Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 - Đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200954094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 - Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 11:12:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,311,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 23,768 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,28 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | Điện cực | |
| 4 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten | 76,8 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 49 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | Điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7,2 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | Cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | Hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 4 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | Tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | ||
| 23 | Bê tông thành bể M200, đá 1x2 | 0,006 | ||
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | ||
| 25 | Xây thành bể vữa XM mác 75 | 0,061 | ||
| 26 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,016 | tấn | |
| 27 | Bê tông nắp bể | 0,011 | m3 | |
| 28 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 27,048 | m3 | |
| 29 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | Hệ thống | |
| B | ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,176 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,101 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,764 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 3 | Cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 10 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 10 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 10 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 15 | 10m | |
| C | Móng nhà vật liệu nhẹ | |||
| 1 | Đào móng đất | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,612 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | Tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | Tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| D | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | Tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 880 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo | 1.964,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| E | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4) | |||
| 1 | Đào móng đất | 75,669 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, móng neo | 55,459 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,085 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 1,052 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,034 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 0,749 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột | 2,759 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 15,48 | m3 | |
| 10 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 47,421 | lít | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 20,21 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km | 0,2021 | 100m3 | |
| F | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4) | |||
| 1 | Lắp dựng cột dây co | 1 | Cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| G | Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 24,408 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,28 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | Điện cực | |
| 4 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten | 76,8 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 51 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | Điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7,2 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | Cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | Hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 4 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | Tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | ||
| 23 | Bê tông thành bể M200, đá 1x2 | 0,006 | ||
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | ||
| 25 | Xây thành bể vữa XM mác 75 | 0,061 | ||
| 26 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,016 | tấn | |
| 27 | Bê tông nắp bể | 0,011 | m3 | |
| 28 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 27,688 | m3 | |
| 29 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | Hệ thống | |
| H | ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,294 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,118 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,067 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,176 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 2 | Cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 11 | 10m | |
| I | Móng nhà vật liệu nhẹ | |||
| 1 | Đào móng đất | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,612 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | Tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | Tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| J | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | Tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 880 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo | 1.964,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| K | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5) | |||
| 1 | Đào móng đất | 75,669 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, móng neo | 55,459 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,085 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 1,052 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,034 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 0,749 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột | 2,759 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 15,48 | m3 | |
| 10 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 47,421 | lít | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 20,21 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km | 0,2021 | 100m3 | |
| L | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5) | |||
| 1 | Lắp dựng cột dây co | 1 | Cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| M | Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 24,408 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,28 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | Điện cực | |
| 4 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten | 76,8 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 51 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | Điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7,2 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | Cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | Hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 4 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | Tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | m3 | |
| 23 | Bê tông thành bể M200, đá 1x2 | 0,006 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | 100m2 | |
| 25 | Xây thành bể vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,016 | tấn | |
| 27 | Bê tông nắp bể | 0,011 | m3 | |
| 28 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 27,688 | m3 | |
| 29 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | Hệ thống | |
| N | ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | Cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 16 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 30 | 10m | |
| O | Móng nhà vật liệu nhẹ - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2) | |||
| 1 | Đào móng đất | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,612 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | Tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | Tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| P | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | Tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 880 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo | 1.964,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| Q | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2) | |||
| 1 | Đào móng đất | 75,669 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, móng neo | 55,459 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,085 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 1,052 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,034 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 0,749 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột | 2,759 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 15,48 | m3 | |
| 10 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 47,421 | lít | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 20,21 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km | 0,2021 | 100m3 | |
| R | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột dây co | 1 | Cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| S | Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 16,216 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,28 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten | 84,2 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 2,5 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7 | m | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét từ tổ đất đến kim thu sét cột anten và từ tổ đất đến 2 bảng đồng tiếp đất cột anten | 81 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 4,5 | m | |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 20 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | m3 | |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2 thành bể | 0,006 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | 100m2 | |
| 24 | Xây thành bể, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,0155 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,496 | m3 | |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | 1 | hệ thống | |
| T | ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,2936 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,1176 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,176 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công (cột bê tông chữ A, H=7,5m) | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 9 | 10 m | |
| U | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,7533 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,612 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,746 | m3 | |
| V | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | SX thân cột anten tự đứng, chưa bao gồm bu lông | 6,9871 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp bát nối | 0,0208 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 6,9871 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 6,9871 | tấn | |
| 5 | Bu lông M22-2ECU-75 | 480 | bộ | |
| 6 | Bu lông M20-2ECU-65 | 150 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-45 | 388 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16-2ECU-35 | 84 | bộ | |
| 9 | Bu lông M16-250-2ECU | 120 | bộ | |
| 10 | Bu lông M8-2ECU-185 | 52 | bộ | |
| 11 | Vít nở thép M12x60 | 2 | bộ | |
| 12 | Bu lông M10x30-2ecu | 4 | bộ | |
| 13 | Ecu M24 | 16 | bộ | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 7.007,8288 | kg | |
| W | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 73,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,158 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình đất c3 | 91,588 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 57,92 | m3 | |
| 5 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2174 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,2174 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng | 217,3816 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,111 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5724 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4734 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | 0,392 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 | 15,376 | m3 | |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp, thang leo | 18,692 | m3 | |
| 14 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế | 2 | công | |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 48,5992 | lít | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 48,826 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,4883 | 100m3 | |
| X | Lắp dựng cột anten, cầu cáp- (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,9871 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | 1 cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 4 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| Y | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 150 | 3,8374 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào hoàn trả, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,8412 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,5808 | m3 | |
| Z | TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất F42x2 dài 9m | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 36,72 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 6 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulong chân cột anten | 2,53 | m | |
| 6 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 5,6667 | bộ | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | 2 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | Bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 40 | m | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 18,7 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nhựa bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 25 | m | |
| 14 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | tấm | |
| 17 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | m3 | |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 thành bể | 0,006 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | 100m2 | |
| 21 | Xây thành bể, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,0155 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,42 | m3 | |
| 25 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | 1 | hệ thống | |
| AA | ĐIỆN NGUỒN (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 5 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| AB | PHẦN SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,6026 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,0144 | tấn | |
| 3 | Bulong M14 L=80, 2 ecu | 96 | bộ | |
| 4 | Bulong M12 L=70, 2 ecu | 4 | bộ | |
| 5 | Bulong U M20 | 40 | bộ | |
| 6 | Bulong M12 L=50, 2 ecu | 8 | bộ | |
| 7 | Bulong M16 L=200, 2 ecu | 8 | bộ | |
| 8 | Bulong M16 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 9 | Cáp thép bện 1x19 | 246 | m | |
| 10 | Tăng đơ D22 | 20 | cái | |
| 11 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 40 | cái | |
| 12 | Maní | 40 | cái | |
| 13 | Khoá cáp | 240 | cái | |
| 14 | Bu long M10 L=50 | 4 | bộ | |
| 15 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo | 647,7868 | kg | |
| AC | MÓNG CỘT, LẮP DỰNG - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,66 | m3 | |
| 2 | Sản xuất dầm thép đỡ cột | 0,5636 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển dầm thép đỡ cột | 7 | CN3 | |
| 4 | Sơn dầm thép 3 lớp | 16,6785 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dầm thép đỡ cột | 0,5636 | tấn | |
| 6 | Thi công lỗ khoan Hilti D25 | 4 | hộp | |
| 7 | Bulông M20-L430 | 8 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16-L80 | 24 | bộ | |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | 1 | ca | |
| 10 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 11 | Máy hàn 23KW | 1 | ca | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép mố neo | 0,0308 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| AD | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | 2 | CN3/7 | |
| 4 | Mỡ bôi | 10 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h< 3 m, hscn=0.55 | 1,5 | m | |
| AE | HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY BTS - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Vận chuyển dầm thép | 5 | CN3 | |
| 2 | Sản xuất dầm thép đặt nhà trạm | 0,0842 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | 4,434 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dầm thép đỡ nhà trạm | 0,0842 | tấn | |
| 5 | Vít nở M14 | 16 | bộ | |
| 6 | Bu lông M14 | 12 | bộ | |
| AF | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP) | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hoàn trả, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,66 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,66 | m2 | |
| AG | Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 16,216 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,28 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten | 84,2 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 2,5 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét từ tổ đất đến kim thu sét cột anten và từ tổ đất đến 2 bảng tiếp đất cột anten | 81 | m | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 4,5 | m | |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 20 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | m3 | |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2 thành bể | 0,006 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | 100m2 | |
| 24 | Xây thành bể, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,0155 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,496 | m3 | |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | 1 | hệ thống | |
| AH | ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,9404 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,1764 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,764 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công (cột bê tông chữ A, H=7,5m) | 3 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 11 | 10 m | |
| AI | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,7533 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,612 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,746 | m3 | |
| AJ | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2) | |||
| 1 | SX thân cột anten tự đứng, chưa bao gồm bu lông | 6,969 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp bát nối | 0,0208 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 6,969 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 6,969 | tấn | |
| 5 | Bu lông M22-2ECU-75 | 480 | bộ | |
| 6 | Bu lông M20-2ECU-65 | 150 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-45 | 388 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16-2ECU-35 | 84 | bộ | |
| 9 | Bu lông M16-250-2ECU | 120 | bộ | |
| 10 | Bu lông M8-2ECU-185 | 52 | bộ | |
| 11 | Vít nở thép M12x60 | 2 | bộ | |
| 12 | Bu lông M10x30-2ecu | 4 | bộ | |
| 13 | Ecu M24 | 16 | bộ | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 6.989,7874 | kg | |
| AK | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất c3 | 91,588 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 58,055 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2297 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,2297 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 229,6616 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1222 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5612 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4734 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | 0,392 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 | 15,376 | m3 | |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | 18,557 | m3 | |
| 12 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế | 2 | công | |
| 13 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 48,2482 | lít | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5462 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 33,533 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3353 | 100m3 | |
| AL | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,969 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | 1 cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 4 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AM | Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 23,768 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,28 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | Điện cực | |
| 4 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten | 76,8 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 49 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | Điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7,2 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | Cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | Hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 4 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | Tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Đào đất bể quan sát | 0,173 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng đáy bể M100 | 0,019 | ||
| 23 | Bê tông thành bể M200, đá 1x2 | 0,006 | ||
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể | 0,004 | ||
| 25 | Xây thành bể vữa XM mác 75 | 0,061 | ||
| 26 | Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất | 0,016 | tấn | |
| 27 | Bê tông nắp bể | 0,011 | m3 | |
| 28 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 27,048 | m3 | |
| 29 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | Hệ thống | |
| AN | ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | Cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 10 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 10 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 10 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 16 | 10m | |
| AO | MÓNG TỦ THIẾT BỊ OUT DOOR - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3) | |||
| 1 | Đào móng đất | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,931 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,018 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,028 | Tấn | |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây móng tường > 330, gạch đặc, VXM mác 75# | 0,267 | m3 | |
| 10 | Xây móng tường ≤ 330, gạch đặc, VXM mác 75# | 0,949 | m3 | |
| 11 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ,bậc thang, vữa xi măng M75 | 6,475 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| AP | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,019 | Tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 880 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 4 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo | 1.918,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AQ | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3) | |||
| 1 | Đào móng đất | 75,546 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, móng neo | 55,464 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,085 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 1,052 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,034 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 0,736 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột | 2,759 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp | 15,352 | m3 | |
| 10 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 47,089 | lít | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 20,082 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km | 0,2008 | 100m3 | |
| AR | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột dây co | 1 | Cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 1,5 | m | |
| AS | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin cấp phép điện | 7 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi