Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952849-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200952819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 16:26:00 đến ngày 2020-10-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bó vỉa, vỉa hè
1 Lát gạch Terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm (gạch Công ty Cổ phần SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 7.664,92 m2
2 Lát gạch Terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước người khuyết tật màu vàng KT(30x30x3)cm (gạch Công ty Cổ phần SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 993,53 m2
3 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 635,71 m3
4 Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 7.917,19 m2
5 Đào đất nền đường, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 959,97 m3
6 Đào đất vỉa hè, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 96,86 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 380,87 m3
8 Tháo dỡ gạch Block vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 10,96 m3
9 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 62,15 m3
10 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1.965,32 m
11 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 9,83 m3
12 Phá dỡ kết cấu bó vỉa bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 91,18 m3
B Hệ thống thoát nước
1 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 33,7 m3
2 Cốt thép xà mũ hố ga d ≤ 10mm TCVN 4453:1995 1 tấn
3 Gia công lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 6,9 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà mũ hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 46,02 m3
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 11,85 m3
6 Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 7,8 m3
7 Cốt thép tấm đan d ≤ 10mm TCVN 9115:2012 0,83 m3
8 Gia công lắp đặt thép chữ I d=16mm TCVN 9115:2012 0,14 tấn
9 Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 161 m
10 Đánh granito dày 2cm trên tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 130,92 m2
11 Cắt mặt đường Bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 89,6 m
12 Bê tông hố thu lắp ghép M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 10,69 m3
13 Cốt thép hố thu nước d ≤ 10mm TCVN 9115:2012 1,14 tấn
14 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 33,33 m3
15 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
16 Bê tông tấm đan mương ngang lắp ghép M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 3,96 m3
17 Bê tông thân mương ngang M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 23,74 m3
18 Cốt thép tấm đan mương ngang d ≤ 10mm TCVN 9115:2012 0,47 tấn
19 Lắp đặt tấm đan mương ngang đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 99 m
20 Van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200) mm Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
21 Phá dỡ kết cấu mương ngang, cửa thu nước hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m3
22 Đào đất mương ngang, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 19,97 m3
23 Bê tông tấm đan mương dọc đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 52,25 m3
24 Cốt thép tấm đan mương dọc d ≤ 10mm TCVN 9115:2012 3,71 tấn
25 Cốt thép tấm đan mương dọc d ≤ 18mm TCVN 9115:2012 0,17 tấn
26 Lắp đặt tấm đan mương dọc đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 534,11 m
27 Bê tông thân mương dọc M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 84,83 m3
28 Cốt thép xà mũ mương dọc d ≤ 10mm TCVN 4453:1995 7,31 tấn
29 Phá dỡ kết cấu bê tông đan mương, xà mũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 166,77 m3
30 Nạo vét hố ga, mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 113,57 m3
C Cây xanh
1 Phá dỡ kết cấu bó bồn bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 22,69 m3
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 34 cây
3 Hệ khung chống đỡ cây xanh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 34 cây
4 Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 30 cây
5 Bê tông bó bồn đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 5,9 m3
6 Cốt thép xà mũ d ≤ 10mm TCVN 9115:2012 0,18 Tấn
7 Lắp đặt bó bồn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 328 m
8 Bê tông bó bồn M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 14,82 m3
9 Trồng cây giáng hương đường kính (9-12)cm, cao (3,5-4)m, bảo dưỡng cây sau khi trồng, thời gian 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 26 cây
D Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/<br/>BGTVT 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->