Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972427-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200932568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu từ đất ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 07:02:00 đến ngày 2020-10-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,519,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,152 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,304 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,304 1m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,152 m2 cấu kiện
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,72 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,72 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,32 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
10 Tháo dỡ hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,556 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
13 Gia công lan can thép hộp ạm kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,766 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.648,85 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,701 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,3 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,429 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,429 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,244 m3
22 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,437 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp, bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,437 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp, bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
28 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 1 m3
29 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 1m2
30 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,687 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
32 Bu lông chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
34 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
38 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
42 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 md
43 Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,263 m2
44 Phào trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,173 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,713 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,289 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,019 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,211 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,49 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,879 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,879 m2
54 Láng granitô bậc ngũ cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,125 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,184 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790,838 m2
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Đai ốp ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
60 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,989 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,797 100m2
63 Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, âm tường, mặt nhựa chứa 3-6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
79 Đế âm chống cháy và mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HM: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG SỐ 3
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,625 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,194 1m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,194 1m2
6 Cạo rỉ vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,683 m2
7 Gia công thanh đỡ bóng đèn thép hộp mạ kẽm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
8 Lắp dựng thanh đỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,583 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m2
11 tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 md
12 Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,625 m2
13 Phào trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,313 m2
15 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,913 m2
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 m2
17 Phá dỡ bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,722 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,779 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,778 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,097 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,097 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,518 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,229 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,642 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,778 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,814 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 1m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 1m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,429 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,835 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,089 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,931 m2
35 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,931 1m2
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,465 m2 cấu kiện
37 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
38 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 1m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
42 Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, âm tường, mặt nhựa chứa 3-6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Đế âm chống cháy và mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Nút bịt ren ngoài D20mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
70 Đấu nối ống thoát D110 vào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
C HM3: NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,649 m2
4 Cạo rỉ vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,87 m2
5 Gia công thanh đỡ bóng đèn thép hộp mạ kẽm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
6 Lắp dựng thanh đỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,57 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 100m2
9 tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 md
10 Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,192 m2
11 Phào trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,553 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,901 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,106 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,824 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,959 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,468 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 1m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,306 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,902 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,824 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,732 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,89 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,901 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,817 m2
30 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,817 1m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,908 m2 cấu kiện
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908 m2
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908 1m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908 m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 100m2
37 Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, âm tường, mặt nhựa chứa 3-6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Đế âm chống cháy và mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->