Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 - Đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954094-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20200953414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 11:12:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,311,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,768 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,28 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 Điện cực
4 Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten 76,8 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 49 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 7,2 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 Cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 Hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 Tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 đầu
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 đầu
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
22 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019
23 Bê tông thành bể M200, đá 1x2 0,006
24 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004
25 Xây thành bể vữa XM mác 75 0,061
26 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,016 tấn
27 Bê tông nắp bể 0,011 m3
28 Đắp, lấp rãnh tiếp địa 27,048 m3
29 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 Hệ thống
B ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4)
1 Đào hố cột điện 1,94 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,101 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 3 Cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 15 10m
C Móng nhà vật liệu nhẹ
1 Đào móng đất 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,612 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 Tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 Tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
D SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 Tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 Tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo 1.964,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
E Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4)
1 Đào móng đất 75,669 m3
2 Đắp đất móng cột, móng neo 55,459 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,085 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 1,052 Tấn
5 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,034 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp 0,749 100m2
7 Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 2,596 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột 2,759 m3
9 Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp 15,48 m3
10 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 47,421 lít
11 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 20,21 m3
12 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km 0,2021 100m3
F Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_BXN_DAO_DUC_4)
1 Lắp dựng cột dây co 1 Cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
G Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 24,408 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,28 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 Điện cực
4 Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten 76,8 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 51 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 7,2 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 Cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 Hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 Tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 đầu
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 đầu
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
22 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019
23 Bê tông thành bể M200, đá 1x2 0,006
24 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004
25 Xây thành bể vữa XM mác 75 0,061
26 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,016 tấn
27 Bê tông nắp bể 0,011 m3
28 Đắp, lấp rãnh tiếp địa 27,688 m3
29 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 Hệ thống
H ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5)
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 Cột
6 Móc treo cáp 8 Bộ
7 Kẹp siết đơn 8 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 8 Bộ
9 Đai Inox 8 Bộ
10 Khóa đai Inox 8 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 11 10m
I Móng nhà vật liệu nhẹ
1 Đào móng đất 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,612 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 Tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 Tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
J SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 Tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 Tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo 1.964,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
K Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5)
1 Đào móng đất 75,669 m3
2 Đắp đất móng cột, móng neo 55,459 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,085 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 1,052 Tấn
5 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,034 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp 0,749 100m2
7 Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 2,596 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột 2,759 m3
9 Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp 15,48 m3
10 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 47,421 lít
11 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 20,21 m3
12 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km 0,2021 100m3
L Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_VYN_DONG_TAM_5)
1 Lắp dựng cột dây co 1 Cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
M Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 24,408 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,28 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 Điện cực
4 Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten 76,8 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 51 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 7,2 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 Cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 Hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 Tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 đầu
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 đầu
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
22 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019 m3
23 Bê tông thành bể M200, đá 1x2 0,006 m3
24 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004 100m2
25 Xây thành bể vữa XM mác 75 0,061 m3
26 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,016 tấn
27 Bê tông nắp bể 0,011 m3
28 Đắp, lấp rãnh tiếp địa 27,688 m3
29 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 Hệ thống
N ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 Cột
6 Móc treo cáp 16 Bộ
7 Kẹp siết đơn 16 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 16 Bộ
9 Đai Inox 16 Bộ
10 Khóa đai Inox 16 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 30 10m
O Móng nhà vật liệu nhẹ - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2)
1 Đào móng đất 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,612 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 Tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 Tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
P SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 Tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 Tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo 1.964,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
Q Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2)
1 Đào móng đất 75,669 m3
2 Đắp đất móng cột, móng neo 55,459 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,085 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 1,052 Tấn
5 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,034 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp 0,749 100m2
7 Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 2,596 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột 2,759 m3
9 Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp 15,48 m3
10 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 47,421 lít
11 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 20,21 m3
12 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km 0,2021 100m3
R Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_PYN_NGOC_THANH_2)
1 Lắp dựng cột dây co 1 Cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
S Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 16,216 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,28 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten 84,2 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 2,5 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 7 m
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét từ tổ đất đến kim thu sét cột anten và từ tổ đất đến 2 bảng đồng tiếp đất cột anten 81 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4,5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
21 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019 m3
22 Bê tông M200 đá 1x2 thành bể 0,006 m3
23 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004 100m2
24 Xây thành bể, vữa XM mác 75 0,061 m3
25 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,0155 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,496 m3
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng 1 hệ thống
T ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 Đào hố cột điện 1,2936 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,1176 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công (cột bê tông chữ A, H=7,5m) 2 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 9 10 m
U MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,7533 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,612 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,746 m3
V SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 SX thân cột anten tự đứng, chưa bao gồm bu lông 6,9871 tấn
2 Sản xuất cầu cáp bát nối 0,0208 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 6,9871 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 6,9871 tấn
5 Bu lông M22-2ECU-75 480 bộ
6 Bu lông M20-2ECU-65 150 bộ
7 Bu lông M16-2ECU-45 388 bộ
8 Bu lông M16-2ECU-35 84 bộ
9 Bu lông M16-250-2ECU 120 bộ
10 Bu lông M8-2ECU-185 52 bộ
11 Vít nở thép M12x60 2 bộ
12 Bu lông M10x30-2ecu 4 bộ
13 Ecu M24 16 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 7.007,8288 kg
W Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 73,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 15,158 m3
3 Đào móng công trình đất c3 91,588 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 57,92 m3
5 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2174 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,2174 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng 217,3816 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,111 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,5724 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4734 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp 0,392 100m2
12 Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 15,376 m3
13 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp, thang leo 18,692 m3
14 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế 2 công
15 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 48,5992 lít
16 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 48,826 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,4883 100m3
X Lắp dựng cột anten, cầu cáp- (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,9871 tấn
2 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 1 cái
3 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
4 Mỡ bôi 20 kg
5 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
Y Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng - (TRẠM BTS VP_BXN_TAN_PHONG_2)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 150 3,8374 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào hoàn trả, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,8412 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,5808 m3
Z TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 0,42 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất F42x2 dài 9m 18 m
3 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 36,72 kg
4 Măng sông nối tiếp địa F42x2 6 cái
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulong chân cột anten 2,53 m
6 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 5,6667 bộ
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi 2 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 2 Bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) 40 m
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) 18,7 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten 1 cột
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nhựa bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 25 m
14 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
15 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 tấm
17 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
18 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019 m3
19 Bê tông M200 đá 1x2 thành bể 0,006 m3
20 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004 100m2
21 Xây thành bể, vữa XM mác 75 0,061 m3
22 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,0155 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,42 m3
25 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng 1 hệ thống
AA ĐIỆN NGUỒN (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
2 ép đầu cốt cáp nguồn M35 0,4 10 cái
AB PHẦN SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 0,6026 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,0144 tấn
3 Bulong M14 L=80, 2 ecu 96 bộ
4 Bulong M12 L=70, 2 ecu 4 bộ
5 Bulong U M20 40 bộ
6 Bulong M12 L=50, 2 ecu 8 bộ
7 Bulong M16 L=200, 2 ecu 8 bộ
8 Bulong M16 L=50, 2 ecu 60 bộ
9 Cáp thép bện 1x19 246 m
10 Tăng đơ D22 20 cái
11 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 40 cái
12 Maní 40 cái
13 Khoá cáp 240 cái
14 Bu long M10 L=50 4 bộ
15 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
16 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo 647,7868 kg
AC MÓNG CỘT, LẮP DỰNG - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,66 m3
2 Sản xuất dầm thép đỡ cột 0,5636 tấn
3 Vận chuyển dầm thép đỡ cột 7 CN3
4 Sơn dầm thép 3 lớp 16,6785 m2
5 Lắp dựng dầm thép đỡ cột 0,5636 tấn
6 Thi công lỗ khoan Hilti D25 4 hộp
7 Bulông M20-L430 8 bộ
8 Bu lông M16-L80 24 bộ
9 Máy khoan 4,5KW 1 ca
10 Máy bơm hóa chất hilti 2 ca
11 Máy hàn 23KW 1 ca
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo 0,013 100m2
13 Cốt thép mố neo 0,0308 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 0,106 m3
AD Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. 1 cái
3 Nhân công bôi mỡ 2 CN3/7
4 Mỡ bôi 10 kg
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h< 3 m, hscn=0.55 1,5 m
AE HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY BTS - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Vận chuyển dầm thép 5 CN3
2 Sản xuất dầm thép đặt nhà trạm 0,0842 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước 4,434 m2
4 Lắp dựng dầm thép đỡ nhà trạm 0,0842 tấn
5 Vít nở M14 16 bộ
6 Bu lông M14 12 bộ
AF Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng - (TRẠM BTS VP_VYN_HOI_HOP)
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hoàn trả, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,66 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,66 m2
AG Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 16,216 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,28 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten 84,2 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 2,5 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 7 m
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét từ tổ đất đến kim thu sét cột anten và từ tổ đất đến 2 bảng tiếp đất cột anten 81 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4,5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
21 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019 m3
22 Bê tông M200 đá 1x2 thành bể 0,006 m3
23 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004 100m2
24 Xây thành bể, vữa XM mác 75 0,061 m3
25 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,0155 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,496 m3
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng 1 hệ thống
AH ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2)
1 Đào hố cột điện 1,9404 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,1764 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công (cột bê tông chữ A, H=7,5m) 3 cột
6 Móc treo cáp 8 Bộ
7 Kẹp siết đơn 8 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 8 Bộ
9 Đai Inox 8 Bộ
10 Khóa đai Inox 8 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 11 10 m
AI MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,7533 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,612 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,746 m3
AJ SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2)
1 SX thân cột anten tự đứng, chưa bao gồm bu lông 6,969 tấn
2 Sản xuất cầu cáp bát nối 0,0208 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 6,969 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 6,969 tấn
5 Bu lông M22-2ECU-75 480 bộ
6 Bu lông M20-2ECU-65 150 bộ
7 Bu lông M16-2ECU-45 388 bộ
8 Bu lông M16-2ECU-35 84 bộ
9 Bu lông M16-250-2ECU 120 bộ
10 Bu lông M8-2ECU-185 52 bộ
11 Vít nở thép M12x60 2 bộ
12 Bu lông M10x30-2ecu 4 bộ
13 Ecu M24 16 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 6.989,7874 kg
AK XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2)
1 Đào móng công trình đất c3 91,588 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 58,055 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2297 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,2297 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng 229,6616 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1222 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,5612 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4734 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp 0,392 100m2
10 Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 15,376 m3
11 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp 18,557 m3
12 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế 2 công
13 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 48,2482 lít
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,5462 m3
15 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 33,533 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,3353 100m3
AL Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_TDG_HOP_HOA_2)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,969 tấn
2 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 1 cái
3 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
4 Mỡ bôi 20 kg
5 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AM Hệ thống tiếp địa - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,768 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,28 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 Điện cực
4 Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất buloong chân cột anten 76,8 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 49 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 7,2 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 Cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 Hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 Tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 đầu
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 đầu
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Đào đất bể quan sát 0,173 m3
22 Bê tông lót móng đáy bể M100 0,019
23 Bê tông thành bể M200, đá 1x2 0,006
24 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót và bê tông thành bể 0,004
25 Xây thành bể vữa XM mác 75 0,061
26 Gia công cấu kiện thép nắp bể tiếp đất 0,016 tấn
27 Bê tông nắp bể 0,011 m3
28 Đắp, lấp rãnh tiếp địa 27,048 m3
29 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 Hệ thống
AN ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 Cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 16 10m
AO MÓNG TỦ THIẾT BỊ OUT DOOR - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3)
1 Đào móng đất 1,144 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,931 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông lót móng M100 0,272 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 Tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 Tấn
8 Bê tông đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây móng tường > 330, gạch đặc, VXM mác 75# 0,267 m3
10 Xây móng tường ≤ 330, gạch đặc, VXM mác 75# 0,949 m3
11 Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ,bậc thang, vữa xi măng M75 6,475 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu dày 3cm 0,528 m2
AP SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 Tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,019 Tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 4 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp + móc neo 1.918,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AQ Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3)
1 Đào móng đất 75,546 m3
2 Đắp đất móng cột, móng neo 55,464 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,085 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 1,052 Tấn
5 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,034 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng neo, trụ đỡ cầu cáp 0,736 100m2
7 Bê tông móng đá 4x6 lót móng + neo M100 2,596 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột 2,759 m3
9 Bê tông M200 đá 1x2 móng neo, trụ đỡ cầu cáp 15,352 m3
10 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 47,089 lít
11 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 20,082 m3
12 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km 0,2008 100m3
AR Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TRẠM BTS VP_VT_VINH_THINH_3)
1 Lắp dựng cột dây co 1 Cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 1,5 m
AS Chi phí khác
1 Chi phí xin cấp phép điện 7 trạm
2 Chi phí xin cấp phép xây dựng 4 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->