Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974236-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200923571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 08:47:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,374,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN CÂY, CỘT CỜ
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
23 Cặp bulong fi18 1 cặp
24 Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) 1 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,97 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,751 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 31,828 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 12,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 63,655 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 85,256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,725 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,189 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,168 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,036 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật 0,04 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,187 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,867 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,637 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,082 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,26 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,308 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 336,888 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 220,915 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 225,138 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 31,878 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 60,036 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 21,717 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 28,249 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 243,312 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 251,428 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 153,31 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,633 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 147,278 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,092 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,552 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 224,592 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,252 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,024 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,478 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,833 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 162,208 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 167,619 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,687 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,729 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 367,943 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 520,144 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 297,373 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,276 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,311 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 329,827 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 835,633 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,834 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.061,034 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.361,394 1m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,404 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,474 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,168 100m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 60,753 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 16,4 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 68,64 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 23,595 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 37,556 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 307,476 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 279,792 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 180,769 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120,513 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 321,035 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,023 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 52,827 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 35,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50,547 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,698 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 173,38 m2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 117,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
5 Mua đất đồi về đắp tôn nền 1.341,804 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng 40,887 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,05 m3
9 Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) 161,05 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.238,11 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 9,406 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30,996 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 32,103 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,554 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,664 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,249 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,004 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 65,729 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,687 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,337 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,708 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 72 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 852,852 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 381,464 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 107,622 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,938 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,562 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,052 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,062 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,741 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,805 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,068 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,01 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,544 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,099 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,327 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,621 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 192 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,621 m2
67 Gia công cổng sắt 0,386 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,917 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,12 m2
70 SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng 22,242 kg
71 Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng 45,24 kg
72 Thép D10 liên kết trụ cổng 5,183 kg
73 Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng 6 bộ
74 Bánh xe 2 cái
75 Khóa cổng 1 cái
76 Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 4,48 m2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 174,885 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,877 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,789 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 139,834 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 229,964 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 320,071 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 443,328 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 178,293 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,862 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,04 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 54,752 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,017 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,382 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,382 100m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 54,752 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 54,752 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,04 m2
38 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 587,268 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,556 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,536 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 333,414 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,916 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,64 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,618 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 234,449 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 833,536 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 704,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.537,802 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.008,63 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,027 100m2
51 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 19,36 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 13,52 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 37,44 m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM 1 tủ
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM 1 tủ
56 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL 8 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 24 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
62 Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W 48 bộ
63 Ty treo đèn 48 bộ
64 Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W 16 bộ
65 Bóng đèn LED ốp trần 18W 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp 32 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy 24 cái
69 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
70 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 8 cái
71 Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy 2 cái
72 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 8 m
73 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
74 Dây CU/PVC 1x16Emm2 10 m
75 Dây CU/PVC 1x6Emm2 8 m
76 Dây CU/PVC 1x4Emm2 150 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.750 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 850 m
79 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 2.000 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 115,587 m2
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 870 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.000 m
84 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy 45 hộp
85 Cọc tiếp đất D16. L=2400 3 cọc
86 Băng đồng tiếp đất 25x3 6 m
87 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) 3 bộ
88 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
89 Cầu chì 5A 3 bộ
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,661 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,145 100m2
5 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 72 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) 0,072 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,36 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 153,6 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,626 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,626 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,831 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,831 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,404 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly 1,536 100m2
17 Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 24 md
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,27 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,671 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,17 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,275 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,71 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,245 100m3
9 Đắp đá 1x2 nền móng công trình 17,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,74 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 184,056 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,873 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,645 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,839 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 183 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,05 đoạn ống
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 50 m
B HẠNG MỤC 2: KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, CỔNG
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
23 Cặp bulong fi18 1 cặp
24 Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) 1 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,97 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,751 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 31,828 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 12,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 63,655 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 85,256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,725 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,189 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,168 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,036 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật 0,04 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,187 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,867 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,637 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,082 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,26 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,308 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 336,888 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 220,915 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 225,138 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 31,878 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 60,036 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 21,717 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 28,249 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 243,312 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 251,428 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 153,31 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,633 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 147,278 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,092 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,552 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 224,592 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,252 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,024 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,478 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,833 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 162,208 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 167,619 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,687 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,729 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 367,943 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 520,144 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 297,373 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,276 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,311 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 329,827 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 835,633 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,834 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.061,034 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.361,394 1m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,404 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,474 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,168 100m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 60,753 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 16,4 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 68,64 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 23,595 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 37,556 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 307,476 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 279,792 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 180,769 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120,513 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 321,035 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,023 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 52,827 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 35,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50,547 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,698 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 173,38 m2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 117,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
5 Mua đất đồi về đắp tôn nền 1.341,804 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng 40,887 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,05 m3
9 Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) 161,05 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.238,11 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 9,406 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30,996 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 32,103 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,554 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,664 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,249 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,004 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 65,729 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,687 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,337 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,708 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 72 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 852,852 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 381,464 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 107,622 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,938 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,562 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,052 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,062 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,741 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,805 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,068 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,01 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,544 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,099 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,327 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,621 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 192 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,621 m2
67 Gia công cổng sắt 0,386 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,917 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,12 m2
70 SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng 22,242 kg
71 Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng 45,24 kg
72 Thép D10 liên kết trụ cổng 5,183 kg
73 Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng 6 bộ
74 Bánh xe 2 cái
75 Khóa cổng 1 cái
76 Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 4,48 m2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 174,885 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,877 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,789 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 139,834 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 229,964 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 320,071 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 443,328 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 178,293 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,862 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,04 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 54,752 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,017 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,382 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,382 100m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 54,752 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 54,752 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,04 m2
38 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 587,268 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,556 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,536 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 333,414 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,916 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,64 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,618 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 234,449 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 833,536 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 704,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.537,802 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.008,63 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,027 100m2
51 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 19,36 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 13,52 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 37,44 m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM 1 tủ
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM 1 tủ
56 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL 8 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 24 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
62 Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W 48 bộ
63 Ty treo đèn 48 bộ
64 Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W 16 bộ
65 Bóng đèn LED ốp trần 18W 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp 32 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy 24 cái
69 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
70 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 8 cái
71 Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy 2 cái
72 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 8 m
73 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
74 Dây CU/PVC 1x16Emm2 10 m
75 Dây CU/PVC 1x6Emm2 8 m
76 Dây CU/PVC 1x4Emm2 150 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.750 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 850 m
79 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 2.000 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 115,587 m2
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 870 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.000 m
84 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy 45 hộp
85 Cọc tiếp đất D16. L=2400 3 cọc
86 Băng đồng tiếp đất 25x3 6 m
87 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) 3 bộ
88 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
89 Cầu chì 5A 3 bộ
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,661 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,145 100m2
5 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 72 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) 0,072 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,36 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 153,6 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,626 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,626 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,831 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,831 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,404 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly 1,536 100m2
17 Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 24 md
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,27 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,671 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,17 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,275 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,71 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,245 100m3
9 Đắp đá 1x2 nền móng công trình 17,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,74 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 184,056 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,873 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,645 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,839 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 183 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,05 đoạn ống
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 50 m
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
23 Cặp bulong fi18 1 cặp
24 Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) 1 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,97 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,751 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 31,828 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 12,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 63,655 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 85,256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,725 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,189 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,168 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,036 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật 0,04 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,187 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,867 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,637 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,082 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,26 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,308 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 336,888 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 220,915 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 225,138 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 31,878 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 60,036 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 21,717 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 28,249 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 243,312 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 251,428 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 153,31 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,633 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 147,278 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,092 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,552 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 224,592 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,252 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,024 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,478 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,833 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 162,208 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 167,619 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,687 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,729 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 367,943 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 520,144 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 297,373 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,276 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,311 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 329,827 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 835,633 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,834 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.061,034 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.361,394 1m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,404 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,474 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,168 100m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 60,753 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 16,4 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 68,64 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 23,595 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 37,556 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 307,476 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 279,792 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 180,769 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120,513 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 321,035 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,023 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 52,827 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 35,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50,547 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,698 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 173,38 m2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 117,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
5 Mua đất đồi về đắp tôn nền 1.341,804 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng 40,887 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,05 m3
9 Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) 161,05 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.238,11 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 9,406 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30,996 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 32,103 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,554 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,664 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,249 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,004 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 65,729 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,687 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,337 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,708 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 72 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 852,852 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 381,464 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 107,622 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,938 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,562 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,052 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,062 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,741 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,805 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,068 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,01 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,544 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,099 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,327 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,621 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 192 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,621 m2
67 Gia công cổng sắt 0,386 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,917 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,12 m2
70 SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng 22,242 kg
71 Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng 45,24 kg
72 Thép D10 liên kết trụ cổng 5,183 kg
73 Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng 6 bộ
74 Bánh xe 2 cái
75 Khóa cổng 1 cái
76 Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 4,48 m2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 174,885 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,877 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,789 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 139,834 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 229,964 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 320,071 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 443,328 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 178,293 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,862 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,04 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 54,752 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,017 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,382 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,382 100m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 54,752 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 54,752 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,04 m2
38 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 587,268 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,556 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,536 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 333,414 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,916 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,64 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,618 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 234,449 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 833,536 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 704,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.537,802 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.008,63 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,027 100m2
51 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 19,36 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 13,52 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 37,44 m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM 1 tủ
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM 1 tủ
56 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL 8 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 24 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
62 Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W 48 bộ
63 Ty treo đèn 48 bộ
64 Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W 16 bộ
65 Bóng đèn LED ốp trần 18W 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp 32 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy 24 cái
69 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
70 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 8 cái
71 Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy 2 cái
72 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 8 m
73 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
74 Dây CU/PVC 1x16Emm2 10 m
75 Dây CU/PVC 1x6Emm2 8 m
76 Dây CU/PVC 1x4Emm2 150 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.750 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 850 m
79 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 2.000 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 115,587 m2
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 870 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.000 m
84 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy 45 hộp
85 Cọc tiếp đất D16. L=2400 3 cọc
86 Băng đồng tiếp đất 25x3 6 m
87 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) 3 bộ
88 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
89 Cầu chì 5A 3 bộ
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,661 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,145 100m2
5 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 72 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) 0,072 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,36 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 153,6 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,626 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,626 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,831 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,831 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,404 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly 1,536 100m2
17 Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 24 md
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,27 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,671 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,17 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,275 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,71 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,245 100m3
9 Đắp đá 1x2 nền móng công trình 17,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,74 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 184,056 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,873 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,645 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,839 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 183 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,05 đoạn ống
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 50 m
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
23 Cặp bulong fi18 1 cặp
24 Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) 1 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,97 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,751 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 31,828 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 12,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 63,655 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 85,256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,725 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,189 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,168 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,036 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật 0,04 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,187 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,867 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,637 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,082 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,26 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,308 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 336,888 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 220,915 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 225,138 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 31,878 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 60,036 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 21,717 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 28,249 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 243,312 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 251,428 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 153,31 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,633 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 147,278 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,092 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,552 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 224,592 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,252 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,024 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,478 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,833 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 162,208 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 167,619 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,687 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,729 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 367,943 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 520,144 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 297,373 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,276 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,311 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 329,827 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 835,633 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,834 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.061,034 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.361,394 1m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,404 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,474 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,168 100m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 60,753 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 16,4 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 68,64 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 23,595 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 37,556 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 307,476 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 279,792 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 180,769 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120,513 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 321,035 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,023 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 52,827 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 35,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50,547 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,698 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 173,38 m2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 117,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
5 Mua đất đồi về đắp tôn nền 1.341,804 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng 40,887 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,05 m3
9 Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) 161,05 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.238,11 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 9,406 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30,996 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 32,103 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,554 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,664 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,249 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,004 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 65,729 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,687 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,337 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,708 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 72 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 852,852 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 381,464 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 107,622 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,938 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,562 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,052 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,062 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,741 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,805 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,068 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,01 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,544 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,099 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,327 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,621 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 192 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,621 m2
67 Gia công cổng sắt 0,386 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,917 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,12 m2
70 SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng 22,242 kg
71 Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng 45,24 kg
72 Thép D10 liên kết trụ cổng 5,183 kg
73 Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng 6 bộ
74 Bánh xe 2 cái
75 Khóa cổng 1 cái
76 Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 4,48 m2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 174,885 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,877 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,789 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 139,834 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 229,964 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 320,071 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 443,328 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 178,293 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,862 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,04 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 54,752 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,017 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,382 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,382 100m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 54,752 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 54,752 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,04 m2
38 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 587,268 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,556 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,536 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 333,414 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,916 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,64 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,618 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 234,449 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 833,536 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 704,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.537,802 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.008,63 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,027 100m2
51 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 19,36 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 13,52 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 37,44 m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM 1 tủ
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM 1 tủ
56 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL 8 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 24 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
62 Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W 48 bộ
63 Ty treo đèn 48 bộ
64 Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W 16 bộ
65 Bóng đèn LED ốp trần 18W 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp 32 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy 24 cái
69 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
70 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 8 cái
71 Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy 2 cái
72 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 8 m
73 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
74 Dây CU/PVC 1x16Emm2 10 m
75 Dây CU/PVC 1x6Emm2 8 m
76 Dây CU/PVC 1x4Emm2 150 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.750 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 850 m
79 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 2.000 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 115,587 m2
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 870 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.000 m
84 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy 45 hộp
85 Cọc tiếp đất D16. L=2400 3 cọc
86 Băng đồng tiếp đất 25x3 6 m
87 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) 3 bộ
88 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
89 Cầu chì 5A 3 bộ
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,661 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,145 100m2
5 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 72 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) 0,072 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,36 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 153,6 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,626 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,626 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,831 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,831 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,404 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly 1,536 100m2
17 Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 24 md
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,27 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,671 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,17 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,275 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,71 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,245 100m3
9 Đắp đá 1x2 nền móng công trình 17,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,74 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 184,056 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,873 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,645 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,839 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 183 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,05 đoạn ống
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 50 m
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
23 Cặp bulong fi18 1 cặp
24 Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) 1 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,97 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,751 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 31,828 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 12,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 63,655 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 85,256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,725 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,189 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,168 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,036 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật 0,04 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,187 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,867 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,637 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,082 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,26 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,308 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 336,888 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 220,915 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 225,138 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 31,878 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 60,036 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 21,717 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 28,249 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 243,312 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 251,428 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 153,31 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,633 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 147,278 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,092 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,552 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 224,592 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,252 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,024 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,478 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,833 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 162,208 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 167,619 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,687 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,729 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 367,943 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 520,144 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 297,373 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,276 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,311 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 329,827 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 835,633 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,834 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.061,034 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.361,394 1m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,404 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,474 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,168 100m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 60,753 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 16,4 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 68,64 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 23,595 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 37,556 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 307,476 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 279,792 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 180,769 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120,513 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 321,035 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,023 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 52,827 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 35,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50,547 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,698 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 173,38 m2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 117,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
5 Mua đất đồi về đắp tôn nền 1.341,804 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng 40,887 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,05 m3
9 Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) 161,05 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.238,11 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 9,406 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30,996 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 32,103 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,554 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,664 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,249 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,004 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 65,729 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,687 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,337 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,708 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 72 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 852,852 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 381,464 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 107,622 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,938 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,562 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,052 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,062 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,741 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,805 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,068 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,01 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,544 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,099 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,327 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,621 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 192 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,621 m2
67 Gia công cổng sắt 0,386 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,917 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,12 m2
70 SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng 22,242 kg
71 Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng 45,24 kg
72 Thép D10 liên kết trụ cổng 5,183 kg
73 Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng 6 bộ
74 Bánh xe 2 cái
75 Khóa cổng 1 cái
76 Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 4,48 m2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 174,885 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,877 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,789 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 139,834 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 229,964 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 320,071 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 443,328 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 178,293 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,862 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,04 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 54,752 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,017 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,382 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,382 100m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 54,752 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 54,752 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,04 m2
38 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 587,268 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,556 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,536 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 333,414 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,916 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,64 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,618 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 234,449 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 833,536 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 704,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.537,802 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.008,63 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,027 100m2
51 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 19,36 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 13,52 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 37,44 m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM 1 tủ
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM 1 tủ
56 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL 8 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 24 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
62 Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W 48 bộ
63 Ty treo đèn 48 bộ
64 Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W 16 bộ
65 Bóng đèn LED ốp trần 18W 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp 32 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy 24 cái
69 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
70 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 8 cái
71 Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy 2 cái
72 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 8 m
73 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
74 Dây CU/PVC 1x16Emm2 10 m
75 Dây CU/PVC 1x6Emm2 8 m
76 Dây CU/PVC 1x4Emm2 150 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.750 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 850 m
79 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 2.000 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 115,587 m2
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 870 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.000 m
84 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy 45 hộp
85 Cọc tiếp đất D16. L=2400 3 cọc
86 Băng đồng tiếp đất 25x3 6 m
87 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) 3 bộ
88 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
89 Cầu chì 5A 3 bộ
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,661 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,145 100m2
5 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 72 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) 0,072 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,36 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 153,6 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,626 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,626 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,831 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,831 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,404 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly 1,536 100m2
17 Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 24 md
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,27 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,671 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,17 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,275 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,71 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,245 100m3
9 Đắp đá 1x2 nền móng công trình 17,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,74 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 184,056 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,873 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,645 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,839 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 183 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,05 đoạn ống
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 50 m
F HẠNG MỤC 6: CẤP ĐIỆN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
23 Cặp bulong fi18 1 cặp
24 Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) 1 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,97 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,751 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 31,828 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 12,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 63,655 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 85,256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,725 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,189 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,168 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,036 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật 0,04 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,187 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,867 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 32,867 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,637 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,082 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,26 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,308 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 336,888 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 220,915 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 225,138 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 31,878 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 60,036 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 21,717 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 28,249 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 243,312 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 251,428 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 153,31 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,633 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 147,278 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,092 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,552 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 224,592 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,252 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,024 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,478 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,833 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 162,208 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 167,619 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,687 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,729 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,729 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 367,943 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 520,144 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 297,373 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,276 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,311 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 329,827 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 835,633 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,834 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.061,034 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.361,394 1m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,404 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,474 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,168 100m2
47 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 60,753 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 16,4 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 68,64 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 23,595 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 37,556 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 307,476 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 279,792 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 180,769 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120,513 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 321,035 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 214,023 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 250,061 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,707 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 52,827 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 35,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50,547 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,698 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 16,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,32 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 18,463 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,309 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 173,38 m2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 117,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 199,104 m3
5 Mua đất đồi về đắp tôn nền 1.341,804 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng 40,887 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,05 m3
9 Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) 161,05 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.238,11 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 9,406 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30,996 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 32,103 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,554 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,664 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,249 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 36,004 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 65,729 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,687 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,337 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,708 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 72 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 852,852 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 381,464 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 107,622 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,938 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,056 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,562 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,052 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,062 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,741 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,805 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,068 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,01 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,544 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,099 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,327 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,621 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 192 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,621 m2
67 Gia công cổng sắt 0,386 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,917 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,12 m2
70 SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng 22,242 kg
71 Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng 45,24 kg
72 Thép D10 liên kết trụ cổng 5,183 kg
73 Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng 6 bộ
74 Bánh xe 2 cái
75 Khóa cổng 1 cái
76 Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 4,48 m2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 174,885 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,877 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,789 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 139,834 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 229,964 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 320,071 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 443,328 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 178,293 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,862 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,04 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 54,752 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,017 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,382 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,382 100m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 54,752 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 54,752 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,04 m2
38 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 587,268 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,556 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,536 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 333,414 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,916 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,64 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,618 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 234,449 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 833,536 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 704,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.537,802 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.008,63 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,027 100m2
51 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 19,36 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 13,52 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) 37,44 m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM 1 tủ
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM 1 tủ
56 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL 8 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 24 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
62 Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W 48 bộ
63 Ty treo đèn 48 bộ
64 Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W 16 bộ
65 Bóng đèn LED ốp trần 18W 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp 32 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy 24 cái
69 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 10 cái
70 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 8 cái
71 Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy 2 cái
72 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 8 m
73 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
74 Dây CU/PVC 1x16Emm2 10 m
75 Dây CU/PVC 1x6Emm2 8 m
76 Dây CU/PVC 1x4Emm2 150 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.750 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 850 m
79 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 2.000 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 150 m
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 115,587 m2
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 870 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.000 m
84 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy 45 hộp
85 Cọc tiếp đất D16. L=2400 3 cọc
86 Băng đồng tiếp đất 25x3 6 m
87 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) 3 bộ
88 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
89 Cầu chì 5A 3 bộ
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,661 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,145 100m2
5 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 72 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) 0,072 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,36 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 153,6 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,626 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,626 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,831 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,831 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,404 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly 1,536 100m2
17 Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 24 md
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,27 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,671 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,17 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,275 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,71 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,245 100m3
9 Đắp đá 1x2 nền móng công trình 17,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,74 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 184,056 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,873 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,645 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,839 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 183 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,05 đoạn ống
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->