Gói thầu: Sửa chữa, thiết bị phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phú Long Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 22:50:00 đến ngày 2020-10-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,412,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: KHU Y HỌC VÀ BỒN NƯỚC KHU B | |||
| 1 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220 (2 cuộn vòi 50 + 1 van góc 50 + 1 lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Cải tạo trụ chờ tiếp nước xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép STK D114x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | 100m |
| 4 | Ống thép STK D90x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 100m |
| 5 | Ống thép STK D60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100m |
| 6 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Tê hàn STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê hàn STK D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê hàn STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Giảm hàn STK D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Giảm hàn STK D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Coupling Ø114 (UL/FM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 15 | Coupling Ø90 (UL/FM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Van cổng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đục tường đặt đường ống, chiều rộng 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 21 | Cải tạo máy bơm PCCC xăng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 22 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=60m và Tủ điều khiển bơm chạy tự động và công tắc áp lực cho các bơm (2 bơm chạy tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi