Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp Lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 23:12:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,983,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng nhà tạ soạn - Ban quản lý | |||
| 1 | Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 90%KL | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10% KL | Chương V của E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 14,678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,383 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,737 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,989 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc = 1/3KL đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,663 | m3 |
| B | Phần thân nhà tạ soạn - Ban quản lý | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,426 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,792 | m3 |
| C | Hoàn thiện nhà tạ soạn - Ban quản lý | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 161,096 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 112,983 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 55,97 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 237,96 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 6 | Trát đắp đấu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lương | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 157,488 | m |
| 8 | Xây bờ nóc bờ chảy | Chương V của E-HSMT | 5,771 | m3 |
| 9 | Đắp đầu đao, đầu bờ chảy, kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 10 | Đắp phục chế con nghê | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 11 | Đắp giả ngói chữ thọ, dui, hoành, xà thế | Chương V của E-HSMT | 64,872 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,904 | 100m2 |
| 13 | Đăp hoa văn, phù điêu trên các xà bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,23 | m2 |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 145viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 141,184 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp dựng cửa đi gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 19,815 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng song cửa sổ gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng cửa sổ pano gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 6,382 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng khuôn kép 65x250mm của gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 30,16 | m |
| 19 | Gia công và lắp dựng khuôn đơn 65x150mm của gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 9,06 | m |
| 20 | Phòng chống mối cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 79,437 | m2 |
| 21 | Sơn PU bóng mờ màu cánh gián 3 nước các cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 79,43 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch granite nhân tạo KT500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,858 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch granite nhân tạo KT400x400mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,004 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo vào tường KT 250x400mm màu trắng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,999 | m2 |
| 25 | Lát đá xanh Thanh Hóa bậc tam cấp dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,236 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 156,822 | m2 |
| 27 | Sơn PU 5 nước giả gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 156,822 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,98 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,595 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thép | Chương V của E-HSMT | 45,25 | m2 |
| 31 | Thép I120x75x6 đỡ giá treo bình nước INOX | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hệ thống điện nhà tạ soạn - Ban quản lý | |||
| 1 | Lắp bóng đèn LED đơn 1,2 m 1x18W máng đèn Panasonic (FLB-410B/O/W và bóng led rạng đông | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc Panasonic có số hạt trên 1 công tắc là 1 bao gồm đế âm chống cháy + mặt nạ 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp công tắc Panasonic có số hạt trên 1 công tắc là 2 bao gồm đế âm chống cháy + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đảo chiều Panasonic có số hạt trên 1 công tắc là 2 bao gồm đế âm chống cháy + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm đôi Panasonic WN1081W-7+đế âm chống cháy + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led rạng đông Model: D LN09L 225/18W ốp trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió Lioa EVF20B2 trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện chứa Atomat FDP109 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ap tô mát MCB 1P10A-25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Hộp đấu dây | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| E | Cấp, thoát nước nhà tạ soạn - Ban quản lý | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC-909VRN-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inax 1 lỗ L-284V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Phễu thu WC Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp hộp đựng xà phòng bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp giá treo khăn Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa gật gù Inax LFV-102S | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa độc lập bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | ống nhựa chịu nhiệt PP-R D32 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | ống nhựa chịu nhiệt PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | ống nhựa chịu nhiệt PP-R D20 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25, D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Rắc co D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa chịu nhiêt D32xD25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa chịu nhiêt D25xD20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa chịu nhiêt D20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Côn PP-R D32xD25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn PP-R D25xD20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cút nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van phao điện D25 và đường dây dẫn tín hiệu cho bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | coliê neo ống D10 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | ống UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | ống UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 34 | ống UPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | ống UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | ống UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Tê 45 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê 45 độ D90xD76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tê 45 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Tê 90 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cút UPVC 45 D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cút UPVC 45 D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút UPVC 45 D76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cút UPVC 45 D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút UPVC 45 D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Côn nhựa D110xD76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn nhựa D90x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn nhựa D76x42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Côn nhựa D60x34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Măng xông nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Măng xông nhựa D76 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Măng xông nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Coliê neo ống thép D12 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Nắp thông hơi D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Nắp thông hơi D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Hộp keo dán ống 300g | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,855 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, d<=10mm, cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,777 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,854 | m2 |
| 8 | Trát bể phốt và khía bay, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 8,332 | m2 |
| 9 | Trát bể phốt lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 8,332 | m2 |
| 10 | Ngâm nước XM 10kg/m3 chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lấp đất chân móng = 1/3KL đào | Chương V của E-HSMT | 1,952 | m3 |
| G | Bậc lên sân hành lễ; sân chạm rồng; cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 101,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 126,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,315 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 90%KL | Chương V của E-HSMT | 13,66 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10% KL | Chương V của E-HSMT | 10,477 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 167,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,774 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,217 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 4,334 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 40,335 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,241 | m3 |
| H | Nền chiếu nghỉ N1 | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu thanh hóa KT 600x600x30mm đục nhám mặt | Chương V của E-HSMT | 223 | m2 |
| 2 | Lát đá xanh Thanh Hóa bậc tam cấp dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,42 | m2 |
| I | Lan can, tam cấp, rồng đá | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng chế tác đá khối Lan can loại đá xanh Thanh hóa | Chương V của E-HSMT | 43,178 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện lan can đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 827 | cấu kiện |
| 3 | Lắp rồng đá | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 4 | Trạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên Lan can đá | Chương V của E-HSMT | 179,921 | m2 |
| J | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột cờ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 7 | Cột cờ Inox 304 chân D190mm đỉnh D85mm cao 9m bao gồm toàn bộ cả gia công lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| K | Lan can đá sảnh hành lễ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng chế tác đá khối Lan can loại đá xanh rêu Thanh hóa | Chương V của E-HSMT | 6,095 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện lan can đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 3 | Trạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên Lan can đá | Chương V của E-HSMT | 42,4 | m2 |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 90%KL | Chương V của E-HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 10%KL | Chương V của E-HSMT | 14,581 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,228 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,595 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,306 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 17,381 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,131 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 24,609 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 607,178 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,245 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.647,36 | m |
| 17 | Đắp hoa văn trang trí trên 2 mặt tường rào | Chương V của E-HSMT | 66,105 | m2 |
| 18 | Đắp búp sen lật trên trụ | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 722,415 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dưng hoàn thiện chữ thọ bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| M | Phá dỡ, san nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 712,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 7,128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 12km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 7,128 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 5 | Đắp và đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,142 | 100m3 |
| 6 | Lệ phí mua đất về tại chân công trình | Chương V của E-HSMT | 314,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m đầu tiên, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,645 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m tiếp theo, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,645 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| N | Kè đá | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 90%KL | Chương V của E-HSMT | 2,769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng.Rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m - Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,756 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc.Chiều dày > 60cm - Vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 552,871 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá - Loại lồi hình lục lăng | Chương V của E-HSMT | 347,615 | m2 |
| 5 | ống thoát nước kè D60 | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m |
| 6 | Làm tầng lọc - Tầng lọc, đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng =1/3KL đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,025 | 100m3 |
| O | Bó vỉa lan can | |||
| 1 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,069 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 108,56 | m2 |
| 3 | Trát phào chỉ lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,04 | m |
| 4 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,816 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,533 | m2 |
| P | Sân N1, N2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 130 | m3 |
| 2 | Lát gạch gốm Hạ long 40x40cm tráng men | Chương V của E-HSMT | 694 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá Lai châu 400x200x20mm | Chương V của E-HSMT | 606 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng chế tác đá khối bó vỉa loại đá xanh Thanh hóa | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện đá bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 1.545 | cái |
| Q | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chùm led, loại 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Trụ Đèn trang trí 0997/3+1 cao 4100mm bao gồm Chân đế bằng gang đúc cao 1400mmThân gang đúc 1 khúcChùm đèn gang đúcCầu thủy tinh trong có tháp tán quang + chén nhôm + đuôi đènToàn bộ trụ được sơn tĩnh điện chống oxy hóa | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Khung móng cột DC-05B M16x340x340x500 | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn nấm led Jupiter SON 15W bao gồm cả móng | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng KT 600x400x 1000mm chứa 9 modun các APTÔMAT 1 P 1(MCB-1P-10A) + 2(MVB-1P-10A) + 7(MVB-2P 20A--32A) và APTÔMAT 2 P 1(MCB-2P-80A) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn cao áp đôi 2x70W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn cao áp đơn 70W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bóng led tròn trong đèn đá | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | CÁP CU/ XLPE/ DSTA/ PVC 2x25 MM2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | CÁP CU/ XLPE/ DSTA/ PVC 2x2,5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 964 | m |
| 11 | Dây CU/ XLPE/ DSTA/ PVC 2x1,5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 648 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 964 | m |
| 14 | CÁP CU TRẦN 95MM2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | ỐNG HDPE D25/20 | Chương V của E-HSMT | 964 | m |
| 16 | ỐNG HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Rãnh chôn cáp 1+2+3+4+5 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| R | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,936 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,495 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 6 | Dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 7 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| S | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Máy bơm nước sạch Q=10m3/h; h=50m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy Bơm tuần hoàn hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Măng sông nhựa D25mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa D32mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa D40mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khởi thủy D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa D20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa D25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa D40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đầu bec phun tưới mưa | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Van phao điện D25 và đường dây dẫn tín hiệu cho bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Crefin D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng hố cáp, Chôn ống | Chương V của E-HSMT | 172,26 | m3 |
| 30 | Lấp cát hố cáp | Chương V của E-HSMT | 86,13 | m3 |
| T | Hố ga đặt bơm 2 cái | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| U | Cống BTCT D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,725 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ống cống D400 đúc sẵn bằng máy xúc, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cống BT D400 L=2,5m mua sẵn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| V | Rãnh thoát và hố ga | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,475 | 100m3 |
| 2 | BT móng rãnh thoát, hố ga mác 200# | Chương V của E-HSMT | 16,522 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch chỉ rãnh, hố ga mác 75# | Chương V của E-HSMT | 35,852 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 6 | Trát rãnh VXM 75# | Chương V của E-HSMT | 294,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, chế tác đá tấm đan loại đá xanh Thanh hóa khoét lỗ, xẻ rảnh dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đá xanh bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 193 | cái |
| W | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Hoa Ngọc Lan đường kính gốc 15cm; cao 3m: | Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 2 | Cây Hoàng Nam đường kính gốc 15cm; cao 3m: | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Cây cọ lá xẻ cao 1m: | Chương V của E-HSMT | 76 | cây |
| 4 | Cây hoa dạ hương | Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 5 | Cây Dã hương đường kính gốc 20cm; cao 3,5m: | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Cau lùn đường kính gốc 25cm; cao 3m: | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 7 | Khóm cọ dừa nhật 3 cây/1 khóm | Chương V của E-HSMT | 8 | khóm |
| 8 | Cây hoa ngâu đường kính gốc 3cm; cao 1m: | Chương V của E-HSMT | 40 | cây |
| 9 | Cây Xoài cát đường kính gốc 20cm; cao 3m: | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 10 | Cây thông hiện trạng trồng lại | Chương V của E-HSMT | 60 | cây |
| 11 | Cây cẩm tú mai cao 0,6m rộng 0,7m | Chương V của E-HSMT | 300 | cây |
| 12 | Cỏ lạc trồng thảm 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 312 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cỏ nhung nhật | Chương V của E-HSMT | 191 | m2 |
| 14 | Đổ đất màu phù sa trộn phân NPK trồng cây | Chương V của E-HSMT | 174,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi