Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 01 trạm BTS tại Đông Anh, TP Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967101-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 01 trạm BTS tại Đông Anh, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200908370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:09:00 đến ngày 2020-10-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,402,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,860,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng cột anten dây co H=36m, phòng máy lắp ghép C05, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HAN0752, xóm Ngoài, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,299 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,261 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,082 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,459 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,071 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,143 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,143 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,463 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,779 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 1,323 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,338 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,43 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,43 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,43 100m3
16 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
19 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
20 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
22 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,837 tấn
24 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,837 tấn
25 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
26 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 16,83 m3
28 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm Tham khảo Phần II, chương V 12 điện cực
30 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
31 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 43 m
32 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 84,5 m
33 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 51 m
34 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 28 m
35 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 5,5 m
36 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
37 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
38 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
39 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm Tham khảo Phần II, chương V 21 điện cực
40 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 8 điện cực
41 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 16,83 m3
43 MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 12,288 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,697 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,042 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,208 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,583 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 4,002 m2
60 ống nhựa PVC D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
61 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
62 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 15,494 kg
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,37 m3
64 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 11 c. kiện
66 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 c.kiện
67 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
68 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
69 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
70 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
71 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
72 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
73 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
74 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
75 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
76 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
77 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 353 m
79 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
80 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
81 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
82 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
83 Đầu cốt đồng M35 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
84 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
85 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
86 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
87 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
88 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
89 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
90 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,5 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 1,98 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,52 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,081 100m2
95 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
96 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,353 km/dây
97 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
98 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
99 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
100 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
101 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
102 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
103 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
104 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
105 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
106 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
107 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
109 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
110 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
111 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
112 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
113 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
116 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
117 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
118 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
119 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
120 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
121 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 24 10m
122 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
123 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
124 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
125 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
126 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
127 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
128 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
129 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
130 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
131 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
132 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
133 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
134 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
135 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
136 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
137 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
138 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
139 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
140 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
141 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
142 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
143 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
144 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 20,4 10m
145 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
146 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
147 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
148 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
149 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
150 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
151 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
152 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 10,2 10m
153 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
154 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
155 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
156 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
157 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
158 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
159 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 10,2 10m
160 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
B Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HAN0752, Xóm Ngoài, Uy Nỗ, Đông Anh, Hà Nội đến trạm HNI0551, Xóm Ngoài, Uy Nỗ, Đông Anh, TP Hà Nội
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0363 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0363 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0203 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0203 tấn
8 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,22 km cáp
13 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0566 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0566 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0566 tấn
C Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0752 Xóm Ngoài, Uy Nỗ, huyện Đông Anh đến trạm BTS HNI1234, UBND Xã Cổ Loa, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,4521 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,4521 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 tấn
8 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 52 bộ
11 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
12 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,74 km cáp
14 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6006 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6006 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6006 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->