Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 16:32:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,753,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI GIAO THÔNG (NHÀ SỐ 11) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 73,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 9,007 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 16,939 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 33,226 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Chương V-E-HSMT | 57,955 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: GARA ĐỂ XE VI PHẠM (NHÀ SỐ 12) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 89,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 2,686 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-E-HSMT | 89,3 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH (NHÀ SỐ 13) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 70,571 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 1,441 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 23,444 | m2 |
| 4 | Phá dỡ trang trí lan can | Chương V-E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 35,288 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 46,177 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V-E-HSMT | 5,718 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: NHÀ TẠM GIỮ 17 CHỖ (NHÀ SỐ 14) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 108,472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 2,362 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 24,676 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 40,997 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 69,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Chương V-E-HSMT | 18,62 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: NHÀ HỎI CUNG, TRỰC QUẢN GIÁO, LÀM VIỆC LUẬT SƯ (NHÀ SỐ 15) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 63,999 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 18,594 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 19,792 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 34,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 55,873 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: NHÀ KHO VÀ BẾP PHẠM (NHÀ SỐ 16) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 46,419 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 12,396 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 15,174 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 22,038 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 41,526 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỢP KHỐI QUY MÔ 60 CHỖ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V-E-HSMT | 13,566 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 113,122 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 3,702 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 11,937 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 6mm | Chương V-E-HSMT | 1.078,539 | kg |
| 7 | Thép tấm dày 6mm | Chương V-E-HSMT | 909,3 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 204 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 18,372 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép đại trà, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Ép cọc bê tông cốt thép đoạn cọc không ngập đất, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V-E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 85,522 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 2,042 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 14,385 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 25 | Sản xuất Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 71,86 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 68,848 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 5,142 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,702 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 42,231 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả) | Chương V-E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tôn nền) | Chương V-E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 15,066 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 14,699 | m3 |
| 42 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 5,642 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 35,495 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 34,629 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 6,032 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 3,006 | tấn |
| 48 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 7,376 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 57,085 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 55,693 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,297 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 9,324 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 54 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 8,735 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 127,803 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 124,686 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 15,247 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 8,24 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 8,607 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 267,011 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 65,445 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,673 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,067 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.113,059 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3.363,457 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 181,432 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 63,331 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 842,965 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3.148,107 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.311,013 | m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng phòng giam | Chương V-E-HSMT | 1.065,086 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 85,503 | m2 |
| 80 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần sê nô không sơn | Chương V-E-HSMT | 35,282 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần sê nô có sơn | Chương V-E-HSMT | 42,724 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 42,724 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 46,82 | m |
| 87 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; | Chương V-E-HSMT | 40,58 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 40,58 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 57,177 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 57,177 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 56,08 | m |
| 93 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 66,897 | kg |
| 94 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 30,517 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 13,389 | m3 |
| 96 | Láng granitô nền sàn | Chương V-E-HSMT | 132 | m2 |
| 97 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75, thành và tường cạnh bệ nằm | Chương V-E-HSMT | 99 | m2 |
| 98 | Vải bạt chống mất nước xi măng trong khu vực buồng giam | Chương V-E-HSMT | 27,222 | m2 |
| 99 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; | Chương V-E-HSMT | 103,302 | m2 |
| 100 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 6,199 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 174,218 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,633 | m3 |
| 103 | Gia công lưới thép mắt cáo trong bể nước | Chương V-E-HSMT | 96,007 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 126,888 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể nước | Chương V-E-HSMT | 126,888 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,545 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết bằng gạch granite150x600mm | Chương V-E-HSMT | 28,977 | m2 |
| 109 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,157 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 471,981 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp tôn nền | Chương V-E-HSMT | 6,289 | m3 |
| 112 | Thép xà gồ C80x40x15x2mm | Chương V-E-HSMT | 1.008,703 | kg |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 126,768 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 3,136 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi khổ 400 mm, dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 71,274 | md |
| 117 | Mica lấy sáng trên mái dày 8mm | Chương V-E-HSMT | 73,468 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Việt Pháp, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 37,355 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Việt Pháp, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 33,57 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 18,742 | m2 |
| 121 | Vách nhựa mika dày 8mm, khuôn nhôm | Chương V-E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 122 | Vách kính 1 chiều chuyên dùng | Chương V-E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D (Kinlong hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 17 | bộ |
| 124 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D (Kinlong hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A (Kinlong hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A (Kinlong hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 127 | Thép tròn d=6-8mm | Chương V-E-HSMT | 63,903 | kg |
| 128 | Thép tròn d=10mm | Chương V-E-HSMT | 103,581 | kg |
| 129 | Thép tròn d=12mm | Chương V-E-HSMT | 99,164 | kg |
| 130 | Thép tròn d=16+18+25mm | Chương V-E-HSMT | 3.292,326 | kg |
| 131 | Thép bản dày 3+5+7mm | Chương V-E-HSMT | 5.244,875 | kg |
| 132 | Thép hình LDC 50x5mm | Chương V-E-HSMT | 3.110,328 | kg |
| 133 | Thép hình LDC 40x4mm | Chương V-E-HSMT | 1.948,782 | kg |
| 134 | Thép ống đen D30x5mm | Chương V-E-HSMT | 74,083 | kg |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 13,499 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 110,714 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 124,284 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 664,977 | m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 8,852 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 285 | cái |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Chương V-E-HSMT | 208 | cái |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,893 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 148 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,908 | m2 |
| 149 | Ghế cán bộ hỏi cung, ghế luật sư | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Bàn hỏi cung | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Ghế băng chờ | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,823 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,608 | m2 |
| 158 | Láng granitô mặt ghế | Chương V-E-HSMT | 0,608 | m2 |
| 159 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,498 | m2 |
| 160 | Móc sắt d=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,74 | kg |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 11,259 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Phễu thu nước sàn D75 | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 168 | Mua, lắp đặt Mua, lắp van phao bể mái D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Mua, lắp đặt Mua, lắp van phao bể ngầm D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Vòi đồng DN15 | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 171 | Bơm sinh hoạt (Q=3m3/h, H=25m) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 173 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ40 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 174 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ32 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 175 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 176 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 177 | Mua, lắp van 1 chiều D20 | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 178 | Mua, lắp van khóa D40 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Mua, lắp van khóa D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Mua, lắp van khóa D20 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Mua, lắp tê PPR D32x20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Mua, lắp tê PPR D25x20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Mua, lắp côn PPR D40x20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Mua, lắp cút PPR 90° D40 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Mua, lắp cút PPR 90° D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Mua, lắp cút PPR 90° D25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Mua, lắp cút PPR 90° D20 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Mua, lắp rắc co ren ngoài PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Mua, lắp đặt Chếch nối ống PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt Chếch nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Mua, lắp đặt Cút ren trong PPR D20 (3/4) | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Mua, lắp đặt Cút ren trong PPR D20 (1/2) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Mua, lắp đặt Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Mua, lắp đặt Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Mua, lắp đặt Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,388 | m2 |
| 213 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D140 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 214 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D110 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 215 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D90 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 216 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D75 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 217 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D60 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 218 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D110/140 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 220 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D110/90 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D90/75 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 222 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 223 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 224 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D75 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 225 | Mua, lắp đặt Tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Mua, lắp đặt Tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Mua, lắp đặt Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Mua, lắp đặt Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 235 | Ván khuôn móng cột, Ván khuôn bệ tự hoại hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 239 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,698 | m2 |
| 245 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,755 | m2 |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 252 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 256 | Ván khuôn móng cột, Ván khuôn bệ tự hoại hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 257 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,992 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 260 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 261 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 262 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,173 | m2 |
| 263 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,816 | m2 |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 266 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 267 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 270 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố Mua, lắp van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 274 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 275 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D90 Class3 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 277 | Mua, lắp đặt Cầu thu D100 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 278 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 279 | Mua, lắp đặt Tủ điện kim loại 5 tép | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 280 | Mua, lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-63A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Mua, lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Mua, lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-16A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 283 | Mua, lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 284 | Mua, lắp đặt Đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng đôi lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 285 | Mua, lắp đặt Đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng đơn lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 23 | bộ |
| 286 | Mua, lắp đặt Quạt treo tường 220V/60W | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Mua, lắp đặt Quạt trần + hộp số 220V/80W | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 288 | Mua, lắp đặt Đèn áp trần bóng compact 220v/32w chụp hình vuông | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 289 | Mua, lắp đặt Đèn áp trần bóng compact 220v/32w chụp hình tròn | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 290 | Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 291 | Mua, lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 292 | Mua, lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | Mua, lắp đặt Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 294 | Mua, lắp đặt Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.020 | m |
| 295 | Mua, lắp đặt Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 560 | m |
| 296 | Mua, lắp đặt Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 297 | Mua, lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D25 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 298 | Mua, lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D20 | Chương V-E-HSMT | 730 | m |
| 299 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 300 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 301 | Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 304 | Lắp đặt Kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 306 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT: 600x350x180mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 307 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 308 | Mua bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 309 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V-E-HSMT | 2,391 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 19,931 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 2,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 5mm | Chương V-E-HSMT | 202,902 | kg |
| 7 | Thép tấm dày 5mm | Chương V-E-HSMT | 160,461 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 36 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép đại trà, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 19,854 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 4,208 | m3 |
| 23 | Sản xuất Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 17,271 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,085 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,229 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả) | Chương V-E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tôn nền) | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 41 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 7,213 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 45 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,647 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 21,162 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,181 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,028 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 41,422 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,141 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 185,108 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 437,006 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,699 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75, bên trong | Chương V-E-HSMT | 112,069 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75, bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 29,268 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 459,415 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 287,038 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-E-HSMT | 102,593 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần trát không sơn | Chương V-E-HSMT | 33,503 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần trát có sơn | Chương V-E-HSMT | 29,766 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 29,766 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 41,18 | m |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 22,249 | m2 |
| 74 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; | Chương V-E-HSMT | 22,249 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 26,695 | m2 |
| 76 | Láng granitô | Chương V-E-HSMT | 26,695 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 49,405 | m |
| 78 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox | Chương V-E-HSMT | 0,032 | kg |
| 79 | Thép hộp 50x50x2mm | Chương V-E-HSMT | 6,168 | kg |
| 80 | Thép vuông 14x14mm | Chương V-E-HSMT | 25,11 | kg |
| 81 | Thép tấm dày 5mm | Chương V-E-HSMT | 7,575 | kg |
| 82 | Gia công lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 1,93 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1,875 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 1,761 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,635 | m2 |
| 88 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75, thành và tường cạnh bệ nằm | Chương V-E-HSMT | 8,091 | m2 |
| 89 | Láng granitô nền sàn | Chương V-E-HSMT | 7,011 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 26,681 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,167 | m2 |
| 92 | Lát nền khu WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,797 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 99,192 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết bằng gạch granite150x600mm | Chương V-E-HSMT | 4,098 | m2 |
| 95 | Xà gồ thép hộp đen C80x40x15x2mm | Chương V-E-HSMT | 176,198 | kg |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 48,032 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi khổ 400 dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 21,8 | md |
| 100 | Cửa thép dày 1.5mm | Chương V-E-HSMT | 11,932 | m2 |
| 101 | Cửa pano gỗ đặc | Chương V-E-HSMT | 6,532 | m2 |
| 102 | Cửa sổ pano gỗ kính trắng dày 5mm | Chương V-E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 103 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x135 bằng gỗ nhóm 3 | Chương V-E-HSMT | 38,44 | md |
| 104 | Nẹp phào 10x40 (1 mặt) | Chương V-E-HSMT | 38,44 | m |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 38,44 | m cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 13,282 | m2 cấu kiện |
| 107 | Sơn cửa panô gỗ | Chương V-E-HSMT | 14,37 | m2 |
| 108 | Sơn cửa sổ panô gỗ kính | Chương V-E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 109 | Sơn gỗ 3 nước sơn khuôn cửa, nẹp cửa | Chương V-E-HSMT | 16,721 | m2 |
| 110 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Chốt cửa đi cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 114 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Việt Pháp, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ Việt Pháp, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 116 | Vách kính cố định hệ Việt Pháp, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng dầy 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 9,622 | m2 |
| 117 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D (Kinlong hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 1,68 | bộ |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A (Kinlong hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 96 | cái |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 0,959 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 3,093 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Phễu thu nước sàn D75 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Mua, lắp đặt van phao bể mái D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Mua, lắp đặt van phao bể ngầm D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Mua, lắp đặt Vòi đồng DN15 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 139 | Bơm sinh hoạt (Q=3m3/h, H=25m) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ40 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 141 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 142 | Mua, lắp đặt ống PPR Φ20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 143 | Mua, lắp van khóa D40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Mua, lắp van khóa D32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Mua, lắp van khóa D20 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Mua, lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Mua, lắp đặt côn PPR D40x20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Mua, lắp đặt cút PPR 90° D40 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Mua, lắp đặt cút PPR 90° D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Mua, lắp đặt cút PPR 90° D20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Mua, lắp đặt cút PPR ren trong D20(3/4) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Mua, lắp đặt cút PPR ren trong D20(1/2) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Mua, lắp đặt Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Mua, lắp đặt Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,388 | m2 |
| 172 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D110 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 173 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D90 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 174 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D75 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 175 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D60 Class 3 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 176 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D110/90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Mua, lắp đặt Y U.PVC 45° D90/75 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D75 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Mua, lắp đặt Tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt Tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Mua, lắp đặt Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 195 | Ván khuôn móng cột, Ván khuôn bệ tự hoại hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 196 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,992 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 200 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,173 | m2 |
| 202 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,816 | m2 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố Mua, lắp van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 211 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 214 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Mua, lắp đặt Ống U.PVC D90 Class3 | Chương V-E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 216 | Mua, lắp đặt Cầu thu D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Mua, lắp đặt Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 6 MCB | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 219 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng đôi lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng đơn lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 224 | Mua, lắp đặt Quạt trần + hộp số 220V/80W | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Mua, lắp đặt Đèn áp trần bóng compact 220v/32w chụp hình tròn | Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 226 | Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Mua, lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Mua, lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Mua, lắp đặt Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Rải Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 231 | Rải Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 232 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 233 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V-E-HSMT | 23 | m |
| 234 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 235 | Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 238 | Kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CHÒI GÁC + HÀNH LANG TUẦN TRA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 2,278 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,029 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 23 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,389 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 129,567 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 66,86 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,368 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,098 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,811 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,639 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng bên trong | Chương V-E-HSMT | 143,137 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-E-HSMT | 134,295 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 15,932 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,451 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 3,279 | m2 |
| 45 | Cửa khung sắt + pa nô thép tấm dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 46 | Cửa khung nhôm + pa nô nhôm + mika dày 8mm | Chương V-E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 47 | Cửa khung nhôm + pa nô mika dày 8mm | Chương V-E-HSMT | 5,657 | m2 |
| 48 | Lan can cấu thang inox 304 | Chương V-E-HSMT | 28,791 | kg |
| 49 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đèn compact 220v/20W | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cáp điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 53 | Kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG (DC) (TÍNH CHO 2 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 5 | Thép hộp đen KT 40x80x4mm | Chương V-E-HSMT | 255,466 | kg |
| 6 | Thép hình L30x30x3mm | Chương V-E-HSMT | 138,062 | kg |
| 7 | Thép bản dày 3-5mm | Chương V-E-HSMT | 507,548 | kg |
| 8 | Gia công cổng sắt | Chương V-E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 56,494 | m2 |
| 10 | Bản lề cối | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Chốt ngang + chốt đứng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bánh xe D150 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 18,128 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 20,691 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,148 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 24,624 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,167 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 18 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 83,612 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 721,521 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-E-HSMT | 721,521 | m2 |
| 24 | Thép L50x50x4mm | Chương V-E-HSMT | 154,916 | kg |
| 25 | Thép tròn d=6mm | Chương V-E-HSMT | 6,412 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 14,696 | m2 |
| 29 | Dây thép gai (a150x150) | Chương V-E-HSMT | 111,826 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,106 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,106 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới mặt đường | Chương V-E-HSMT | 3,291 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 329,07 | m2 |
| 8 | Sản xuất Bê tông M200, bê tông mặt đường | Chương V-E-HSMT | 40,475 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 39,488 | m3 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 137,48 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 50,93 | m |
| 12 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 329,07 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Kéo dải dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Đi Ống luồn dây HDPE D20 | Chương V-E-HSMT | 110 | m |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thu HDPE, đường kính tê 50/25mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 11,138 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,804 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 125,92 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông hố Mua, lắp van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,843 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Mua, lắp đặt Ống thoát nước UPVC D140 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Mua, lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố Mua, lắp van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,668 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi