Gói thầu: Nâng cấp cải tạo khuôn viên Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cải tạo khuôn viên Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 09:35:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 1,252 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 5,8696 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 10,3587 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 6km) | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 17,6803 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 17,6803 | m3 |
| 6 | Nhân công đào di chuyển cây xanh | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 8 | cây |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 5,55 | m3 |
| B | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 3,5006 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,313 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 3,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 629,265 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 6,2927 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (cụ ly 6km) | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,6101 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,6101 | 100tấn |
| 9 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 110 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,48 | 100m |
| 10 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 90 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,112 | 100m |
| 11 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 76 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,704 | 100m |
| 12 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 42 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 2,7835 | 100m |
| 13 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 349,62 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 84,0751 | 1m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,576 | m3 |
| 16 | Sơn nền sân các lớp theo cấu tạo (theo bản vẽ TK) (khoán gọn) | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 629,265 | m2 |
| 17 | Trụ tennis, kẽm tròn phi 90mm, sơn tĩnh điện | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 2 | Cột |
| 18 | Bộ Lưới tennis gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| C | Mái che | |||
| 1 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 42 | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 0,1782 | 100m |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 41,8248 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 5,9021 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tấm composite màu xanh dày 5mm | Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC | 11,914 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi