Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu từ đất ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 07:02:00 đến ngày 2020-10-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,519,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,304 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,304 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,152 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Gia công lan can thép hộp ạm kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,766 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,85 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,701 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,429 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,429 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,437 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp, bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,437 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp, bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 1m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,687 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 32 | Bu lông chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | md |
| 43 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,263 | m2 |
| 44 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,173 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,713 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,289 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,019 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,211 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,49 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,879 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,879 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,184 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,838 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Đai ốp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,989 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, âm tường, mặt nhựa chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 79 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HM: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,625 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,194 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,194 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 7 | Gia công thanh đỡ bóng đèn thép hộp mạ kẽm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh đỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,583 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m2 |
| 11 | tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | md |
| 12 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,625 | m2 |
| 13 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,313 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,913 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,722 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,779 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,778 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,097 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,097 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,518 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,229 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,642 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,778 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,814 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,429 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,835 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,089 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,931 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,931 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,465 | m2 cấu kiện |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, âm tường, mặt nhựa chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 70 | Đấu nối ống thoát D110 vào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| C | HM3: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,649 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,87 | m2 |
| 5 | Gia công thanh đỡ bóng đèn thép hộp mạ kẽm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thanh đỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 9 | tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | md |
| 10 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,192 | m2 |
| 11 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,553 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,106 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,824 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,959 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,468 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,306 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,902 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,824 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,732 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,89 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,901 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,817 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,817 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,908 | m2 cấu kiện |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, âm tường, mặt nhựa chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi