Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974518-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200329907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 10:01:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,265,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 66,0239 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Như trên 5,3793 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 2,1704 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 7,1544 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,3596 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm Như trên 116 mối nối
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 1,6518 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép,dài>4m, kích thước 5x25cm, cấp đất I Như trên 10,86 100m
9 Ép âm cọc âm BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Như trên 0,58 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 2,9 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,2423 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 14,4957 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,3196 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10,7293 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,9388 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,2236 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 2,8501 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 52,3925 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,8559 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,985 100m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 24,8267 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0543 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,9549 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,3082 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,7324 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1648 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,6606 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,329 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,4292 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4601 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,8628 100m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4194 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9463 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,9302 tấn
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Như trên 2,5574 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,5866 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,0237 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 146,195 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,2753 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2147 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5389 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,8093 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,4546 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,0704 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,0088 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,6617 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 5,9204 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 3,6152 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,6707 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 7,7165 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0835 tấn
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 5,7361 100m2
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 53,4726 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,0757 m3
55 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,122 m3
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3908 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1661 tấn
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,4279 100m2
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,4776 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,4652 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,1792 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,3696 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,9208 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 10,192 m2
65 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 7,392 m2
66 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,506 m3
67 Trát granitô bậc cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 51,9 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 114,78 m
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0906 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3283 tấn
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2533 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,7864 m3
73 Bu lông D14 Như trên 94 cái
74 Gia công xà gồ thép Như trên 0,8736 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,8736 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 78,9766 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 2,0931 100m2
78 Tôn úp nóc Như trên 39,619 md
79 Nắp đậy cửa tôn lên mái Như trên 1 cái
80 Thang khỉ lên mái Như trên 28,8 kg
81 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 48,672 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 48,672 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 441,1972 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.050,186 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 409,7042 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 573,61 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 304,0582 m2
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 76,2 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 148,2 m
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 16,4655 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Như trên 385,6436 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 Như trên 45,2004 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 140,508 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 850,9014 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.927,8542 m2
96 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như trên 44,2104 m2
97 Vách kính nhựa lõi thép mặt tiền Như trên 34,1775 m2
98 Nẹp chống bão Như trên 76,59 kg
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 34,1775 m2
100 Gia công lan can Inox Như trên 1,5713 tấn
101 Chụp inox 304 D76 Như trên 48 cái
102 Chụp inox 304 D40 Như trên 112 cái
103 Chụp inox 304 D60 Như trên 2 cái
104 Trụ cái lan can cầu thang Như trên 1 cái
105 Lắp dựng lan can sắt Như trên 64,4232 m2
106 Cửa đi D1, cửa nhựa lõi thép Như trên 64,26 m2
107 Phụ kiện cửa D1 cửa đi 2 cánh Như trên 14 bộ
108 Phụ kiện cửa D2 cửa đi 1 cánh Như trên 12 bộ
109 Cửa sổ S1, S2 cửa nhựa lõi thép Như trên 41,04 m2
110 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Như trên 29 bộ
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 105,3 m2
112 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông rỗng 15x15mm Như trên 0,3294 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 41,04 m2
114 Vách phenol chống thấm WC Như trên 9,72 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 6,6744 100m2
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,52 m3
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0652 tấn
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0103 100m2
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,54 m3
120 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,1072 m3
121 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,385 m2
122 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 11,385 m2
123 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Như trên 2,5844 m2
124 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0363 tấn
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0216 100m2
126 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,3571 m3
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 8 cái
128 Ống + Cút thoát Như trên 2 cái
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 22,5922 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,8678 m3
131 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,0208 m3
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 44,06 m2
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 22,98 m2
134 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,2806 tấn
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,1571 100m2
136 Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,069 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 148 cái
138 Lắp đặt xí bệt Như trên 6 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 6 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
141 Chân chậu rửa 1 vòi Như trên 6 cái
142 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
143 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Như trên 6 cái
144 Lắp đặt gương soi Như trên 6 cái
145 Lắp đặt vòi gạt Như trên 12 bộ
146 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
147 Máy bơm nước Q=3m3/H Như trên 1 cái
148 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Như trên 1 cái
149 Van phao cơ Như trên 1 bộ
150 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=32mm Như trên 2 cái
151 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d= <25mm Như trên 7 cái
152 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d= <25mm Như trên 2 cái
153 Rắc co PPR D25 Như trên 4 cái
154 Tê thu PPR D32-25 Như trên 6 cái
155 Tê PPR D25 Như trên 24 cái
156 Cút PPR D32 Như trên 6 cái
157 Cút PPR D25 Như trên 10 cái
158 Cút PPR D20 Như trên 12 cái
159 Cút ren PPR D20 Như trên 6 cái
160 Côn thu PPR D25-20 Như trên 6 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Như trên 0,22 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Như trên 0,7 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Như trên 0,1 100m
164 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Như trên 12 cái
165 Cút PVC D110mm Như trên 6 cái
166 Cút PVC D90mm Như trên 22 cái
167 Cút PVC D60mm Như trên 72 cái
168 Cút PVC D42mm Như trên 32 cái
169 Tê chếch 45 PVC D110mm Như trên 3 cái
170 Tê chếch 45 PVC D90mm Như trên 5 cái
171 Tê chếch 45 PVC D60mm Như trên 16 cái
172 Tê PVC D110mm Như trên 1 cái
173 Tê PVC D90mm Như trên 2 cái
174 Tê PVC D60mm Như trên 1 cái
175 Tê chếch 45 PVC D110-90mm Như trên 2 cái
176 Tê chếch 45 PVC D110-60mm Như trên 4 cái
177 Tê chếch 45 PVC D90-60mm Như trên 4 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 10mm Như trên 0,12 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,18 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,52 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,18 100m
182 Lắp đặt đèn tuýp Led 18w hộp đèn 2 bóng Như trên 30 bộ
183 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 36 bộ
184 Lắp đặt quạt trần Như trên 15 cái
185 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 1 cái
186 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 5 cái
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 14 cái
188 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc cầu thang Như trên 5 cái
189 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 54 cái
190 Aptomat MCCB -2P-125A-25KA Như trên 1 cái
191 Aptomat MCCB -2P-40A-10KA Như trên 4 cái
192 Aptomat MCCB -2P-20A Như trên 14 cái
193 Aptomat MCCB -1P-20A Như trên 25 cái
194 Aptomat MCCB -1P-16A Như trên 12 cái
195 Aptomat MCCB -1P-10A Như trên 14 cái
196 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x50mm2 Như trên 120 m
197 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Như trên 50 m
198 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Như trên 200 m
199 Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Như trên 500 m
200 Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Như trên 1.150 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Như trên 40 m
202 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Như trên 165 m
203 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Như trên 560 m
204 Hộp chia ngả D16 Như trên 100 cái
205 Hộp chia ngả D25 Như trên 30 cái
206 Bu lông M10x300, thép L63x63x6=2000 Như trên 1 bộ
207 Thép dưỡng cáp D3mm Như trên 150 m
208 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm Như trên 1 tủ
209 Đèn báo pha đỏ, xanh Như trên 2 cái
210 Cầu chì 2A Như trên 2 cái
211 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x350x150mm Như trên 2 tủ
212 Tủ điện module âm tường có nắp che chứa 4-8 module Như trên 11 tủ
213 Tủ điện module âm tường có nắp che chứa 2 module Như trên 3 tủ
214 Vật tư phụ lắp đặt tủ điện Như trên 1
215 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 3 cái
216 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 3 cái
217 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 5 cọc
218 Kéo rải dây chống sét M50 Như trên 50 m
219 Hộp kim loại KT 400x200x150 Như trên 1 cái
220 Mối hàn hóa nhiệt Như trên 6 mối
221 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 30 m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,08 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,48 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,08 100m
225 Cầu chắn rác Inox D90 Như trên 4 cái
226 Cầu chắn rác Inox D60 Như trên 2 cái
227 Cút PVC D90mm Như trên 4 cái
228 Cút PVC D60mm Như trên 2 cái
B Hạng mục: Nhà bếp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,9396 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 35,8875 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,264 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,6458 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,7283 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,2852 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 21,3453 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,3644 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0751 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,292 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1536 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,5349 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,3132 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Như trên 19,3423 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,0809 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1313 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,083 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,5038 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1762 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8688 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2788 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,8127 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,6299 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,9535 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,9398 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,5048 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,0887 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,9152 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0741 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0326 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,8575 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 6 cái
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0241 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1354 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0762 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8379 m3
37 Gia công xà gồ thép Như trên 0,3979 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,3979 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 30,3744 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,896 100m2
41 Tôn úp nóc Như trên 26,8 md
42 Bu lông D14 Như trên 30 cái
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 35,28 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 124,035 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 154,532 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 95,3536 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,8768 m2
48 Cửa đi Đ1 Như trên 11,88 m2
49 Phụ kiện cửa đi Như trên 4 bộ
50 Cửa sổ S1 Như trên 14,76 m2
51 Phụ kiện cửa sổ Như trên 8 bộ
52 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông rỗng 15x15mm Như trên 0,1189 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 14,76 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 26,64 m2
55 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 2,6754 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,7644 m3
57 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,2714 m3
58 Trát granitô tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 21,357 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Như trên 66,4716 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Như trên 3,3 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 78,114 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 124,035 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 277,7624 m2
64 Lắp đặt quạt trần Như trên 2 cái
65 Lắp đặt đèn thường có chụp Như trên 2 bộ
66 Lắp đặt đèn tuyp Led đôi Như trên 7 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 4 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 10 cái
70 Hộp tủ điện bọc kim loại sơn tĩnh điện Như trên 1 bộ
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 4 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 120 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 15 m
76 Bu lông M10X300 Như trên 2 cái
77 Thép dưỡng cáp Như trên 20 m
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 215 m
79 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van Như trên 1 cái
80 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Như trên 3 cái
81 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Như trên 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Như trên 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Như trên 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Như trên 0,05 100m
85 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Như trên 5 cái
86 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 15 cái
87 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Như trên 5 cái
88 Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 5 cái
89 Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Như trên 2 cái
90 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Như trên 2 cái
91 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 2 cái
92 Vòi đồng D20 Như trên 3 cái
93 Phễu thoát sàn D76 Như trên 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,05 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 20 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 6 cái
98 Chậu rửa inox 2 hố Như trên 1 bộ
99 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 cái
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 20,6338 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,4952 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,8318 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Như trên 6,8779 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0209 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,1207 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1008 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,1088 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,5789 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0183 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,0371 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,2255 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0283 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1445 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0623 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,155 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4223 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,3927 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,7848 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5358 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0202 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0117 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,026 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,286 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 3,1681 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,584 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 Như trên 16,0384 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42,572 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,468 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 39,27 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,312 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 32,49 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 85,05 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 42,572 m2
35 Cửa đi Đ1 Như trên 1,98 m2
36 Phụ kiện cửa đi Như trên 1 bộ
37 Cửa sổ S1 Như trên 6,72 m2
38 Phụ kiện cửa sổ Như trên 4 bộ
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 8,7 m2
40 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1207 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1207 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,2064 100m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 28 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 34 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 1 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
48 Lắp đặt đèn Tuýp Led 18w-1.2m Như trên 2 bộ
49 Đèn LED 60w Như trên 1 bộ
50 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 22 m
D Hạng mục: Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 13,9968 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 5,5574 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,4916 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0667 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,1129 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1352 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2786 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0613 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2937 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2633 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,8961 m3
12 Bu lông chôn sẵn D20 Như trên 40 cái
13 Bản đế Như trên 3,7994 kg
14 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,2109 tấn
15 Lắp cột thép các loại Như trên 0,2109 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Như trên 0,2645 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,2645 tấn
18 Gia công xà gồ thép Như trên 0,6595 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,6595 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 10,7388 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,0482 100m2
22 Tôn úp nóc Như trên 16,22 md
23 Máng tôn thu nước Như trên 32,261 md
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 7,36 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,8344 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 73,6 m2
E Hạng mục: Bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,4566 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 12,5178 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 15,2216 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,0028 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0641 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,3786 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 0,2343 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1138 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,4659 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,8086 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1078 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1535 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,764 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 36,576 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,4 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 13,6704 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 36,576 m2
18 Nắp bể khung thép bịt tôn Như trên 1 cái
F Hạng mục: Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 4,929 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,4796 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,643 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0245 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0234 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0266 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6786 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8978 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,01 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,048 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0634 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,3485 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0065 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0392 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1242 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0018 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0152 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0138 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,0179 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1016 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1518 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8484 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,0937 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,1686 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,9538 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58,326 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,2762 m2
28 Ốp đá granite vào tường, cột, PCB30 Như trên 15,26 m2
29 ốp gạch thẻ vào tường Như trên 2,268 m2
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,0848 100m2
31 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng Inox ống, nan bằng inox hộp Như trên 0,1523 tấn
32 Tôn bịt cánh cổng Như trên 2,2 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Như trên 8,64 m2
34 Bánh xe Như trên 2 bộ
35 Bản lề Như trên 6 cái
36 Khóa cổng Như trên 1 cái
37 Biển hiệu tên trường (cắt chữ màu đỏ) Như trên 1 bộ
38 Tranh vẽ tường cổng Như trên 5,6 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 44,4742 m2
G Hạng mục: Sân bê tông + bồn hoa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 320,81 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch Như trên 12,9547 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Như trên 89,376 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,6836 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,5791 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0268 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2498 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1378 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2048 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 40,161 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 310,7629 m2
12 Sản xuất hoa sắt tường rào bằng Inox Như trên 1,0013 tấn
13 Mũ chụp Như trên 364 cái
14 Lắp dựng hàng rào Inox Như trên 80,325 m2
15 Sản xuất cột bằng Inox hộp Như trên 0,8117 tấn
16 Đầu trụ Như trên 29 cái
17 Lắp dựng cột trụ bằng Inox Như trên 0,8117 tấn
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 895,5589 m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1777 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,1777 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25m3, đào xúc lớp kết cấu sân đã hỏng dày 10cm (70%KL) Như trên 1,2222 100m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (30%KL) Như trên 52,38 m3
23 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Như trên 1,746 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,746 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 1,746 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 174,6 m3
27 Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB30 Như trên 1.746 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 24,192 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,8278 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,734 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,76 m2
32 Ốp gạch thẻ chân tường bồn cây Như trên 33,9456 m2
33 Mua cây trồng Như trên 12 cây
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 6,8352 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,178 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,848 m3
37 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,6362 m3
38 Ốp gạch thẻ bồn hoa Như trên 41,83 m2
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 11,484 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,264 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,772 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,2108 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 4,6992 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,848 m3
45 Phá lớp granitô trên bậc tam cấp Như trên 50,439 m2
46 Láng granitô tam cấp Như trên 49,266 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 16,419 m2
48 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường bồn hoa Như trên 16,419 m2
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 6,2805 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,375 m3
51 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,3955 m3
52 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,8 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 6,51 m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0792 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0443 100m2
56 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,5797 m3
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 42 cái
58 Tháo dỡ đan bê tông Như trên 63,3 m2
59 Vét rãnh thoát nước Như trên 113,67 m2
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,2326 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,127 100m2
62 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,5875 m3
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 254 cái
H Hạng mục: Nhà bao che khu vui chơi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 20,736 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,9782 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,2578 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0976 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,094 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1276 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,4288 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0571 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3109 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2861 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,1469 m3
12 Bu lông chôn sẵn D20 Như trên 40 cái
13 Bản đế Như trên 3,7994 kg
14 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,3929 tấn
15 Lắp cột thép các loại Như trên 0,3929 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Như trên 0,5781 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,5781 tấn
18 Gia công giằng mái thép Như trên 0,3982 tấn
19 Lắp dựng giằng thép Như trên 0,3982 tấn
20 Gia công xà gồ thép Như trên 0,3764 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,3764 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 37,922 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,8879 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->