong HSMT | 6 | bình |
| 33 | Hộp để 3 bình PCCC | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x4, L=1.5m | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | cọc |
| 36 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu trong HSMT | 7 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác dk150 | Theo yêu cầu trong HSMT | 5 | cái |
| 2 | Ống lồng d90 | Theo yêu cầu trong HSMT | 5 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc nhựa PVC | Theo yêu cầu trong HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,4875 | 100m |
| 5 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu trong HSMT | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ống thép thoát nước qua dầm D42; L=250mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 5 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren ngoài D25 | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựaren ngoài đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | cái |
| 11 | Kép thép D50, | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu trong HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu trong HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van phao | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xi phông chậu rửa: | Theo yêu cầu trong HSMT | 0 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 23 | Vòi gật gù chậu rửa: | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Móc dữ ống | Theo yêu cầu trong HSMT | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC 42 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 8 | cái |
| 37 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 38 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo bóng điện+ quạt: nhân công bậc 3/7. | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu trong HSMT | 234,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu trong HSMT | 66,171 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo yêu cầu trong HSMT | 394,7242 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, trong nhà. | Theo yêu cầu trong HSMT | 917,064 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu trong HSMT | 94,262 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ. | Theo yêu cầu trong HSMT | 127,71 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm,( tầng 1) | Theo yêu cầu trong HSMT | 80,2672 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, Tầng 2: | Theo yêu cầu trong HSMT | 59,6832 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Theo yêu cầu trong HSMT | 686,6147 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu trong HSMT | 32,233 | m2 |
| 12 | Phun tẩy bề mặt tường. | Theo yêu cầu trong HSMT | 5,33 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền: | Theo yêu cầu trong HSMT | 504,9369 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,2371 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp láng vữa bậc tam cấp bấc cầu thang | Theo yêu cầu trong HSMT | 77,9154 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu trong HSMT | 49,6848 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu trong HSMT | 66,171 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 66,171 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 394,7242 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 917,064 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 94,262 | m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 263,1276 | m |
| 7 | Kẻ mạch tường đầu hồi | Theo yêu cầu trong HSMT | 94,8 | m |
| 8 | Đắp hoa văn nổi Sảnh và đầu hồi vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đắp chữ nổi trên tường sê nô vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp đầu đầu cột | Theo yêu cầu trong HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 540,9369 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 77,9154 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang. | Theo yêu cầu trong HSMT | 77,9154 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 144,82 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 917,064 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 648,9292 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 826,5651 | m2 |
| 18 | Lan can cầu thang thép hình bao gồm cả sơn3 nước: : | Theo yêu cầu trong HSMT | 192,5368 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu trong HSMT | 21,897 | m2 |
| 20 | Quả cầu thép | Theo yêu cầu trong HSMT | 3 | quả |
| 21 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo yêu cầu trong HSMT | 49,6848 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bóng điện+ quạt lắp đặt lại: nhân công bậc 3/7. | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | công |
| 23 | Thay kính vỡ cửa sổ: | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,3912 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 6,7856 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,865 | 100m |
| 26 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK150 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | Cái |
| 27 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | Cái |
| 29 | Đai giữ ống giữ hộp giảm tốc+ đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu trong HSMT | 112 | Cái |
| 30 | ống nhựa PVC thoát nước mái Fi 32 L=250 | Theo yêu cầu trong HSMT | 30 | Cái |
| 31 | Chếch 135 ( D90) | Theo yêu cầu trong HSMT | 41 | Cái |
| H | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu trong HSMT | 99,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 1.996 | m2 |
| I | CẢI TẠO SÂN (Cải tạo Sân BT khu nhà vệ sinh chung) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | m3 |
| J | CẢI TẠO SÂN (BỒN HOA) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu trong HSMT | 3,3331 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,0752 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 4,1395 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,7035 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 30,912 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x200 mm, | Theo yêu cầu trong HSMT | 11,76 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,8224 | m2 |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (Phần phá rỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu trong HSMT | 19,668 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Theo yêu cầu trong HSMT | 15,645 | m3 |
| L | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu trong HSMT | 13,41 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,235 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 20,115 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,4585 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0422 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,2043 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu trong HSMT | 6,705 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu trong HSMT | 0 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 5,8276 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 9,3247 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 95,36 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 88,2382 | m2 |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 79,0223 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 53,34 | m |
| 16 | Đắp khoá trang trí | Theo yêu cầu trong HSMT | 50 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 183,5982 | m2 |
| 18 | Hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu trong HSMT | 1.555,2789 | kg |
| 19 | Mũi mác gang | Theo yêu cầu trong HSMT | 546 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 100,8 | m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ NÂNG CẤP (Phần phá rỡ nà bảo vệ cũ) | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10 | công |
| N | NHÀ BẢO VỆ NÂNG CẤP (Xây nhà bảo vệ nâng cấp) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu trong HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0125 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0668 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4,3321 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,7728 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,4572 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,8586 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,5109 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,764 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0248 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,4643 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,1348 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép U Dập 80x40*4 | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0761 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu trong HSMT | 5,3376 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0761 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn màu đỏ D=0.4mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 33,326 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSMT | 23,454 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 6,347 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 16,8 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 10,416 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 16,32 | m2 |
| 30 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 16,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 69,28 | m |
| 32 | Vét chỉ nõm trang trí | Theo yêu cầu trong HSMT | 12,96 | m |
| 33 | Kẻ mạch tạo ốp gạch giả trang trí | Theo yêu cầu trong HSMT | 62,88 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSMT | 17,64 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 64,8251 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSMT | 39,774 | m2 |
| 37 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,25 | m2 |
| 38 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu trong HSMT | 7,82 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu trong HSMT | 21 | md |
| 40 | Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu trong HSMT | 14,1 | md |
| 41 | Khoá quả chuỳ cửa đi + chốt khóa cửa đi | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 42 | chốt cửa sổ | Theo yêu cầu trong HSMT | 0 | Cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=5A | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đế âm | Theo yêu cầu trong HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | hạt |
| 53 | Bảng điện nhỏ | Theo yêu cầu trong HSMT | 1 | cái |
| O | CỔNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu trong HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu trong HSMT | 19,415 | m2 |
| 3 | Tháo rỡ ray cổng+ cổng Nhân công bậc 3/7 | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu trong HSMT | 25,65 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0819 | tấn |
| 7 | Thép gia cường ray F14 L=16cm: | Theo yêu cầu trong HSMT | 12 | cái |
| P | CẢI TẠO CỔNG: | |||
| 1 | Ốp đá Granit trụ cổng | Theo yêu cầu trong HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Đắp đấu trụ cổng: | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 7,2 | m |
| 4 | Vách thép hộ bịt cổng phụ | Theo yêu cầu trong HSMT | 3,375 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0819 | tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,0819 | tấn |
| 8 | Thép gia cường ray F14 L=16cm: | Theo yêu cầu trong HSMT | 12 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu trong HSMT | 25,65 | m2 |
| 10 | Thay thế 4 Bu ni cổng | Theo yêu cầu trong HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thay thế bản lề cổng phụ | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu trong HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,3 | 100m |
| Q | NHÀ ĐỂ XE NÂNG CẤP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu trong HSMT | 8,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu trong HSMT | 2,7445 | m3 |
| 4 | Bu lông D25 dài L=650 | Theo yêu cầu trong HSMT | 44 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu trong HSMT | 4,9555 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,3701 | tấn |
| 7 | Sản xuất bán kèo: | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,2468 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,438 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu trong HSMT | 63,7418 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,3701 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,2468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,438 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu trong HSMT | 0,9976 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 11,78 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu trong HSMT | 117,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi