Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968213-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200968191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-27 20:59:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3451 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7817 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,175 m3
7 Bu lông neo M30 kiểu chữ J, L=1m, cấp độ bền 8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3848 1m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 tấn
14 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 tấn
15 Gia công bộ khung xương các chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9548 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,736 1m2
17 Bọc tấm Aluminium trang trí cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9 m2
18 Chế tác và lắp đặt biểu tượng cây đa trên cổng cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
19 Bộ chữ + khung xương sắt D40 và trang trí đèn led hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9343 100m2
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
22 Sửa và tạo mặt bằng bù vênh bằng thu công (1 công/35 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0051 công
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9715 1m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6638 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4116 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,587 m2
27 Đào xúc đất đắp chân móng bồn hoa - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 1m3
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,587 m2
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 m3
30 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 100m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4 m2
33 Xếp sỏi khan trên lớp vữa tạo phẳng (sỏi 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4 m2
34 Chèn và cắt khe co dãn đường rạo (15 m/khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
35 Cây Duối ( Hvn >= 3 m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
36 Bụi hoa dã quỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bụi
37 Cây hoa trạng nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cây
38 Cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
39 Đổ đất màu bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,424 m3
40 Trồng cây Duối Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
41 Trồng cây Trạng Nguyên và hoa Dã Quỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5129 100m2
42 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
43 Duy trì cây bóng mát mới trồng (Cây duối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 1 cây/năm
44 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (Cây trạng nguyên và Dã Quỳ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9043 100m2/lần
45 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 100m2/lần
46 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7818 100m3
47 Sửa và tạo mặt bằng bù vênh bằng thu công (1 công/35 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4546 công
48 Cây Duối ( Hvn >= 3 m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cây
49 Cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,91 m2
50 Đổ đất màu bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,0108 m3
51 Trồng cây Duối Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cây
52 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,91 m2
53 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây duối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1 cây/năm
54 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,8185 100m2/lần
55 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0221 100m3
56 Sửa và tạo mặt bằng bù vênh bằng thu công (1 công/35 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8571 công
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3969 1m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,238 m3
59 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4186 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,1544 m2
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,088 m2
62 San gạt toàn bộ đất đào tạo phằng, đắp bù mép ngoài đường dạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
63 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,15 m2
64 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
65 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m2
66 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
67 Hoa cúc vạn thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,33 m2
68 Hoa mẫu đơn ta Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,39 m2
69 Cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,22 m2
70 Đổ đất màu bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,894 m3
71 Trồng cây chuỗi ngọc, cây cúc vạn thọ, cây hoa mẫu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2572 100m2
72 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,22 m2
73 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (Cây chuỗi ngọc; hao cúc vạn thọ; hoa mẫu đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,002 100m2/lần
74 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,627 100m2/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->